Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #24

40 câu40 phútSưu tầm2.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Virus sởi có thể gây ra các biến chứng nào? Chọn câu sai:

  • A.Viêm tai giữa
  • B.Bội nhiễm vi khuẩn chủ yếu là Staphylococcus
  • C.Viêm phổi tế bào khổng lồ
  • D.Viêm toàn não cứng bán cấp

Câu 2. (0,25 điểm)

Liên quan đến viêm toàn não bán cấp. Số phát biểu sai:
(1) Là biến chứng hiếm, chậm của bệnh sởi, gây tử vong
(2) Xuất hiện nhiều tháng sau lần nhiễm virus sởi đầu tiên
(3) Đặc trưng bởi sự suy giảm tâm thần tiến triển, vận động không tự chủ, co cứng cơ, hôn mê, chắc chắn dẫn đến tử vong
(4) Phát hiện được virus sởi không khiếm khuyết trong tế bào não

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 3. (0,25 điểm)

Có thể gặp viêm não có thể vùi do bệnh sởi tiến triển ở những bệnh nhân:

  • A.Bị khiếm khuyết miễn dịch dịch thể
  • B.Bị khiếm khuyết miễn dịch qua trung gian tế bào
  • C.Cả (A) và (B) đều đúng
  • D.Cả (A) và (B) đều sai

Câu 4. (0,25 điểm)

Bệnh phẩm thích hợp nhất để phân lập và định danh virus là phết mũi họng và mẫu máu của bệnh nhân từ …..(A)….. đến …..(B)….... (A), (B) lần lượt là:

  • A.2-3 ngày trước khi có triệu chứng, 1 ngày sau khi có phát ban
  • B.2-3 ngày trước khi có triệu chứng, 1 ngày trước khi có phát ban
  • C.2-3 ngày sau khi có triệu chứng, 1 ngày trước khi có phát ban
  • D.2-3 ngày sau khi có triệu chứng, 1 ngày sau khi có phát ban

Câu 5. (0,25 điểm)

Đáp ứng miễn dịch chủ yếu khi mắc bệnh sởi là:

  • A.Chống lại protein NP
  • B.Chống lại protein M
  • C.Cả (A) và (B) đều đúng
  • D.Cả (A) và (B) đều sai

Câu 6. (0,25 điểm)

Bệnh sởi lây lan chủ yếu qua:

  • A.Hô hấp
  • B.Máu
  • C.Tiết niệu
  • D.Không phải cả 3 con đường trên

Câu 7. (0,25 điểm)

Có thể điều trị bệnh sởi bằng:

  • A.Vitamin A
  • B.Ribavirin
  • C.Cả (A) và (B) đều đúng
  • D.Cả (A) và (B) đều sai

Câu 8. (0,25 điểm)

Bội nhiễm vi khuẩn do bệnh sởi chủ yếu do:

  • A.Streptococci tiêu huyết α
  • B.Streptococci tiêu huyết β
  • C.Streptococci tiêu huyết γ
  • D.Staphylococci

Câu 9. (0,25 điểm)

Viêm não tuỷ hậu nhiễm sởi là bệnh tự miễn liên quan đến:

  • A.Neuron
  • B.Myelin
  • C.Hạch thần kinh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 10. (0,25 điểm)

Miễn dịch bảo vệ cơ thể sau khi mắc bệnh sởi tổn tại:

  • A.3 năm
  • B.5 năm
  • C.16 năm
  • D.Suốt đời

Câu 11. (0,25 điểm)

Các tế bào dùng để nuôi cấy phân lập virus sởi, ngoại trừ:

  • A.Tế bào Hep-2
  • B.Tế bào Hela
  • C.Tế bào thận người
  • D.Tế bào thận khỉ

Câu 12. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng với virus quai bị:

  • A.Virus quai bị thuộc nhóm orthomyxo
  • B.Chỉ gây phì đại một bên tuyến mang tai
  • C.Không thể chữa trị được
  • D.Là bệnh nhiễm virus cấp tính

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong bệnh quai bị, có thể có dấu hiệu ở cơ quan nào sau đây, ngoại trừ:

  • A.Tuyến mang tai
  • B.Gan
  • C.Buồng trứng
  • D.Tuyến giáp

Câu 14. (0,25 điểm)

Bộ gen của virus quai bị:

  • A.ARN và nucleocapsid đối xứng xoắn
  • B.ADN và nucleocapsid đối xứng thẳng
  • C.ARN và nucleocapsid đối xứng thẳng
  • D.ADN và nucleocapsid đối xứng xoắn

Câu 15. (0,25 điểm)

Cấu trúc của virus quai bị là, ngoại trừ:

  • A.Bộ gen là ARN và nucleocapsid đối xứng xoắn
  • B.Có màng bọc ngoài, trên màng có hai loại gai
  • C.Một loại gai chỉ yếu tố liên kết hồng cầu (H – hemaglutinin)
  • D.Một loại gai có tác dụng liên kết với tế bào và gây tiêu huyết

Câu 16. (0,25 điểm)

Người ta dùng virus quai bị gây bệnh thực nghiệm cho:

  • A.Thỏ
  • B.Khỉ
  • C.Gà
  • D.Chuột

Câu 17. (0,25 điểm)

Sau khi nhiễm quai bị tự nhiên, trong huyết thanh sẽ xuất hiện kháng thể để kháng với kháng nguyên:

  • A.Kháng nguyên V (glycoprotein HN)
  • B.Glycoprotein F
  • C.Kháng nguyên S (protein của nucleocapsid)
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng về bệnh quai bị:

  • A.Kháng nguyên virus quai bị có 2 týp và không có tính đột biến
  • B.Miễn dịch quai bị kéo dài suốt đời sau một lần nhiễm duy nhất
  • C.Kháng nguyên quai bị làm thử nghiệm trong da có giá trị chắc chắn để xác định tình trạng miễn dịch của quai bị
  • D.Khi nhiễm virus quai bị thì cơ thể không tạo ra interferon

Câu 19. (0,25 điểm)

Phòng ngừa quai bị bằng cách, ngoại trừ:

  • A.Dùng vắcxin sống giảm độc lực
  • B.Vắcxin có hiệu quả trong 10 năm nhưng có tác dụng phụ
  • C.Tiêm vắcxin trong da cho trẻ từ 15 tháng tuổi trở lên
  • D.γ – globilin ngăn ngừa hoặc giảm nhẹ viêm tinh hoàn

Câu 20. (0,25 điểm)

Virus quai bị có tính chất nào, chọn số các câu đúng trong các câu dưới đây:
(1) Lây truyền qua đường hô hấp
(2) Người là kí chủ tự nhiên duy nhất
(3) Tạo đáp ứng miễn dịch suốt đời ở người đã mắc bệnh
(4) Kháng thể từ mẹ bảo vệ em bé trong sáu tháng đầu tiên

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 21. (0,25 điểm)

Virus quai bị không có tính chất nào?
(1) Tạo tế bào khổng lồ đa nhân
(2) Tạo tế bào hợp bào
(3) Gây ngưng kết hồng cầu gà
(4) Gây viêm tuyến nước bọt mang tai

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 22. (0,25 điểm)

Chọn câu không đúng trong các câu sau quai bị:

  • A.Virus theo đường máu phát tán vào tuyến nước bọt và các hệ cơ quan khác
  • B.Thời kì ủ bệnh trung bình là 18 ngày , thay đổi từ 7 – 25 ngày
  • C.1/3 cá thể nhiễm virus không có triệu chứng rõ rệt
  • D.Nam giới bị nhiễm virus quai bị sẽ bị vô sinh vì nó gây ảnh hưởng lên tinh hoàn

Câu 23. (0,25 điểm)

Về viêm tình hoàn do virus quai bị, chọn câu không đúng:

  • A.Thường bị một bên
  • B.Gây biến chứng vô sinh cao
  • C.Tinh hoàn viêm không sưng lên được do màng bao không có tính đàn hồi
  • D.Tinh hoàn có thể bị hoại tử vì bị ép

Câu 24. (0,25 điểm)

Chọn câu không đúng về bệnh học do virus quai bị:

  • A.1/3 số cá thể nhiễm virus không có triệu chứng nhưng có khả năng lây nhiễm cho người khác.
  • B.Virus có khuynh hướng nhân lên trong tế bào biểu mô tuyến khác nhau
  • C.Virus không nhiễm vào thận
  • D.Hệ thần kinh trung ương cũng có thể bị nhiễm virus

Câu 25. (0,25 điểm)

Biểu hiện lâm sàng chủ yếu của các trường hợp nhiễm virus quai bị là:

  • A.Sưng tuyến nước bọt
  • B.Nổi quầng đỏ trên da
  • C.Rụng tóc
  • D.Ho, sốt

Câu 26. (0,25 điểm)

Tỉ lệ tử vong của viêm não do quai bị là:

  • A.20%
  • B.10%
  • C.2%
  • D.1%

Câu 27. (0,25 điểm)

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trong phòng thí nghiệm:

  • A.Nước bọt
  • B.Dịch não tủy
  • C.Nước tiểu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 28. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng khi nói về Bệnh quai bị:

  • A.Dễ lây lan hơn bệnh varicella
  • B.Xảy ra quanh năm, không theo mùa
  • C.Dễ lây lan hơn bệnh sởi
  • D.Thường xảy ra vào cuối mùa đông, đầu mùa xuân

Câu 29. (0,25 điểm)

Vắcxin phòng bệnh quai bị, chọn câu không đúng:

  • A.Là vắcxin sống giảm độc lực
  • B.Có thể kết hợp để ngừa thêm bệnh sởi và bệnh rubella
  • C.Tiêm trong da một liều duy nhất
  • D.Có thể kết hợp với vắcxin rubella

Câu 30. (0,25 điểm)

Hiện nay tần suất mắc bệnh quai bị và các biến chứng do quai bị giảm rõ rệt do hiệu quả của việc sử dụng vắcxin virus sống.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 31. (0,25 điểm)

Yếu tố ngưng kết hồng cầu của virus quai bị có thể bị ức chế bởi huyết thanh đặc hiệu kháng quai bị và có thể sử dụng tính chất ức chế này để đánh giá đáp ứng miễn dịch tạo kháng thể ức chế ngưng kết hồng cầu của người.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 32. (0,25 điểm)

Virus rubella là thành viên của họ?

  • A.Rubiviridae
  • B.Hepadnaviridae
  • C.Togaviridae
  • D.Rhabdoviridae

Câu 33. (0,25 điểm)

Về cấu trúc của virus rubella, câu nào sau đây đúng?

  • A.Bộ gen là RNA
  • B.Bộ gen là DNA
  • C.Nucleocapsid đối xứng hình khối 20 mặt
  • D.A và C đúng

Câu 34. (0,25 điểm)

Về virus rubella, câu nào sau đây sai?

  • A.Là thành viện của giống Rubivirus, họ Togaviridae
  • B.Nucleocapsid có đường kính 40-70 nm, gồm 32 capsomere
  • C.Các virion có men polymerase
  • D.Bệnh rubella còn gọi là bệnh sởi Đức

Câu 35. (0,25 điểm)

Về virus rubella câu nào sau đây đúng?

  • A.Có 2 tiếp kháng nguyên
  • B.Virion polymerase (+)
  • C.Được bảo quản tốt ở nhiệt độ -30‟C
  • D.Ngưng kết hồng cầu gà con 1 ngày tuổi, người có nhóm máu O

Câu 36. (0,25 điểm)

Virus rubella có thể gây các loại bệnh nào trong các bệnh sau đây?

  • A.Bệnh rubella mắc phải
  • B.Bệnh rubella bẫm sinh
  • C.Cả 2 bệnh trên
  • D.Không phải 2 bệnh trên

Câu 37. (0,25 điểm)

Bệnh rubella mắc phải được truyền qua đường:

  • A.Máu
  • B.Tình dục
  • C.Đường hô hấp trên
  • D.Từ mẹ sang con

Câu 38. (0,25 điểm)

Về bệnh rubella mắc phải câu nào sau đây đúng:

  • A.Sau 13-15 ngày bệnh nhân bị nhiễm virus huyết
  • B.Kháng thể xuất hiện vào ngày thứ 20 sau khi nhiệm virus
  • C.Phát ban là hệ quả của phản ứng kháng nguyên-kháng thể ở thành mạch
  • D.Sau phát ban không còn phát hiện virus ở mũi, hầu họng

Câu 39. (0,25 điểm)

Về bệnh rubella mắc phải câu nào sau đây sai?

  • A.Người là kí chủ duy nhất của virus rubella
  • B.Bệnh rubella mắc phải gây miễn dịch suốt đời
  • C.Bệnh xảy ra quanh năm nhưng cao điểm vào mùa hè.
  • D.Kháng thể rubella IgG thường tồn tại suốt đời

Câu 40. (0,25 điểm)

Thời gian ủ bệnh của bệnh rubella mắc phải là?

  • A.5-10 ngày
  • B.8-16 ngày
  • C.14-21 ngày
  • D.1-2 tuần

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #24 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền