Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #22

40 câu40 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Dùng phản ứng huyết thanh học nào chẩn đoán bệnh cúm:
(1) Phản ứng kết hợp bổ thê
(2) Phản ứng ngưng kết hồng cầu
(3) Miễn dịch huỳnh quang
(4) ELISA

  • A.Nếu (1), (2), (3) đúng
  • B.Nếu (1), (3) đúng
  • C.Nếu (2), (4) đúng
  • D.Nếu chỉ có (4) đúng

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho các phát biểu sau về cách lấy bệnh phẩm vi khuẩn kỵ khí: (1) Lấy bằng ống tiêm (2) Bảo quản bệnh phẩm ở nhiệt độ lạnh (3) Không để bệnh phẩm lâu ngoài không khí (4) Khi đâm ống tiêm (chứa bệnh phẩm) vào lọ bảo quản vi khuẩn kỵ khí, không nên đâm sâu vào lọ. Số phát biểu đúng là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 3. (0,25 điểm)

Phát biểu sai về Clostridium:

  • A.Là vi khuẩn kỵ khí ngoại sinh
  • B.Không sinh nha bào
  • C.Một số loài có khả năng di động
  • D.Sản xuất ngoại độc tố gây bệnh

Câu 4. (0,25 điểm)

Dùng bệnh phẩm nào để phân lập virus cúm
(1) Nước rửa cổ họng
(2) Mảnh hành tủy
(3) Mảnh phổi
(4) Máu

  • A.Nếu (1), (2), (3) đúng
  • B.Nếu (1), (3) đúng
  • C.Nếu (2), (4) đúng
  • D.Nếu chỉ có (4) đúng

Câu 5. (0,25 điểm)

Virus cúm có các tính chất ngoại trừ:
(1) Tạo tế bào khổng lồ đa nhân
(2) Tạo tế bào hợp bào
(3) Gây viêm tuyến mang tai
(4) Gây ngưng kết hồng cầu gà

  • A.Nếu (1), (2), (3) đúng
  • B.Nếu (1), (3) đúng
  • C.Nếu (2), (4) đúng
  • D.Nếu cả 4 đều đúng

Câu 6. (0,25 điểm)

Botox có nguồn gốc từ độc tố của vi khuẩn nào?

  • A.C. tetani
  • B.C. perfringens
  • C.C. botulinum
  • D.C. difficile

Câu 7. (0,25 điểm)

Hiện nay vaccin cúm được dùng là:

  • A.Vaccin virus cúm bất hoạt, được xử lý bằng formaldehyd , tạo kháng thể kháng kháng nguyên NKHC
  • B.Vaccin sống, giảm độc lực, là một biến chứng chủng của virus cúm ngựa
  • C.Vaccin có các mảnh kháng nguyên NKHC, neuramidase và glycoprotein
  • D.Vaccin sống, giảm độc lực, chứa các virus cúm A,B,C đang lưu hành

Câu 8. (0,25 điểm)

Chọn nhận định sai về Clostridium botulinum:

  • A.Chất độc ngăn chặn phóng thích chất dẫn truyền thần kinh ức chế
  • B.Có khả năng di động
  • C.botulinum
  • D.Được điều trị bằng thuốc kháng độc tố

Câu 9. (0,25 điểm)

Liên quan đến vaccin cúm: Mỗi câu dưới đây đều đúng, Ngoại trừ:

  • A.Là vaccin chết, có cả hai dòng cúm A và B
  • B.Phải tiêm nhắc lại 1-3 năm
  • C.Kháng nguyên chính trong vaccin là hemagglutinin: kháng thể kháng hemagglutinin trung hòa tính gây nhiễm virus
  • D.Cần phải chích vaccin cho mọi người trên 2 tuổi vì virus gây các trận dịch lớn vào mùa đông

Câu 10. (0,25 điểm)

Chọn nhận định đúng về Clostridium tetani:

  • A.Không di động
  • B.Sản xuất độc tố có bản chất là protein
  • C.Chất độc gây ức chế phóng thích acetylcholine tại các synapse cholinergic
  • D.Độc tố gồm tetanolysin và tetanosapsmin, trong đó tetanolysin đóng vai trò chính trong bệnh uốn ván

Câu 11. (0,25 điểm)

Amantadine tác động chủ yếu vào giai đoạn nào trong chu kỳ nhân lên của virus cúm:

  • A.Sự hấp phụ và xâm nhập của virus
  • B.Tổng hợp mRNA của virus
  • C.Tổng hợp bộ gen DNA của virus
  • D.Tổng hợp protein của virus

Câu 12. (0,25 điểm)

Vaccin phòng bệnh uốn ván là:

  • A.Vaccin chết
  • B.Vaccin sống giảm độc lực
  • C.Vaccin giải độc tố
  • D.Vaccin SAT

Câu 13. (0,25 điểm)

Các virus cúm có:

  • A.Sợi RNA dương, không phân đoạn
  • B.Sợi RNA âm, phân đoạn
  • C.Sợi RNA âm, không phân đoạn
  • D.Sợi đôi RNA đôi

Câu 14. (0,25 điểm)

Chọn nhận định đúng về Clostridium perfringens:

  • A.Có khả năng di động
  • B.Độc tố beta gây nhiễm độc thức ăn
  • C.Độc tố ruột gây viêm ruột hoại tử
  • D.Độc tố alpha là phospholipase C

Câu 15. (0,25 điểm)

Số đặc điểm có ở Orthomyxovirus:
(1) Có RNA polymerase
(2) Có màng bọc
(3) Neuraminidase có ở một số virus
(4) Sự tái hợp di truyền thường xảy ra
(5) Mức độ thay đổi kháng nguyên thấp

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 16. (0,25 điểm)

Vi khuẩn nào gây viêm đại tràng giả mạc:

  • A.C. tetani
  • B.C. difficile
  • C.C. botulinum
  • D.C. perfringens

Câu 17. (0,25 điểm)

Vi khuẩn nào gây liệt mềm:

  • A.C. tetani
  • B.C. difficile
  • C.C. botulinum
  • D.C. perfringens

Câu 18. (0,25 điểm)

Về tính đột biến kháng nguyên của virus cúm, chọn câu đúng:

  • A.Kháng nguyên NP thường xuyên thay đổi
  • B.Kháng nguyên HA và NA không thay đổi
  • C.Có hai loại là đột biến kháng nguyên từ từ và đột ngột
  • D.Một biến thể chỉ cần một đột biến sẽ làm xuất hiện dòng virus mới có ý nghĩa dịch tễ

Câu 19. (0,25 điểm)

Chọn nhận định sai về Clostridium difficile:

  • A.Là trực khuẩn gram dương hình que
  • B.Toxin A giống độc tố tả
  • C.Toxin B là độc tố ruột
  • D.Toxin B phá hủy hệ thống vi sợi tế bào

Câu 20. (0,25 điểm)

Điểm chung của virus cúm và paramyxovirus, trừ một:

  • A.Bộ gen là RNA sợi đơn
  • B.Không có màng bọc
  • C.Capsid hình xoắn ốc
  • D.Gây bệnh đường hô hấp

Câu 21. (0,25 điểm)

Kháng sinh nào sau đây điều trị vi khuẩn kỵ khí hiệu quả nhất:

  • A.Metronidazole
  • B.Cefotetan
  • C.Piperacillin
  • D.Cefoxitin

Câu 22. (0,25 điểm)

Về cấu trúc của Influenza viruses, chọn câu đúng:

  • A.Kháng nguyên bên trong là HA và NA
  • B.Thành viên duy nhất họ Paramyxoviridae
  • C.Không có màng bọc
  • D.Bộ gen là RNA sợi đơn

Câu 23. (0,25 điểm)

Kháng nguyên của virus cúm:

  • A.Có 2 loại là kháng nguyên bên trong và kháng nguyên màng bọc
  • B.Kháng nguyên bên trong gây ra phản ứng chéo giữa ba tuýp virus cúm
  • C.Kháng nguyên HA gây ngưng kết bạch cầu
  • D.Hiện nay có 15 thứ tuýp kháng nguyên NA

Câu 24. (0,25 điểm)

Chọn câu sai: Tính chất của Rickettsia:

  • A.Bắt màu tím hồng khi nhuộm Giemsa
  • B.Bắt màu đỏ khi nhuộm Macchiavello
  • C.Là những vi khuẩn không di động, có nhiều dạng và thường gặp nhất là dạng trực khuẩn
  • D.Các Rickettsia đều không có khả năng phát triển trong môi trường nuôi cấy vào tế bào sống

Câu 25. (0,25 điểm)

Type virus cúm có ở người, trừ một:

  • A.H1N1
  • B.H2N2
  • C.H3N2
  • D.H7N9

Câu 26. (0,25 điểm)

Cặp A, B thích hợp là: (A) là trung gian lây mầm bệnh của (B):

  • A.Rận - R. burnetii
  • B.Bọ chét - R. mooseri
  • C.Ve - R. quintana
  • D.Mỏ đỏ - R. prowaseki

Câu 27. (0,25 điểm)

Nhận định đúng về Rickettsia:

  • A.Sốt phát ban dịch tễ do tác nhân là vi khuẩn R. mooseri
  • B.Là trực khuẩn gram âm
  • C.Phản ứng Weil- Felix là phản ứng đặc hiệu trong chẩn đoán bệnh do Reckettsia
  • D.Rickettsia là nhóm vi khuẩn có sức đề kháng yếu, chúng dễ bị tiêu diệt nhanh chóng bởi sức nóng, ánh nắng, độ khô và các chất sát khuẩn

Câu 28. (0,25 điểm)

Trận đại dịch cúm kinh hoàng năm 1918-1919 ở Tây Ban Nha do sự xuất hiện của thứ type:

  • A.H1N1
  • B.H5N1
  • C.H2N2
  • D.H3N2

Câu 29. (0,25 điểm)

Nhận định nào sau đây sai trong phòng bệnh và điều trị bệnh do Rickettsia:

  • A.Vacin chết gồm 3 loại khác nhau bào chết từ: ruột rận, phổi chuột và lòng đỏ trứng gà đã nhiễm Rickettsia
  • B.Vaccin chết không giúp bảo vệ cơ thể hoàn toàn chống lại nhiễm bệnh nhưng làm cho bệnh xảy ra ở thể nhẹ, lành tính
  • C.Đối với trẻ em và phụ nữ có thai, kháng sinh nhạy cảm thường dùng là Tetracycline
  • D.Ngoài 2 loại vaccin sống và vaccin chết, có thể sử dụng vaccine sống phối hợp với kháng sinh

Câu 30. (0,25 điểm)

Rickettsia có nhiều loại kháng nguyên liên quan đến:

  • A.Phản ứng ngưng kết trực tiếp
  • B.Phản ứng kết hợp bổ thể
  • C.Phản ứng miễn dịch huỳnh quang
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Chọn câu sai: Sốt Q:

  • A.Do tác nhân là vi khuẩn Rickettsia burnetii
  • B.Không có nổi ban và phản ứng Weill- Felix dương tính
  • C.Xảy ra khắp nơi trên thế giới nhưng thường gặp nhất ở châu Âu
  • D.Các loài động vật như dê, cừu, trâu, bò, thỏ rừng, thú hoang dại, chim, côn trùng,… là nguồn tàng trữ burnetii

Câu 32. (0,25 điểm)

Chọn tổ hợp ghép nối đúng về týp virus cúm phù hợp với các đối tượng bị gây bệnh:

Đối tượngTýp
1. Ngườia. H3 và H7
2. Ngựab. H1 và H3
3. Gia cầmc. H1-H3 và H5
4. Heod. H1-H15
  • A.1-b, 2-c, 3-a, 4-d
  • B.1-c, 2-a, 3-d, 4-b
  • C.1-a, 2-d, 3-c, 4-b
  • D.1-d, 2-a, 3-b, 4-c

Câu 33. (0,25 điểm)

Sốt mò: (1) Có nhiều tên gọi khác nhau: sốt phát ban rừng rú, sốt triền sông Nhật Bản, … (2) Là bệnh cấp tính (3) Do vi khuẩn R. mooseri gây nên (4) Vi khuẩn gây bệnh có sức đề kháng mạnh nhất trong tất cả các loài Rickettsia (5) Mầm bệnh được truyền qua trung gian là con mò đỏ Số phát biểu đúng là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 34. (0,25 điểm)

Về bệnh cúm do Inluenza virus, chọn câu đúng nhất:

  • A.Bệnh cúm A lây lan nhanh và xuyên lục địa tạo những trận đại dịch
  • B.Cúm C có ý nghĩa dịch tễ học lớn nhất
  • C.Tỉ lệ mắc bệnh cúm cao quanh năm ở các nước Âu Mỹ
  • D.Những trận dịch định kỳ xảy ra do đột biến một hay hai kháng nguyên bên trong

Câu 35. (0,25 điểm)

Loài động vật nào là ký chủ trung gian và là nơi diễn ra sự tái tổ hợp virus cúm:

  • A.Gà
  • B.Vịt
  • C.Heo
  • D.A và B đúng

Câu 36. (0,25 điểm)

Phát biểu sai về các bệnh nhiễm Rickettsia:

  • A.Sốt phát ban dịch tễ xảy ra ở người lớn tuổi nặng hơn ở trẻ em
  • B.Sốt phát ban địa phương có biểu hiện lâm sàng giống sốt phát ban dịch tễ
  • C.Bệnh sốt Q, sốt mò lây lan trực tiếp qua đường hô hấp, qua sữa thịt bị nhiễm mầm bệnh
  • D.Bệnh sốt mò là bệnh cấp tính

Câu 37. (0,25 điểm)

Số thứ týp HA và NA lần lượt gây bệnh cúm ở người:

  • A.9 và 15
  • B.6 và 2
  • C.4 và 3
  • D.5 và 4

Câu 38. (0,25 điểm)

Bệnh sốt phát ban do R. prowaseki: chọn câu sai:

  • A.Gọi là bệnh sốt phát ban dịch tễ
  • B.Sốt cao 40-41oC, hình bình nguyên
  • C.Sốt phát ban rầm rộ kèm theo nhiễm độc toàn thân, bệnh nhân tỉnh và không rối loạn cảm giác, tinh thần
  • D.Rận là trung gian lây lan mầm bệnh

Câu 39. (0,25 điểm)

Năm 1997 ở Hồng Kông, lần đầu tiên ghi nhận được bệnh nhiễm cúm gà týp A lây trực tiếp sang người từ gia cầm, virus cúm này thuộc thứ týp:

  • A.H1N1
  • B.H2N2
  • C.H5N1
  • D.H3N2

Câu 40. (0,25 điểm)

Sốt phát ban địa phương: chọn câu đúng

  • A.Do vi khuẩn R. prowaseki
  • B.Chuột là động vật cảm nhiễm R. mooseri, nhất là chuột lang
  • C.Biểu hiện lâm sàng giống sốt phát ban do R. orientalis gây nên nhưng nhẹ hơn
  • D.Bệnh thường gặp ở Châu Âu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #22 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền