Vi sinh vật · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #13
40 câu40 phútSưu tầm7.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Phương pháp chẩn đoán phòng thí nghiệm quan trọng nhất để xác định HSV.
- A.Phân lập virus
- B.Thử nghiệm trung hòa
- C.Thử nghiệm kết hợp bổ thể
- D.Thử nghiễm miễn dịch huỳnh quang
Câu 2. (0,25 điểm)
Thử nghiệm nào xác định Streptococci tiêu huyết β nhóm B:
- A.Thử nghiệm catalase
- B.Thử nghiệm CAMP
- C.Thử nghiệm bacitracin
- D.Thử nghiệm optochin
Câu 3. (0,25 điểm)
Đối với HSV, phương pháp chẩn đoán phòng thí nghiệm nào không dùng trong các trường hợp tái phát:
- A.Thử nghiệm kết hợp bổ thể
- B.Thử nghiệm trung hòa
- C.Cả a và b đều đúng
- D.Cả a và b đều sai
Câu 4. (0,25 điểm)
Nhận định đúng về Streptococci:
- A.Streptokinase làm đông sợi huyết
- B.Hyaluronidase làm đông hyaloronic
- C.Proteinase gay thương tổn cơ tim
- D.Hemolysin tiêu huyết β nhóm A có 3 loại
Câu 5. (0,25 điểm)
Miễn dịch quan trọng nhất trong việc giới hạn HSV:
- A.Bổ thể
- B.Miễn dịch qua trung gian tế bào
- C.Miễn dịch dịch thể
- D.Đại thực bào
Câu 6. (0,25 điểm)
Về Varicella:
- A.Bệnh cấp tính
- B.Tiếp xúc tiên phát với virus
- C.Thường gặp ở trẻ em, có tính lây truyền cao
- D.Tất cả đều đúng
Câu 7. (0,25 điểm)
Liên quan đến Streptolysin O:
- A.Có khả năng làm tan hồng cầu ở bề mặt môi trường
- B.Định lượng kháng thể antistreptolysin O có giá trị trong chuẩn đoán bệnh
- C.Có tính kháng nguyên kém
- D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 8. (0,25 điểm)
Streptococci có thể gây tiêu huyết trên môi trường thách máu do:
- A.Streptokinase
- B.Proteinkinase
- C.Sreptodornase
- D.Streptolysine
Câu 9. (0,25 điểm)
Về Zoster:
- A.Là thể tái phát
- B.Thường gặp ở người lớn
- C.Có thể gây thành dịch
- D.Chỉ a và b đúng
Câu 10. (0,25 điểm)
Nhóm vi khuẩn gây có khả năng gây đông đặc và tạo vị chua cho sữa:
- A.Streptococci
- B.Staphylococci
- C.E.coli
- D.Vibrio cholerae
Câu 11. (0,25 điểm)
Các biến chứng của Varicella:
- A.Viêm não
- B.Viêm phổi
- C.Hội chứng REYE
- D.Tất cả đều đúng
Câu 12. (0,25 điểm)
Trong các loại Streptococci:
- A.Viridans Streptococci thường trú ở đường hô hấp
- B.Nhóm C thường cư trú ở đường sinh dục nữ
- C.Nhóm G thường cư trú ở ruột
- D.Lactic Streptococci góp phần vào việc gây hư răng
Câu 13. (0,25 điểm)
Khởi điểm của nhiễm virus Varicella-Zoster:
- A.Lớp niêm mạc đường hô hấp trên
- B.Khu trú trong da
- C.Cả a và b đều đúng
- D.Cả a và b đều sai
Câu 14. (0,25 điểm)
Virus bại liệt:
- A.Có vaccin phòng bệnh rất hiệu quả.
- B.Trong phân nhóm virus đường ruột.
- C.Thuộc nhóm virus Picorma.
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,25 điểm)
Bệnh phẩm không được sử dụng để chuẩn đoán bệnh do Streptococci:
- A.Mủ
- B.Đàm
- C.Dịch não tủy
- D.Huyết thanh để tìm kháng thể
Câu 16. (0,25 điểm)
Cấu trúc của virus bại liệt:
- A.Hình xoắn ốc
- B.Nhân chứa DNA.
- C.Màng bọc có lipid.
- D.Vỏ tạo kháng nguyên đặc hiệu.
Câu 17. (0,25 điểm)
Liên quan đến liên cầu Streptococci. Chọn câu sai:
- A.Streptococcus agalactiae thường trú ở đường sinh dục phụ nữ
- B.Enterococci mọc được ở môi trường 7% NaCl
- C.Viêm họng do Streptococci tiêu huyết β gây ra
- D.Nốt đỏ trong bệnh sốt tinh hồng nhiệt do Erythrogenic toxin
Câu 18. (0,25 điểm)
Vỏ (capsid) của virus bại liệt:
- A.Có hai lớp.
- B.Tạo kháng nguyên không đặc hiệu.
- C.Có chức năng hấp thụ lên màng tế bào.
- D.Có chức năng bảo vệ DNA.
Câu 19. (0,25 điểm)
Sốt thấp khớp do hậu nhiễm Streptococci. Chọn câu sai:
- A.Do liên cầu nhóm A
- B.Phản ứng kháng nguyên kháng thể
- C.Phản ứng chéo với phúc mạc
- D.Thường sau khi viêm họng do nhiễm Streptococci nhóm A
Câu 20. (0,25 điểm)
Màng bọc virus bại liệt:
- A.Có chứa lipid.
- B.Lớp ngoài tạo kháng nguyên đặc hiệu.
- C.Không có chứa lipid nên cảm nhiễm với ether.
- D.Không có chứa lipid nên không cảm nhiễm với ether.
Câu 21. (0,25 điểm)
Liên hệ với Streptococci tiêu huyết β nhóm A:
- A.Taxo A
- B.Taxo P
- C.MSA
- D.Exfoliative toxin
Câu 22. (0,25 điểm)
Dấu hiệu di truyền tính độc của virus bại liệt được xác định bởi nhiệt độ. Nếu virus chỉ tang trưởng ở nhiệt độ 36⁰ C là virus độc, nếu virus tăng trưởng ở cả nhiệt độ 36⁰ C và ở 40⁰ C là virus không độc:
- A.Đúng.
- B.Sai
Câu 23. (0,25 điểm)
Liên quan đến Streptococci pneumoniae. Chọn câu sai:
- A.Optochin
- B.Chỉ gây bệnh khi có những yếu tố làm giảm sức đề kháng của cơ thể
- C.Gây lao phổi điển hình
- D.Chiếm phần lớn trong các trường hợp nhiễm phổi do vi khuẩn
Câu 24. (0,25 điểm)
Virus bại liệt có thể phân lập:
- A.Từ phân nếu giữ ở 40C trong nhiều năm.
- B.Từ mảnh nảo tủy nếu giữ trong dung dịch glycerin trong nhiều tháng.
- C.Từ phân ở nhiệt độ thường trong nhiều tuần.
- D.Từ mảnh não tủy trong nước muối đẳng trương trong nhiều năm.
Câu 25. (0,25 điểm)
Hình dạng và tính chất nhuộm gram của Pneumococci:
- A.Cầu khuẩn gram âm
- B.Cầu khuẩn gram dương
- C.Trực khuẩn gram âm
- D.Trực khuẩn gram dương
Câu 26. (0,25 điểm)
Bệnh phẩm thích hợp nhất để phân lập virus bại liệt:
- A.Phân.
- B.Dịch não tủy.
- C.Mảnh tủy sống.
- D.Cầu não.
Câu 27. (0,25 điểm)
Kháng nguyên carbohydrate C của phế cầu khuẩn có trong:
- A.Nang
- B.Vách
- C.Màng nguyên sinh chất
- D.Chất nguyên sinh
Câu 28. (0,25 điểm)
Khi nói về Pneumococci chọn câu đúng:
- A.Chiếm rât ít các trường hợp viêm phổi
- B.Không bị ức chế bởi optochin
- C.Không gây bệnh cho chuột
- D.Lên men đường inulin trong môi trường Hiss
Câu 29. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về đặc điêm nuôi cấy của Pneumococci:
- A.Mọc tốt ở môi trường thạch dinh dưỡng
- B.Không mọc trong môi trường BIH
- C.Mọc dễ dàng ở điều kiện có 10% CO2
- D.Cho tiêu huyết β trên thạch máu
Câu 30. (0,25 điểm)
Bệnh đại liệt do virus bại liệt có thể được phòng ngừa bằng:
- A.Vaccin Salk.
- B.Vaccin Sabin.
- C.Giữ vệ sinh ăn uống.
- D.Interferon.
Câu 31. (0,25 điểm)
Tính chất nào không đúng đối với Pneumococci:
- A.Dễ bị ly giải bởi muối mật
- B.Xếp thành từng đôi hình ngọn giáo
- C.Dạng S có nang và không gây bệnh
- D.Là vi khuẩn kỵ khí tùy nghi
Câu 32. (0,25 điểm)
Virus Coxsackie thuộc nhóm:
- A.Virus Adeno.
- B.Virus Entero.
- C.Virus Rota.
- D.Virus Arbo.
Câu 33. (0,25 điểm)
Pneumococci có 2 dạng khuẩn lạc trên thạch máu, chọn câu đúng:
- A.Dạng S có nang và không có khả năng gây bệnh
- B.Dạng R không có nang và có khả năng gây bệnh
- C.Dạng R có nang và không có khả năng gây bệnh
- D.Dạng S có nang và có khả năng gây bệnh
Câu 34. (0,25 điểm)
Tính chất vi sinh vật nổi bật nhất của virus Coxsackie là:
- A.Sức đề kháng tương đối bền.
- B.Gồm 2 nhóm A, B.
- C.Gây bệnh thực nghiệm trên chuột bạch mới đẻ.
- D.Gây bệnh thực nghiệm trên chuột lang.
Câu 35. (0,25 điểm)
Khả năng gây bệnh của Pneumococci chọn câu đúng:
- A.Các trường hợp gây viêm phổi chiếm tỉ lệ thấp dưới 10%
- B.Người khỏe mạnh không mang Pneumococci
- C.Nhiễm khuẩn máu cho tử vong cao
- D.Vi khuẩn có sản xuất độc tố
Câu 36. (0,25 điểm)
Virus Coxsackie nhóm A gây bệnh:
- A.Đau cơ dịch tễ.
- B.Viêm màng não vô khuẩn.
- C.Viêm cơ tim trẻ em.
- D.Viêm họng (herpangia)
Câu 37. (0,25 điểm)
Vi sinh lâm sàng của Pneumococci:
- A.Nhuộm gram cho màu đỏ
- B.Tan trong muối mật
- C.Nuôi cấy ủ 20°C trong môi trường thạch máu có 50% CO2
- D.Không gây độc tính trên chuột
Câu 38. (0,25 điểm)
họn câu sai khi về khả năng gây bệnh của Pneumococci:
- A.Nang không có độc tính
- B.Chiếm 75% trường hợp viêm phổi
- C.Dễ bị nhiễm khi sức đề kháng cơ thể giảm
- D.Nang có tác dụng ngăn cản sự thực bào
Câu 39. (0,25 điểm)
Virus Coxsackie nhóm B gây bệnh:
- A.Viêm màng não vô khuẩn.
- B.Viêm hạch màng treo ruột
- C.Viêm ruột già mạn tính.
- D.Viêm nội tâm mạc.
Câu 40. (0,25 điểm)
Pneumococci có các đặc điểm sau trừ một:
- A.Có thể vào máu qua đường bạch huyết ở phổi
- B.Kháng sinh điều trị thường là Penicillin
- C.Kháng nguyên nang là Carbohydrate C
- D.Có cho phản ứng phồng nang
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
