Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #2

40 câu40 phútSưu tầm4.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Phát biểu sai khi nói về thử nghiệm Break – Pointests:

  • A.Chính xác hơn khuếch tán trên thạch
  • B.Nồng độ thuốc thử nghiệm phải tương ứng nồng độ thuốc có trong cơ thể
  • C.Dùng để thử nghiệm tính nhạy cảm của VK đối với KS
  • D.Thử nghiệm mang tính chuẩn mực trong chẩn đoán bệnh

Câu 2. (0,25 điểm)

Phần lớn VK sống trong điều kiện pH:

  • A.1-3
  • B.3-9
  • C.10-14
  • D.Mọi điều kiện pH

Câu 3. (0,25 điểm)

Trình tự nhân đôi của vi khuẩn:

  • A.TB dài ra – DNA nhân đôi – xuất hiện vách ngăn
  • B.DNA nhân đôi – TB dài ra – xuất hiện vách ngăn
  • C.Xuất hiện vách ngăn - TB dài ra - DNA nhân đôi
  • D.DNA nhân đôi - xuất hiện vách ngăn - TB dài ra

Câu 4. (0,25 điểm)

Phương pháp xác định nồng độ ức chế tối thiểu có tên là:

  • A.MIC
  • B.MBC
  • C.MHC
  • D.MOC

Câu 5. (0,25 điểm)

NST của vi khuẩn được cấu tạo từ:

  • A.DNA dạng vòng trần, không liên kết với protein histon
  • B.DNA dạng thẳng trần, không liên kết với protein histon
  • C.DNA dạng vòng có liên kết với protein histon
  • D.DNA dạng thẳng có liên kết với protein histon

Câu 6. (0,25 điểm)

Sự quyết định tính trạng của DNA thông qua:

  • A.Trình tự sắp xếp các nucleotit nằm trên phân tử DNA
  • B.Sự chỉ huy tổng hợp protide
  • C.Cơ chế tự nhân đôi và phiên mã
  • D.Sự điều hoà của protein cấu trúc

Câu 7. (0,25 điểm)

Tế bào vi khuẩn di truyền được các tính trạng qua các thế hệ nhờ vào quá trình:

  • A.Nhân đôi DNA
  • B.Phiên mã DNA qua mRNA
  • C.Tổng hợp protein
  • D.Cả 3 quá trình trên

Câu 8. (0,25 điểm)

Đột biến điểm xảy ra chủ yếu ở DNA của vi khuẩn:

  • A.Đột biến mất cặp
  • B.Đột biến thay cặp
  • C.Đột biến thêm cặp
  • D.Đột biến đảo cặp

Câu 9. (0,25 điểm)

Ở vi khuẩn, T (thymine) bị hỗ biến tạm thời thành dạng enol trong chuỗi ATACACGC cần bao nhiêu lần phân bào để xuất hiện 1 tế bào trong đó cặp AT bị thay thế bởi cặp GC:

  • A.1 lần
  • B.2 lần
  • C.3 lần
  • D.4 lần

Câu 10. (0,25 điểm)

Đặc điểm của đột biến đoạn ở vi khuẩn không đúng:

  • A.Có thể phục hồi được dòng ban đầu bằng tái tổ hợp
  • B.Biểu hiện lớn, không phục hồi được dòng ban đầu
  • C.Cơ chế đột biến gây ra do gãy cầu nối hoá học giữa đường và phosphate trong phân tử DNA
  • D.Hậu quả làm DNA bị mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn

Câu 11. (0,25 điểm)

Chọn câu sai về Đột biến:

  • A.Đột biến thêm ở tế bào đơn nhân làm thêm 1 tính trạng nào đó
  • B.Đột biến thêm không biểu hiện ngay sau khi đột biến xảy ra ở tế bào đa nhân
  • C.Ở tế bào đơn nhân, đột biến bớt không biểu hiện ngay sau khi đột biến mà cần có thời gian
  • D.Ở tế bào đa nhân, đột biến bớt không biểu hiện ngay sau khi đột biến mà cần có thời gian

Câu 12. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng về Tỉ số đột biến:

  • A.Tần số đột biến là xác suất để một vi khuẩn bị đột biến qua một lần phân chia
  • B.Tỉ lệ đột biến là số tế bào bị đột biến trong 1 dân số tế bào
  • C.Chọn lọc tương đối thường khó xảy ra vì tần số đột biến quá thấp
  • D.Trong chọn lọc tuyệt đối, môi trường nuôi cấy có chất ức chế để ức chế các vi khuẩn bị đột biến

Câu 13. (0,25 điểm)

Ở vi khuẩn, biến dị tổ hợp không xảy ra theo cơ chế:

  • A.Chuyển thể
  • B.Chuyển nạp
  • C.Sinh tinh và thụ tinh
  • D.Giao phối

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho các kết quả thí nghiệm của Griffiths trên chuột với vi khuẩn Pneumococcus, biết Pneumococcus dạng S có nang, trơn láng còn Pneumococcus dạng R không có nang, thô nhám. Ngoài ra dựa trên kháng nguyên, trong mỗi dạng Pneumococcus được chia theo týp 1, 2, 3,… (1) Tiêm Pneumococcus dạng S1 cho chuột: chuột sống (2) Tiêm Pneumococcus dạng R cho chuột: chuột chết (3) Tiêm Pneumococcus dạng S1 đã bị giết bởi nhiệt cho chuột: chuột không chết (4) Trộn Pneumococcus dạng S1 đã chết với dạng R2 còn sống tiêm cho chuột: chuột sống Số kết quả thí nghiệm nêu ra đúng với thực tế là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 15. (0,25 điểm)

Chất liệu di truyền của Phage giúp cho nó có thể sống chung hoà bình với vi khuẩn khi đã gắn vào hệ gen của vi khuẩn

  • A.Vegetative phage
  • B.Prophage
  • C.Temperate phage
  • D.Competent factor

Câu 16. (0,25 điểm)

Sự chuyển nạp trong đó phần tử chuyển nạp được tạo ra bởi 1 phần DNA của phage và 1 phần DNA của vi khuẩn:

  • A.Chuyển nạp toàn diện
  • B.Chuyển nạp hạn chế
  • C.Chuyển nạp tần số cao
  • D.Chuyển nạp non

Câu 17. (0,25 điểm)

Số phát biểu đúng khi nói về đặc điểm các loại plasmid: (1)Yếu tố F qui định phái tính của vi khuẩn trong đó vi khuẩn F+ là giống đực. (2)Yếu tố col qui định chất ức chế vi khuẩn gam dương (3)Yếu tố R liên quan đến tính kháng thuốc (4)Penicillinase plasmid liên quan đến tính kháng penicillin

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 18. (0,25 điểm)

Chọn tổ hợp nhận định đúng khi nói về đặc điểm của plasmid: (1) cấu tạo là RNA (2)nhân đôi không cùng lúc với NST của vi khuẩn (3) các plasmid cùng nhóm có thể hiện diện cùng lúc trong tế bào vi khuẩn (4)tế bào cho có thể không mất plasmid sau khi truyền (5)plasmid có khả năng tự truyền (6)plasmid có tính động viên:

  • A.(3), (4), (5), (6)
  • B.(4), (5), (6)
  • C.(2), (4), (5), (6)
  • D.(5), (6)

Câu 19. (0,25 điểm)

Dòng Hfr là vi khuẩn:

  • A.Có yếu tố F tách rời DNA vi khuẩn
  • B.Có yếu tố F liên kết với DNA vi khuẩn
  • C.Có yếu tố F trong DNA của vi khuẩn
  • D.Có yếu tố F nằm trên yếu tố R của vi khuẩn

Câu 20. (0,25 điểm)

Hiện tượng NST được truyền từ tế bào cho qua tế bào nhận bằng cơ chế giao phối có khả năng xảy ra nhất khi:

  • A.Tế bào cho là F+ , tế bào nhận là F-
  • B.Tế bào cho là Hfr, tế bào nhận là F-
  • C.Tế bào cho là Hfr, tế bào nhận là F+
  • D.Tế bào cho là F-, tế bào nhận là Hfr

Câu 21. (0,25 điểm)

Vi khuẩn F‟ là vi khuẩn:

  • A.Có yếu tố F tách rời NST vi khuẩn
  • B.Có yếu tố F tích hợp với NST vi khuẩn
  • C.Có yếu tố F nằm trên yếu tố R của vi khuẩn
  • D.Có yếu tố F tách khỏi NST nhưng mang theo một phần DNA của NST

Câu 22. (0,25 điểm)

Hình thức truyền chất liệu di truyền ở vi khuẩn thông qua giao phối xảy ra theo nguyên tắc:

  • A.Vừa truyền vừa nhân đôi
  • B.Truyền toàn bộ chất liệu di truyền cho vi khuẩn nhận
  • C.Hầu hết là vừa truyền vừa nhân đôi nhưng có khi không nhân đôi
  • D.Hầu hết là truyền nhưng không nhân đôi, nhưng cũng có khi nhân đôi

Câu 23. (0,25 điểm)

Dòng F thứ cấp mang 1 phần NST ở dạng diploid được tạo ra do:

  • A.Sự giao phối giữa F‟ và F-
  • B.Sự giao phối giữa F+ và F-
  • C.Sự giao phối giữa F‟ và F-
  • D.Sự giao phối giữa F+ và F+

Câu 24. (0,25 điểm)

RTF mang gen qui định tính kháng thuốc:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 25. (0,25 điểm)

R determinant mang gen quyết định truyền tính kháng thuốc:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 26. (0,25 điểm)

Tính kháng thuốc do R qui định thường là kháng đơn kháng sinh:

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Thành tựu nào sau đây dựa trên cơ sở di truyền vi khuẩn không áp dụng trong chuẩn đoán:

  • A.Kỹ thuật lắp ghép gen
  • B.Kỹ thuật lai bằng DNA probe
  • C.Phản ứng PCR
  • D.Kỹ thuật sản xuất kháng thể đơn dòng

Câu 28. (0,25 điểm)

Vi khuẩn thường trú là:

  • A.Vi sinh vật cộng sinh
  • B.Gây hại, không gây hại hoặc có lợi cho kí chủ
  • C.Chung sống hòa bình với kí chủ
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 29. (0,25 điểm)

Hệ vi khuẩn thường trú bao gồm:

  • A.Vi khuẩn
  • B.Vi nấm
  • C.Virus
  • D.Cả A và B

Câu 30. (0,25 điểm)

Vi khuẩn thường trú thường không xuất hiện ở:

  • A.Ruột già
  • B.Vòm họng
  • C.Phế nang
  • D.Âm đạo

Câu 31. (0,25 điểm)

Ở người khỏe mạnh, có thể phân lập vi khuẩn thường trú từ:

  • A.Da
  • B.Máu
  • C.Đường tiêu hóa
  • D.Câu A và C

Câu 32. (0,25 điểm)

Vi khuẩn thường trú có tác dụng:

  • A.Tạo cơ chế đáp ứng bảo vệ kí chủ
  • B.Dự trữ chất dinh dưỡng, vitamin B và K
  • C.Không khi nào gây hại cho người
  • D.Câu A và B

Câu 33. (0,25 điểm)

Vi khuẩn thường trú thường gặp nhất ở da là:

  • A.Staphylocuccus epidermis
  • B.Clostridium perfringers
  • C.Streptococci
  • D.Staphylocuccus aureus

Câu 34. (0,25 điểm)

Mũi, miệng có thể tập trung nhiều vi khuẩn nào sau đây:

  • A.Streptococci
  • B.Staphylococi
  • C.Diphtheroids
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 35. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu không đúng dưới đây:

  • A.Hệ vi khuẩn thường trú dạ dày thay đổi rất nhiều khi sử dụng thuốc làm trung hòa hoặc giảm tiết dịch acid
  • B.Helicobacter pylori là vi khuẩn thường trú trong dạ dày
  • C.Vi khuẩn thường trú tại ruột non chủ yếu là vi khuẩn kị khí
  • D.Ước tính có khoảng 104vk/1g phân

Câu 36. (0,25 điểm)

Ở nam giới khỏe mạnh, nơi nào không có vi khuẩn thường trú.

  • A.Niệu đạo
  • B.Bẹn và đáy chậu
  • C.Bàng quang
  • D.Cả A và C

Câu 37. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng về Hệ vi khuẩn thường trú:

  • A.Có thể gây bệnh, đặc biệt ở người suy giảm miễn dịch
  • B.Khi vi khuẩn thường trú tăng trưởng quá mức, chúng có thể làm tăng pH dạ dày hoặc âm đạo, các vi khuẩn khác có thể dễ dàng phát triển gây bệnh
  • C.Gây nhầm lẫn trong chuẩn đoán với vi khuẩn gây bệnh
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 38. (0,25 điểm)

Nơi có mật độ vi khuẩn thường trú cao nhất là:

  • A.Dạ dày
  • B.Tá tràng
  • C.Hỗng tràng
  • D.Ruột già

Câu 39. (0,25 điểm)

Hệ vi khuẩn thường trú của trẻ em sơ sinh:

  • A.Trẻ em bú mẹ có vi khuẩn thường trú là streptococci và lactobacilli
  • B.Trẻ em bú bình có số loại vi khuẩn thường trú nhiều hơn so với trẻ bú mẹ
  • C.Sau khi ra đời 24h đã xuất hiện nhiều loại vi khuẩn thường trú tại đường tiêu hóa
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 40. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu Sai về hệ vi khuẩn thường trú:

  • A.Là những sinh vật hội sinh, không gây hại cho kí chủ
  • B.Là tập hợp các loài vi khuẩn, vi nấm, virus
  • C.Hiện diện thường xuyên trên cơ thể người khỏe mạnh
  • D.Có thể gây nhầm lẫn là vi khuẩn gây bệnh khi chuẩn đoán

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền