Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #18

40 câu40 phútSưu tầm6.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chế phẩm globulin miễn dịch:

  • A.Sử dụng trong vòng 1-4 tuần đầu sau khi tiếp xúc với HAV
  • B.Là cách phòng bệnh chủ động với viêm gan A
  • C.Có thể triệt tiêu được HAV nếu dùng sớm
  • D.Kích thích miễn dịch chủ động của cơ thể

Câu 2. (0,25 điểm)

Nuôi cấy phân lập trong môi trường thạch thường:

  • A.Gặp hai loại lạc khuẩn: loại to và loại nhỏ
  • B.Loại to, xù xì, bờ trải dẹt trông giống như trứng chiên
  • C.Loại nhỏ, nhẵn, bờ nhăn
  • D.Tất cả đều sai

Câu 3. (0,25 điểm)

Một người sau khi công tác ở vùng dịch được 4 tuần thì xuất hiện các triệu chứng vàng da, sốt, nhức đầu, nôn ói. Anh ta được chẩn đoán bị nhiễm virus viêm gan A. Nếu coi vàng da xuất hiện vào tuần thứ 4 của diễn tiến bệnh kể từ lúc tiếp xúc với mầm bệnh, chọn phát biểu không đúng:

  • A.Có thể tìm thấy HAV trong máu của bệnh nhân vào tuần thứ 5
  • B.Không thể tìm thấy HAV trong phân của bệnh nhân vào tuần thứ 7
  • C.Men ALT trong máu bắt đầu tăng và đạt cực đại vào tuần 10
  • D.Kháng thể anti-HAV IgM đã xuất hiện trước đó và tiếp tục tăng đến cực đại vào tuần 6

Câu 4. (0,25 điểm)

Nguyên nhân chính gây tử vong khi bị nhiễm trực khuẩn mủ xanh:

  • A.Viêm phổi
  • B.Nhiễm trùng huyết
  • C.Nhiễm trùng tiết niệu
  • D.Nhiễm trùng ngoài da

Câu 5. (0,25 điểm)

Tỉ lệ không vàng da và vàng da ở người lớn khi mắc bệnh viêm gan A:

  • A.1:2
  • B.1:3
  • C.12:1
  • D.1:5

Câu 6. (0,25 điểm)

Tính chất đặc trưng của trực khuẩn mủ xanh:

  • A.Sinh sắc tố và chất thơm
  • B.Sắc tố sinh ra có màu đỏ đồng
  • C.Chất thơm có mùi táo
  • D.Chỉ làm cho khuẩn lạc khuẩn có sắc tố và mùi thơm còn môi trường nuôi cấy thì không

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong xét nghiệm huyết thanh kép, hiệu giá kháng thể anti – HAV IgG ở lần thứ hai cao hơn lần thứ nhất bao nhiêu để khẳng định bệnh nhân đang bị nhiễm HAV:

  • A.> 4 lần
  • B.4 lần
  • C.< 4 lần
  • D.> 2 lần

Câu 8. (0,25 điểm)

Nuôi cấy trong môi trường thạch máu:

  • A.Không bị tiêu huyết
  • B.Bị tiêu huyết α
  • C.Bị tiêu huyết β
  • D.Bị tiêu huyết nhưng không rõ loại gì

Câu 9. (0,25 điểm)

Chẩn đoán bệnh nhân bị viêm gan A:

  • A.Vàng da
  • B.Phân lập được HAV với số lượng lớn trong phân
  • C.Phát hiện Anti-HAV trong thời kì sớm của bệnh
  • D.Có nguy cơ lây truyền bằng đường tiêm chích trước đó

Câu 10. (0,25 điểm)

HBV có các cấu trúc sau, ngoại trừ:

  • A.Các tiểu thể hình cầu
  • B.Các tiểu thể hình ống
  • C.Các virion
  • D.Cấu trúc hình đa dạng

Câu 11. (0,25 điểm)

Nuôi cấy trong môi trường thạch lỏng:

  • A.Cho khuẩn lạc màu hồng nhạt
  • B.Cho hai loại khuẩn lạc S và R
  • C.Mọc thành váng nổi trên mặt môi trường
  • D.Mọc thành các khúm tròn, nhẵn, dẹt

Câu 12. (0,25 điểm)

Bộ gen của HBV là:

  • A.DNA sợi đơn
  • B.RNA sợi đơn
  • C.DNA sợi đôi vòng khép kín
  • D.DNA sợi đôi vòng không khép kín

Câu 13. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng về trực khuẩn mủ xanh:

  • A.Khuẩn không có trong các dung dịch rửa vết thương có trong bệnh viện
  • B.Phản ứng âm tính với sucrose
  • C.Chỉ phát hiện bằng các xét nghiệm sinh hóa
  • D.Phản ứng dương tính với indole

Câu 14. (0,25 điểm)

Chọn câu đúng về cấu trúc DNA của HBV:

  • A.Sợi L nằm ngoài, cực tính âm
  • B.Sợi S nằm trong, cực tính âm
  • C.Sợi S nằm ngoài, cực tính dương
  • D.Sợi L nằm trong, cực tính dương

Câu 15. (0,25 điểm)

Vaccin phòng bệnh do trực khuẩn mủ xanh dùng cho người bị phỏng, chuẩn bị phẫu thuật được điều chế từ năm:

  • A.1976
  • B.1978
  • C.1977
  • D.1979

Câu 16. (0,25 điểm)

Vaccin phòng bệnh do trực khuẩn mủ xanh dùng cho người bị phỏng, chuẩn bị phẫu thuật được điều chế từ năm:

  • A.1976
  • B.1978
  • C.1977
  • D.1979

Câu 17. (0,25 điểm)

HbsAg có thể bị phá hủy bởi:

  • A.Tia cực tím
  • B.-20oC trong 20 năm
  • C.NaClO
  • D.pH=2,4/ 6h

Câu 18. (0,25 điểm)

Về việc điều trị bệnh do trực khuẩn mủ xanh, điều nào sau đây không đúng:

  • A.Trực khuẩn mủ xanh kháng rất mạnh với nhiều loại kháng sinh
  • B.Phải làm kháng sinh đồ và chọn kháng sinh thích hợp
  • C.Sử dụng kháng sinh liều thấp nhưng phải phối hợp kháng sinh
  • D.Lúc chưa có kháng sinh đồ, phải phối hợp kháng sinh họ Penicillin với họ Aminoglycosid

Câu 19. (0,25 điểm)

Chọn câu sai về khả năng gây bệnh của HBV

  • A.Ở người lớn 90-95% bệnh nhân bình phục hoàn toàn
  • B.Có 80-95% trẻ nhiễm HBV trở thành người mang mầm bệnh mãn
  • C.Có 10% người lớn nhiễm HBV trở thành người mang mầm bệnh mãn
  • D.Ở trẻ em 50% bệnh nhân bình phục hoàn toàn

Câu 20. (0,25 điểm)

Điều nào sau đây là đúng với pili của trực khuẩn mủ xanh:

  • A.Dài khoảng 7 µm
  • B.Giúp vi khuẩn gắn vào tế bào vật chủ
  • C.Không tiếp nhận nhiều loại phage
  • D.Dài khoảng 5 µm

Câu 21. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây là đúng, ngoại trừ:

  • A.Pseudomonas có hơn 300 loại, sống trong tự nhiên, cây cối, động vật
  • B.Có ba loại thường gặp nhất là: P. aeruginosa, P. cepacia, P. maltophilia
  • C.Có 11 loại liên quan đến bệnh ở người
  • D.Chủ yếu gây bệnh trên cây cối, chỉ có một số loại gây bệnh trên động vật

Câu 22. (0,25 điểm)

Ý nghĩa của các kết quả huyết thanh học: Anti-HBs(+), Anti-HBc(+), HbsAg(-) có ý nghĩa:

  • A.Nhiễm HBV trước đó và có tính miễn dịch với viêm gan B
  • B.Nhiễm HBV giai đoạn sớm
  • C.Đáp ứng với Vaccin
  • D.Nhiễm HBV mạn

Câu 23. (0,25 điểm)

Để làm xét nghiệm chẩn đoán bị nhiễm trực khuẩn mủ xanh, cần lấy:

  • A.Mủ, đàm, máu
  • B.Dịch não tủy
  • C.Nước tiểu
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 24. (0,25 điểm)

Viêm gan B lây lan qua:

  • A.Lây qua đường máu và các sản phẩm từ máu bị nhiễm virus
  • B.Lây truyền từ mẹ sang con
  • C.Lây qua đường tình dục
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 25. (0,25 điểm)

Chọn câu không đúng về trực khuẩn mủ xanh:

  • A.Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp là khoảng thân nhiệt của người
  • B.pH nuôi cấy thích hợp là 7,2 – 7,5
  • C.Bị tiêu diệt bởi chất diệt khuẩn cetrimit 0,2g/l
  • D.Có thể sống đến 6 tháng trong môi trường dinh dưỡng tối thiểu ở nhiệt độ 5oC

Câu 26. (0,25 điểm)

Dùng kỹ thuật nào để chẩn đoán bệnh viêm gan B?

  • A.Sinh học phân tử
  • B.Nuôi cấy tế bào
  • C.Nhuộm gram
  • D.Tất cả điều sai

Câu 27. (0,25 điểm)

Về nhóm Pseudomonas pseudomallei, chọn câu không đúng: A. Gồm có 2 vi khuẩn là Burkholderia mallei và Burkholderia cepacia B. Là tác nhân gây bệnh rất nguy hiểm nhưng hiếm C. Mọc ở môi trường muối kiềm D. Gồm có 3 vi khuẩn là Burkholderia mallei, Burkholderia pseudomallei và Burkholderia cepacia Sử dụng các mệnh đề sau để trả lời cho câu 26, 27 (1)Có khả năng di động (2)Không có khả năng di động (3)Phản ứng lactose dương tính (4)Phản ứng lactose âm tính (5)Vi khuẩn có thể truyền qua da bị rách, dập, trầy xước (6)Có khả năng gây ra nhiễm trùng huyết. Có bao nhiêu mệnh đề đúng đối với Burkholderia mallei:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 28. (0,25 điểm)

Viêm gan mạn HBV thường gặp ở:

  • A.Châu Âu
  • B.Châu Mỹ
  • C.Châu Á
  • D.Vùng Đông Nam Á

Câu 29. (0,25 điểm)

Các yếu tố nào sau đây có thấy hoạt tính nhân lên của virus viêm gan B.

  • A.Sốt và vàng da
  • B.HbsAg(+) và HbeAg(+)
  • C.HbeAg(+) và HBV - DNA(+)
  • D.Sốt và gan lớn

Câu 30. (0,25 điểm)

Về nhóm Pseudomonas pseudomallei, chọn câu không đúng: A. Gồm có 2 vi khuẩn là Burkholderia mallei và Burkholderia cepacia B. Là tác nhân gây bệnh rất nguy hiểm nhưng hiếm C. Mọc ở môi trường muối kiềm D. Gồm có 3 vi khuẩn là Burkholderia mallei, Burkholderia pseudomallei và Burkholderia cepacia Sử dụng các mệnh đề sau để trả lời cho câu 26, 27 (1)Có khả năng di động (2)Không có khả năng di động (3)Phản ứng lactose dương tính (4)Phản ứng lactose âm tính (5)Vi khuẩn có thể truyền qua da bị rách, dập, trầy xước (6)Có khả năng gây ra nhiễm trùng huyết. Mệnh đề nào phù hợp với Pseudomonas aeruginosa:

  • A.(1), (3), (5)
  • B.(1), (4), (5), (6)
  • C.(2), (3), (4), (6)
  • D.(2), (4), (5)

Câu 31. (0,25 điểm)

Viêm gan mạn là viêm gan kéo dài:

  • A.3 tuần
  • B.1 tháng
  • C.3 tháng
  • D.6 tháng

Câu 32. (0,25 điểm)

Về bệnh glanders (farcy), chọn câu không đúng:

  • A.Là một bệnh không truyền từ người sang người
  • B.Là một bệnh ở ngựa có thể truyền qua cho người
  • C.Gây ra bởi Burkholderia Mallei, có thể phân lập từ máu, mủ, đàm
  • D.Bệnh không xảy ở Đông Nam Á

Câu 33. (0,25 điểm)

Liên quan đến Pseudomonas aeruginosa, chọn câu không đúng:

  • A.Mọc trên môi trường thạch máu
  • B.Mọc trên môi trường nuôi cấy vi khuẩn đường ruột
  • C.Có thể sinh sắc tố màu đỏ
  • D.Không lên men đường glucose

Câu 34. (0,25 điểm)

Viêm gan virus nào sau đây có thể đưa đến viêm gan mạn:

  • A.B và C
  • B.B và A
  • C.B, C và A
  • D.A, B và D

Câu 35. (0,25 điểm)

Liên qua đến Pseudomonas aeruginosa, chọn câu không đúng:

  • A.Thử nghiệm oxidase dương tính
  • B.Không lên men đường maltose
  • C.Thử nghiệm PAD âm tính
  • D.Thử nghiệm urease âm tính

Câu 36. (0,25 điểm)

Phương pháp hữu hiệu nhất để phát hiện kháng nguyên và kháng thể HBV là:

  • A.ELISA
  • B.PCR
  • C.A,B đúng
  • D.A,B sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Ý nghĩa của các kết quả huyết thanh học: Anti-HBs(+), Anti-HBc(-), HbsAg(-) có ý nghĩa:

  • A.Nhiễm HBV trước đó và có tính miễn dịch với viêm gan B
  • B.Nhiễm HBV giai đoạn sớm
  • C.Đáp ứng với vaccin
  • D.Nhiễm HBV mạn

Câu 38. (0,25 điểm)

Ý nghĩa của các kết quả huyết thanh học: Anti-HBs(-), Anti-HBc(-), HbsAg(-) có ý nghĩa gì:

  • A.Nhiễm HBV trước đó và có tính miễn dịch với viêm gan B
  • B.Nhiễm HBV giai đoạn sớm
  • C.Đáp ứng với Vaccin
  • D.Do tác nhân gây nhiễm khác

Câu 39. (0,25 điểm)

Tỉ lệ 8-15% dân số mang HbsAg(+) thuộc vùng dịch tễ:

  • A.Vùng nội dịch lưu hành cao
  • B.Vùng nội dịch lưu hành trung bình
  • C.Vùng nội dịch lưu hành thâp
  • D.Tất cả đều sai

Câu 40. (0,25 điểm)

Vaccin phòng ngừa viêm gan B thuộc loại:

  • A.Vaccin tinh chế từ huyết tương
  • B.Vaccin dẫn xuất DNA tái tổ hợp
  • C.A, B đúng
  • D.A, B sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền