Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #15

40 câu40 phútSưu tầm3.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là của virus Rhino:

  • A.Thuộc nhóm Picorma.
  • B.Không mất hoạt lực ở môi trường pH = 3.
  • C.Gồm hai phân nhóm.
  • D.Phân nhóm H có trên 50 týp huyết thanh.

Câu 2. (0,25 điểm)

Vaccin của Meningococci chọn câu đúng:

  • A.Vaccin nhóm W-135 và B được dùng rộng rãi
  • B.Vaccin nhóm A hiệu quả ở trẻ trên 1 tuổi
  • C.Vaccin nhóm C chỉ hiệu quả ở trẻ trên 5 tuổi
  • D.Vaccin nhóm B gây tính sinh miễn dịch cao ở người

Câu 3. (0,25 điểm)

Đáp ứng miễn dịch khi nhiễm virus Rhino gồm có:

  • A.Kháng thể kết hợp bổ thể.
  • B.Kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu.
  • C.Kháng thể trung hòa.
  • D.Kháng thể trong dịch tiết ở mũi xuất hiện trước kháng thể trong huyết thanh.

Câu 4. (0,25 điểm)

Tính chất gây bệnh nào không phải của Meningococci:

  • A.Viêm màng não là biến chứng hiếm thấy ở nhiễm huyết Meningococci
  • B.Tại mũi hầu thường không gây triệu chứng hoặc chỉ gây viêm họng xuất tiết
  • C.Vào máu gây nên nhiễm trùng huyết hoặc viêm màng não
  • D.Có thể gây viêm khớp, viêm xoang, viêm nội tâm mạc, viêm phổi.

Câu 5. (0,25 điểm)

Bệnh cảm lạnh do virus Rhino gây ra biểu hiện lâm sàng không giống với bệnh cảm lành do virus khác:

  • A.Đúng.
  • B.Sai.

Câu 6. (0,25 điểm)

Khi nói về dịch tễ học của Meningococci, chọn câu sai:

  • A.Có ít hơn 5% dân số bình thường mang vi khuẩn này
  • B.Người tiếp xúc với người bệnh được phòng ngừa bằng rifampin
  • C.Để phòng bệnh cần tránh tập trung đông đúc, chỗ ở cần
  • D.Có thể chủng ngừa trong quân đội hoặc vùng đang có dịch thoáng mát

Câu 7. (0,25 điểm)

Vi khuẩn Neisseria meningitidis có thể gây bệnh sau trừ một:

  • A.Viêm xoang
  • B.Viêm màng não
  • C.Viêm mủ giác mạc
  • D.Viêm tuyến sinh dục

Câu 8. (0,25 điểm)

Liên quan đến dịch tễ học virus Rhino, chọn câu sai:

  • A.Virus Rhino lưu hành khắp thế giới.
  • B.Bệnh lây qua đường hô hấp.
  • C.Bệnh không lây qua đồ dùng của người bệnh.
  • D.Bệnh thường xảy ra ở trẻ em.

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong nhiễm khuẩn não mô cầu, chọn câu đúng:

  • A.Bệnh tiến triển khá chậm chạp và mất đến vài tháng mới gây tử vong
  • B.Thường xảy ra ở người lớn hơn trẻ em và người trẻ
  • C.Chỉ có người là ký chủ tự nhiên của Meningococci
  • D.Nhiễm khuẩn máu gây biến chứng viêm phúc mạc

Câu 10. (0,25 điểm)

Liên quan đến phòng bệnh:

  • A.Chủ yếu là phòng bệnh chung của các bệnh lây nhiễm qua đường hô hấp.
  • B.Phòng bệnh đặc hiệu bằng vaccin.
  • C.Vaccin sử dụng hiện nay là virus virus chết.
  • D.Vaccin sử dụng hiện nay là virus sống giảm hiện lực.

Câu 11. (0,25 điểm)

Điều trị và phòng ngừa meningococci, điều nào sau đây đúng:

  • A.Penicillin G là thuốc chọn lọc để điều trị meningococci
  • B.Vaccin ngừa nhóm B được áp dụng trong quân đội và vùng có dịch
  • C.Điều trị bằng Penicillin uống loại trừ tuyệt đối được mầm bệnh
  • D.Người dị ứng với penicillin thì không có thuốc chữa bệnh.

Câu 12. (0,25 điểm)

Chuẩn đoán bệnh do virus Rhino thường sử dụng phương pháp:

  • A.Nuôi cấy phân lập virus.
  • B.Dựa vào các biểu hiện lâm sàng.
  • C.Phát hiện kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu.
  • D.Phát hiện thể vùi trong tế bào nuôi cấy.

Câu 13. (0,25 điểm)

Khi mới phát hiện, người ta xếp virus Rota vào họ Reoviridae vì virus Rota:

  • A.Có dạng hình cầu với kích thước từ 60 -70 nm.
  • B.Nhân gồm hai chuỗi DNA.
  • C.Có màng bọc ngoài.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính chất của virus Rota:

  • A.Có màng bọc ngoài.
  • B.Vỏ cấu tạo bởi 32 capsomere.
  • C.Vỏ chỉ gồm một lớp.
  • D.Nhân chứa hai chuỗi DNA.

Câu 15. (0,25 điểm)

Tính chất nào thuộc Neisseria gonorrhoeae:

  • A.Di động
  • B.Phát triển tốt nếu ủ trong khí trường có 5% CO2
  • C.Sinh nha bào
  • D.Mọc tốt trên các môi trường thông thường

Câu 16. (0,25 điểm)

Virus Rota được chia làm:

  • A.6 nhóm A, B, C, D, E, F.
  • B.4 nhóm A, B, C, D.
  • C.2 nhóm A, B.
  • D.4 nhóm 1, 2, 3, 4.

Câu 17. (0,25 điểm)

Liên quan đến khả năng gây bệnh của Gonococci ở phụ nữ:

  • A.Nơi nhiễm khuẩn đầu tiên là niệu đạo
  • B.Viêm buồng trứng làm vô sinh
  • C.Nhiều trường hợp không có triệu chứng rõ ràng
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 18. (0,25 điểm)

Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota:

  • A.Có thể phòng ngừa bằng vaccin.
  • B.Thường xảy ra dịch lớn ở nước ta vào mùa đông.
  • C.Không bao giờ gây ra dịch trên thế giới.
  • D.Được miễn nhiễm hoàn toàn sau khi mắc bệnh.

Câu 19. (0,25 điểm)

Người bệnh có triệu chứng tiểu mủ, làm phết nhuộm Gram dịch tiết niệu đạo thấy song cầu Gram (-) hình quả thận, ở trong hay ngoài tế bào bạch cầu đa nhân. Kết luận:

  • A.Nhiễm N. meningococci
  • B.Nhiễm N. sicca
  • C.Nhiễm N. gonorrhoeae
  • D.Nhiễm N. lactamica

Câu 20. (0,25 điểm)

Virus Rota có khả năng:

  • A.Chỉ gây bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em.
  • B.Gây viêm họng ở người lớn.
  • C.Gây tiêu chảy cấp ở trẻ em và người lớn với tỉ lệ tương đương nhau.
  • D.Có thể gây bệnh tiêu chảy cáp ở người già.

Câu 21. (0,25 điểm)

Vi khuẩn Gonococci xâm nhập chủ yếu vào cơ thể người qua:

  • A.Đường tiêu hóa
  • B.Đường máu
  • C.Đường hô hấp
  • D.Niêm mạc đường niệu - dục

Câu 22. (0,25 điểm)

Biểu hiện lâm sàng thường gặp của tiêu chảy cấp do virus Rota:

  • A.Tiêu chảy.
  • B.Ối mửa.
  • C.Phân nước vàng, hiếm khi có máu , đàm.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 23. (0,25 điểm)

Liên quan đến khả năng gây bệnh lậu cầu ở nam giới:

  • A.Tất cả bệnh nhân đều có triệu chứng viêm niệu đạo cấp tính
  • B.Thời gian ủ bệnh khoảng 3-4 tuần
  • C.Không điều trị gây viêm mạn tính và hẹp niệu đạo
  • D.Khi đã nhiễm bệnh một lần thì không bị tái nhiễm

Câu 24. (0,25 điểm)

Kháng nguyên của Gonococci:

  • A.Có cấu trúc khá đồng nhất và ít thay đổi
  • B.Protein I làm kết dính các tế bào tạo khuẩn lạc
  • C.Lipopolysaccharide có tác động như exotoxin
  • D.Pili giúp chống lại thực bào

Câu 25. (0,25 điểm)

Các biểu hiện lâm sàng nào gợi ý chẩn đoán tiêu chảy cấp do virus Rota:

  • A.Phân như nước vo gạo kèm vã mồ hôi.
  • B.Phân như nước vo gạo kèm ói mửa.
  • C.Phân nước , ói mửa, sốt nhẹ.
  • D.Phân đàm máu , sốt cao.

Câu 26. (0,25 điểm)

Trẻ em dưới 6 tháng tuổi ít bị tiêu chảy do virus Rota vì:

  • A.Ít ăn vặt.
  • B.Bú sữa mẹ.
  • C.Được vệ sinh tốt nhờ bú bình.
  • D.Virus Rota không có khả năng gây bệnh ở trẻ sơ sinh.

Câu 27. (0,25 điểm)

Khả năng gây bệnh của Neisseria gonorrhoeae, trừ một:

  • A.Không thể phòng ngừa ở trẻ sơ sinh
  • B.Ở nam nếu có triệu chứng sẽ gây viêm niệu đạo cấp tính
  • C.Có thể gây viêm vòi trứng làm hiếm muộn ở nữ
  • D.Một số vào máu gây nhiễm lậu cầu lan tỏa (DGI)

Câu 28. (0,25 điểm)

Về vinh sinh lâm sàng của Gonococci, chọn câu đúng:

  • A.Bệnh phẩm thường là dịch não tủy
  • B.Nhuộm Gram thấy nhiều song cầu Gram dương nằm bên trong tế bào bạch cầu đa nhân
  • C.Định danh nhanh chóng sau 2 ngày nuôi cấy bằng miễn dịch huỳnh quang, oxidase (+)
  • D.Môi trường nuôi cấy không cần chọn lọc

Câu 29. (0,25 điểm)

Kháng thể virus Rota có thể tìm thấy ở:

  • A.Niêm mạc ruột.
  • B.Sữa mẹ.
  • C.Trong máu.
  • D.Tất cả đều đúng.

Câu 30. (0,25 điểm)

Huyết thanh của bệnh nhân nhiễm Neisseria gonorrheae:

  • A.Chứa kháng thể IgG và IgA
  • B.Có thể phát hiện kháng thể bằng ELISA và có lợi ích trong chẩn đoán
  • C.Kháng thể chỉ có ở bệnh nhân, không có ở người bình thường
  • D.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 31. (0,25 điểm)

Nhiễm lậu cầu khuẩn có thể, trừ một:

  • A.Tiết chất nhày có mủ ở đường sinh dục
  • B.Được miễn dịch suốt đời
  • C.Viêm niệu đạo cấp tính ở nam giới
  • D.Gây mù ở trẻ sơ sinh nếu không chữa trị

Câu 32. (0,25 điểm)

Sau khi đã mắc bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota:

  • A.Được miễn nhiễm hoàn toàn.
  • B.Được miễn nhiễm trong 3 năm.
  • C.Có thể mắc bệnh lại.
  • D.Chỉ mắc bệnh lại khi có dịch.

Câu 33. (0,25 điểm)

Kháng sinh điều trị bệnh nhiễm Gonococci:

  • A.Penicillin được dùng rộng rãi hiện nay vì không bị kháng thuốc
  • B.Nhóm β-Lactam vẫn được sử dụng rộng rãi ngày nay
  • C.Có thể sử dùng để ngừa viêm mắt trẻ sơ sinh bằng 1% penicillin
  • D.Tetracyline, spectinomycin dùng trong 1 số trường hợp kháng thuốc

Câu 34. (0,25 điểm)

Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota nhóm A ít xảy ra ở người lớn vì người lớn:

  • A.Ăn kiêng.
  • B.Ăn đúng bữa.
  • C.Được chủng ngừa.
  • D.Được miễn nhiễm do đã có tiếp xúc virus Rota.

Câu 35. (0,25 điểm)

Liên quan đến Neisseria gonorrhoeae, chọn câu sai:

  • A.Được phân lập vào 1879 trong mủ người bệnh giang mai
  • B.Điều trị bệnh mạn tính rất khó khăn
  • C.Vaccin ít có hiệu quả
  • D.Bị một lần vẫn có thể bị tái nhiễm

Câu 36. (0,25 điểm)

Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota nhóm A thường xảy ra ở trẻ em:

  • A.Trên 6 tuổi.
  • B.Trên 3 tuổi.
  • C.Dưới 6 tháng.
  • D.Từ 6 tháng đến 3 tuổi.

Câu 37. (0,25 điểm)

Neisseria gonorrhoeae là:

  • A.Cầu khuẩn Gram (+)
  • B.Cầu khuẩn Gram (-)
  • C.Trực khuẩn Gram (-)
  • D.Trực khuẩn kháng acid- cồn

Câu 38. (0,25 điểm)

Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota thường gây tử vong vì:

  • A.Gây dịch lớn.
  • B.Dùng kháng sinh không kịp thời.
  • C.Xảy ra ở người già trên 60 tuổi.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 39. (0,25 điểm)

Tính chất của Gonococci, chọn câu đúng nhất:

  • A.Mọc tốt nếu ủ với 5% CO
  • B.Sức đề kháng cao với chất sát khuẩn
  • C.Nhiễm DGI (lậu cầu lan tỏa) gây mù mắt
  • D.Chỗ vi khuẩn xâm nhập gây viêm có mủ cấp tính

Câu 40. (0,25 điểm)

Bệnh tiêu chảy do virus Rota không được quan tâm ở nước ta vì:

  • A.Không gây thành dịch
  • B.Có thể điều trị dễ dàng bằng kháng sinh.
  • C.Có thể phòng ngừa nhờ ăn kiêng.
  • D.Chỉ cần điều trị tại nhà.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền