Vi sinh vật · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #21
40 câu40 phútSưu tầm3.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tỉ lệ tử vong đối với bệnh viêm não Nhật Bản:
- A.20%
- B.10%
- C.90%
- D.50%
Câu 2. (0,25 điểm)
Số phát biểu đúng: (a) Trên môi trường Loffler, vi khuẩn bạch hầu phát triển chậm hơn so với vi khuẩn khác (b)Môi trường Schroer là môi trường chọn lọc (c) Vi khuẩn bạch hầu có thể mọc ở môi trường nuôi cấy thông thường (d)Nhiệt độ thích hợp là 25C:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 3. (0,25 điểm)
Sau khi nhiễm virus viêm não Nhật Bản, bệnh nhân có các loại kháng thể là, trừ một:
- A.Kháng thể trung hòa.
- B.Kháng thể kháng nhân.
- C.Kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu.
- D.Kháng thể kết hợp bổ thể.
Câu 4. (0,25 điểm)
Loại vaccine nào được WTO chọn làm vaccine sử dụng phổ biến:
- A.Vaccin bất hoạt từ nuôi cấy tế bào.
- B.Vaccine sống giảm độc lực từ nuôi cấy tế bào.
- C.Vaccine bất hoạt từ não chuột.
- D.Một loại vaccine khác.
Câu 5. (0,25 điểm)
Bệnh bạch hầu:
- A.Gây nhiễm trùng tại chỗ, nhiễm độc toàn thân
- B.Gây nhiễm độc tại chỗ, nhiễm trùng toàn thân
- C.Gây nhiễm độc tại chỗ, nhiễm trùng tại chỗ
- D.Gây nhiễm độc toàn than, nhiễm trùng toàn thân
Câu 6. (0,25 điểm)
Virus orthomyxo khác paramyxo ở đặc điểm nào?
- A.Sao chép RNA virus ở bào tương tế bào
- B.Cấu trúc RNA không phân đoạn
- C.Mức độ thay đổi kháng nguyên cao
- D.Có RNA polymerase
Câu 7. (0,25 điểm)
Phân biệt vi khuẩn bạch hầu và giả bạch hầu nhờ:
- A.Glucose
- B.Maltose
- C.Urease
- D.Tất cả đều đúng
Câu 8. (0,25 điểm)
Đường xâm nhập của vi khuẩn bạch hầu:
- A.Da
- B.Niêm mạc mắt
- C.Đường hô hấp
- D.Tất cả đều đúng
Câu 9. (0,25 điểm)
Điều nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc của myxovirus
- A.Màng bọc có 1 lớp protein bên ngoài
- B.Màng bọc có 1 lớp lipid bên trong
- C.Có 10 pro cấu trúc
- D.Nucleocapsid hình xoắn ốc
Câu 10. (0,25 điểm)
Tính chất sinh hóa của vi khuẩn bạch hầu:
- A.Lên men lactose
- B.Không lên men maltose
- C.Khử nitrat
- D.Làm loãng gelatin
Câu 11. (0,25 điểm)
Liên quan đến kháng nguyên bên trong của virus cúm A, ngoại trừ:
- A.Có 2 protein cấu trúc nucleocapsid và protein đệm
- B.Đặc hiệu thứ type
- C.Không gây phản ứng chéo giữa type kháng nguyên
- D.Kháng thể tạo ra không có tác dụng chống lại bệnh cúm
Câu 12. (0,25 điểm)
Độc tố bạch hầu gây biến chứng:
- A.Loạn nhịp tim, có âm thổi
- B.Viêm thận
- C.Viêm dây thần kinh sọ và ngoại biên
- D.Tất cả đáp án trên
Câu 13. (0,25 điểm)
Kháng nguyên màng bọc có:
- A.Có 2 loại kháng nguyên màng bọc hemaglutinin và sialidase
- B.Là kháng nguyên đặc hiệu type
- C.Sự kết hợp kháng nguyên sẽ tạo ra nhiều dạng khác nhau
- D.Neuramidase là kháng nguyên NKHC
Câu 14. (0,25 điểm)
Cấu tạo hóa học của độc tố bạch hầu:
- A.Polypeptide
- B.Lipopolysaccharide
- C.Lipid
- D.Lipoprotein
Câu 15. (0,25 điểm)
Câu nào liên quan đến đột biến kháng nguyên đột ngột của virus cúm người:
- A.Xảy ra ở cả 3 type A,B,C
- B.Do sự tập hợp các đột biến trên gen
- C.Xuất hiện thường xuyên
- D.Tạo ra những thay đổi KN lớn, tạo ra thứ type mới
Câu 16. (0,25 điểm)
Liên quan đến vaccin bạch hầu:
- A.Tiêu diệt vi khuẩn bạch hầu
- B.Dùng phối hợp với vaccine ho gà, dịch hạch
- C.Dùng phối hợp với vaccine khác và có tên DPT
- D.Không nằm trong tiêm chủng mở rộng
Câu 17. (0,25 điểm)
Liên quan đến tính đột biến KN, ngoại trừ:
- A.Kháng thể bên trong (NP) thay đổi
- B.Cản trở việc phòng bệnh bằng vaccin
- C.Gây ra các dạng dịch tễ đặc biệt trong bệnh cúm
- D.Các kháng nguyên bề mặt biến đổi độc lập với nhau
Câu 18. (0,25 điểm)
Vi khuẩn bạch hầu gây bệnh bằng cách:
- A.Xâm lấn
- B.Nội độc tố
- C.Ngoại độc tố
- D.Tiết enzyme
Câu 19. (0,25 điểm)
Câu nào sau đây sai khi nói về sự đề kháng của virus cúm:
- A.Bị tiêu diệt bởi tia cực tím, ánh sáng mặt trời
- B.Hóa chất: ether, formalin tiêu diệt virus dễ dàng
- C.Nhiệt độ 50 - 60oC trong vài phút sẽ làm virus mất tính ngưng kết hồng cầu
- D.Không nhạy cảm với cồn
Câu 20. (0,25 điểm)
Túy vi khuẩn bạch hầu gây bệnh ở nước ta:
- A.Gravis
- B.Intermedius
- C.Gravis, mitis
- D.Mitis
Câu 21. (0,25 điểm)
Thử nghiệm Elek là thử nghiệm:
- A.Trung hòa
- B.Kết tụ
- C.Kết tủa
- D.Ngưng kết
Câu 22. (0,25 điểm)
Vi khuẩn bạch hầu sinh nhiều độc tố khi môi trường nuôi cấy có nồng độ Fe:
- A.0.14 µg/ml
- B.0.14 mg/ml
- C.0.5 µg/ml
- D.0.5 mg/ml
Câu 23. (0,25 điểm)
Môi trường nào được dung để phân biệt 3 khúm vi khuẩn bạch hầu:
- A.Loffler
- B.Schroer
- C.Thayer-Martin
- D.BHI
Câu 24. (0,25 điểm)
Thử nghiệm Schick là thử nghiệm:
- A.Trung hòa
- B.Ngưng kết
- C.Kết tủa
- D.Kết tụ
Câu 25. (0,25 điểm)
Liên quan đến độc tố bạch hầu. Chọn câu sai:
- A.Gồm 2 phần
- B.Phần A không gây độc
- C.Phần B không gây độc
- D.Phần A vào bào tương tế bào
Câu 26. (0,25 điểm)
Vi khuẩn bạch hầu có:
- A.Nang
- B.Khả năng sinh bào tử
- C.Hình que
- D.Khả năng di động
Câu 27. (0,25 điểm)
Liên quan đến màng giả bạch hầu. chọn câu sai:
- A.Màng giả có màu trắng xám
- B.Màng giả dai, khó bóc
- C.Màng giả cấu tạoi bởi fibrin và tế bào viêm
- D.Màng giả do các khúm vi khuẩn tạo thành
Câu 28. (0,25 điểm)
Thời gian ủ bệnh trong bao lâu:
- A.60-90 ngày
- B.1-4 ngày
- C.40-120 ngày
- D.16-18 ngày
Câu 29. (0,25 điểm)
Hydrogen peroxide và superoxide là những chất độc đối với vi khuẩn kỵ khí vì chúng:
- A.Không có men catalase, peroxidase
- B.Không có men SOD
- C.Hai nhận định đều sai
- D.Hai nhận định đều đúng
Câu 30. (0,25 điểm)
Câu nào sau đây liên quan đến khả năng gây bệnh cúm:
- A.Thường có nhiễm virus huyết
- B.Virus cúm không nhạy cảm với interferon
- C.Tế bào hô hấp nhiễm virus bị hủy hoại nhanh chóng
- D.Sự phát tán virus sau ngày khởi bệnh
Câu 31. (0,25 điểm)
Nhận định nào sai về vi khuẩn kỵ khí:
- A.Thiếu hệ thống cytochrome
- B.Không có men superoxide dismutase
- C.Quá trình lên men không cung cấp năng lượng
- D.Enzym chỉ hoạt động ở trạng thái khử
Câu 32. (0,25 điểm)
Kháng thể tạo kháng thể trung hòa chống virus cúm:
- A.Kháng thể kháng NA
- B.Kháng thể kháng HA
- C.Kháng thể kháng NP
- D.Kháng thể kháng M
Câu 33. (0,25 điểm)
Nhận định nào sai về Bacteroides:
- A.Thường trú ở đường tiêu hóa
- B.Là trực khuẩn gram âm
- C.Không có khả năng gây nhiễm trùng huyết
- D.Là vi khuẩn kỵ khí nội sinh
Câu 34. (0,25 điểm)
Vai trò miễn dịch qua trung gian tế bào trong bệnh cúm:
- A.Ngăn cản nhiễm trùng mắc phải
- B.Tế bào T gây độc li giải tế bào nhiễm virus
- C.Diễn ra theo hướng chống lại nucleoprotein hơn glycoprotein bề mặt
- D.A,B,C đều đúng
Câu 35. (0,25 điểm)
Mụn trứng cá gây ra bởi:
- A.Actinomyces
- B.Propionibacterium
- C.B. fragilis
- D.Lactobacillus
Câu 36. (0,25 điểm)
Hội chứng Rey, ngoại trừ:
- A.Là bệnh não cấp ở trẻ em và thiếu niên
- B.Biến chứng của tình trạng nhiễm virus cúm A,B,C
- C.Có mối liên quan giữa việc dùng salicilate và sự xuất hiện của hội chứng Rey sau đó
- D.Nên điều trị sốt cho trẻ em có triệu chứng bệnh cúm bằng aspirin
Câu 37. (0,25 điểm)
Vi khuẩn thường trú ở âm đạo, duy trì pH axit ở âm đạo:
- A.Mobiluncus
- B.Lactobacillus
- C.Propionibacterium
- D.Prevotella
Câu 38. (0,25 điểm)
Clostridium perfringens thường gặp trong vết thương chiến tranh:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 39. (0,25 điểm)
Virus cúm A có các đặc điểm ngoại trừ:
(1) Capsid hình xoắn ốc
(2) Sợi RNA âm
(3) Màng bọc ngoài lipid
(4) Các gai hemagglutinin và neuraminidase gắn trên bề mặt virus
- A.Nếu (1), (2), (3) đúng
- B.Nếu (1), (3) đúng
- C.Nếu (2), (4) đúng
- D.Nếu cả 4 đều đúng
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho các phát biểu sau về tính chất bệnh lý do vi khuẩn kỵ khí: (1) Dịch chảy ra thường không mùi (2) Ổ nhiễm kín, được bọc bởi mô (3) Sinh hơi trong mô là CO₂, H₂ (4) Nhiễm khuẩn gần niêm mạc hay vùng niêm dịch. Các phát biểu đúng là:
- A.(1), (4)
- B.(2), (4)
- C.(2), (3), (4)
- D.(2), (3)
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #21 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
