Vi sinh vật · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #16
40 câu40 phútSưu tầm4.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Gonococci (Neisseria gonorrhoeae) còn được gọi là:
- A.Não mô cầu
- B.Lậu Cầu
- C.Phế Cầu
- D.Tụ cầu
Câu 2. (0,25 điểm)
Lậu cầu được phân lập vào năm 1879 bởi:
- A.Neisser
- B.Weischselbaum
- C.R. Koch
- D.Hansen
Câu 3. (0,25 điểm)
Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota:
- A.Được miễn nhiễm hoàn toàn sau khi mắc bệnh.
- B.Có thể phòng ngừa bằng vaccin.
- C.Không gây thành dịch trên thế giới.
- D.Được điều trị dễ dàng bằng kháng sinh.
Câu 4. (0,25 điểm)
Lậu cầu khuẩn là loại vi khuẩn:
- A.Có sức đề kháng cao với ánh sáng
- B.Gram âm, kỵ khí tuyệt đối
- C.Có thử nghiệm oxidase dương tính
- D.Có thử nghiệm catalase dương tính
Câu 5. (0,25 điểm)
Chẩn đoán virus Rota bằng kỹ thuật điện di mảnh kép RNA:
- A.Chính xác.
- B.Nhanh
- C.Ít tốn kém.
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 6. (0,25 điểm)
Trong các virus viêm gan, chỉ có một loại virus có bộ gen là ADN sợi kép, đó là:
- A.HAV
- B.HBV
- C.HCV
- D.HEV
Câu 7. (0,25 điểm)
Tất cả các loài sau đây đều thuộc họ vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ:
- A.Escherichia coli
- B.Yersinia ruckeri
- C.Vibrio cholerae
- D.Klebsiella oxytoca
Câu 8. (0,25 điểm)
Tính chất không phải của vi khuẩn đường ruột:
- A.Mọc được trên các môi trường thông thường
- B.Phản ứng oxidase dương tính
- C.Lên men đường glucose
- D.Khử nitrate thành nitrite
Câu 9. (0,25 điểm)
Môi trường không phải môi trường phân biệt có chọn lọc đối với vi khuẩn đường ruột là:
- A.Môi trường selenite F
- B.Môi trường SS
- C.Môi trường EMB
- D.Môi trường Mac Conkey
Câu 10. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về virion của các virus viêm gan:
- A.Virion HDV có dạng hình cầu, kích thước 35 nm
- B.Virion HAV có dạng hình cầu, kích thước 27 nm
- C.Virion HEV có dạng đối xứng hình khối, kích thước 60 nm
- D.Virion HBV có dạng đối xứng hình khối, kích thước 32 nm
Câu 11. (0,25 điểm)
Kháng nguyên O của vi khuẩn đường ruột:
- A.Kém bền với nhiệt
- B.Rất độc
- C.Không bị hủy bởi formol 5%
- D.Dễ bị hủy bởi cồn 50%
Câu 12. (0,25 điểm)
Những bệnh viêm gan nào có tỉ lệ mắc bệnh cao:
- A.HVA, HDV
- B.HBV, HEV
- C.HAV, HBV
- D.HAV, HCV
Câu 13. (0,25 điểm)
Phát biểu đúng đối với vi khuẩn đường ruột:
- A.Tất cả vi khuẩn đường ruột đều có khả năng sản xuất bacteriocin
- B.Kháng nguyên H rất bền với nhiệt
- C.Kháng nguyên K có bản chất là lipoprotein
- D.Đều là trực khuẩn Gram âm
Câu 14. (0,25 điểm)
Virus viêm gan nào có kích thước nhỏ nhất:
- A.HBV
- B.HCV
- C.HEV
- D.HEV
Câu 15. (0,25 điểm)
Virus viêm gan nào có màng bọc, ngoại trừ:
- A.HAV
- B.HDV
- C.HBV
- D.HCV
Câu 16. (0,25 điểm)
Vi khuẩn E. coli không gây ra bệnh:
- A.Nhiễm khuẩn đường tiểu
- B.Đau mắt hột
- C.Viêm màng não
- D.Tiêu chảy
Câu 17. (0,25 điểm)
Trong 6 virus viêm gan từ HAV đến HGV có bao nhiêu virus lây truyền ngoài đường tiêu hoá:
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 18. (0,25 điểm)
Họ vi khuẩn không gây nhiễm khuẩn đường tiêu hóa là:
- A.Citrobacter
- B.Yersinia
- C.Shigella
- D.Salmonella
Câu 19. (0,25 điểm)
Về các virus viêm gan, chọn câu đúng:
- A.HAV bền với nhiệt độ, kém bền với acid
- B.HDV có bộ gen là sợi ARN đơn
- C.HBV lây truyền qua đường tiêu hóa
- D.Viêm gan siêu vi B không phát triển thành mãn tính
Câu 20. (0,25 điểm)
Vi khuẩn E. coli:
- A.Cầu khuẩn Gram âm
- B.Cho thử nghiệm Vosges-Proskauer âm tính
- C.Gây tiêu chảy nếu xuất hiện trong ruột non
- D.Hiếu khí tuyệt đối
Câu 21. (0,25 điểm)
Tác nhân delta là:
- A.HAV
- B.HBV
- C.HCV
- D.HDV
Câu 22. (0,25 điểm)
Đối với vi khuẩn đường ruột, thạch máu là môi trường:
- A.Không ngăn chặn
- B.Phân biệt
- C.Tăng sinh
- D.Chuyên chở
Câu 23. (0,25 điểm)
HCV vừa nhạy với ether, vừa nhạy với acid
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 24. (0,25 điểm)
Nội độc tố của vi khuẩn đường ruột:
- A.Có bản chất là glycoprotein
- B.Kém bền với nhiệt
- C.Trọng lượng phân tử cao
- D.Gây hội chứng lỵ
Câu 25. (0,25 điểm)
HAV có thể gây ung thư, còn HBV không gây ung thư:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 26. (0,25 điểm)
Các thao tác sau có thể làm tăng nguy cơ gây bệnh của vi khuẩn đường ruột, ngoại trừ:
- A.Nhổ răng
- B.Thông tiểu
- C.Thông tĩnh mạch
- D.Uống men vi sinh
Câu 27. (0,25 điểm)
Bệnh viêm gan A chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm các trường hợp viêm gan virus cấp:
- A.40%
- B.50%
- C.60%
- D.30%
Câu 28. (0,25 điểm)
Các virus sau đều có virion cấu trúc hình cầu, trừ:
- A.HAV
- B.HBV
- C.HCV
- D.HDV
Câu 29. (0,25 điểm)
Thử nghiệm IMViC với E. coli cho kết quả:
- A.Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (+)
- B.Indole (+), MR (+), VP (+), Citrate (-)
- C.Indole (+), MR (+), VP (-), Citrate (-)
- D.Indole (+), MR (-), VP (-), Citrate (-)
Câu 30. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu không đúng khi nói về các virus viêm gan:
- A.HAV và HEV đều lây truyền qua đường tiêu hóa
- B.HBV có vật chất di truyền là sợi đôi DNA
- C.HCV rất bền vững trong môi trường axit
- D.HDV thường gây bệnh mãn tính
Câu 31. (0,25 điểm)
Virus viêm gan nào gây tỉ lệ tử vong cao ở phụ nữa mang thai
- A.HDV
- B.HBV
- C.HCV
- D.HEV
Câu 32. (0,25 điểm)
HBV thuộc:
- A.Họ Picornaviridae, giống Hepatovirus
- B.Họ Flaviviridae, giống Orthohepadnavirus
- C.Họ Hepadnaviridae, giống Orthohepadnavirus
- D.Họ Hepeviridae, giống Hepevirus
Câu 33. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu sai khi nói về các virus viêm gan:
- A.Có ái tính với tế bào gan
- B.Gây tổn thương nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể, nhưng chủ yếu là gan
- C.Gây viêm cấp tính
- D.Khác nhau về cấu trúc, tính kháng nguyên, cơ chế và con đường gây bệnh
Câu 34. (0,25 điểm)
Virus viêm gan A (HAV) lây truyền chủ yếu qua đường:
- A.Tiêu hóa
- B.Hô hấp
- C.Tiếp xúc qua da
- D.Quan hệ tình dục
Câu 35. (0,25 điểm)
Tính chất không phải của HAV?
- A.Lõi chứa RNA sợi đơn
- B.Thuộc họ virus Picorna
- C.Không có màng bọc ngoài
- D.Capsid gồm 16 capsomers
Câu 36. (0,25 điểm)
Đặc điểm sinh bệnh học của HAV?
- A.Gây viêm gan mãn tính
- B.Liên hệ với xơ gan
- C.Liên hệ với ung thư gan nguyên phát
- D.Không có biểu hiện ngoài gan ở bệnh nhân bị nhiễm cấp tính
Câu 37. (0,25 điểm)
Chọn phát biểu đúng về các chủng E.coli:
- A.EPEC tiết độc tố Verotoxin
- B.ETEC thường gây tiêu chảy cho khách du lịch
- C.EIEC gây tiểu chảy nước không có đàm máu
- D.EHEC gây triệu chứng bệnh giống hội chứng lỵ do Shigella
Câu 38. (0,25 điểm)
Virus viêm gan A:
- A.Bền vững với ether, môi trường axit
- B.Dễ chết khi sống trong môi trường lạnh giá dưới 0oC
- C.Không bị tiêu diệt khi xử lí bằng formalin
- D.Sống được hàng giờ trong các lò hấp nhiệt độ cao
Câu 39. (0,25 điểm)
Thử nghiệm gây viêm giác mạc thỏ thường dùng để xác định chủng E.coli:
- A.EPEC
- B.ETEC
- C.EIEC
- D.EHEC
Câu 40. (0,25 điểm)
Thời kì ủ bệnh của HAV:
- A.Khoảng 10-50 ngày
- B.Ngắn hơn bệnh thủy đậu
- C.Dài hơn bệnh viêm gan B
- D.Dài hơn bệnh viêm gan C
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #16 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
