Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh vật · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #11

40 câu40 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu sai về sự liên quan giữa vị trí bên trong tế bào liên quan đến quá trình nhân lên của virus:

  • A.ADN sao chép ở nhân.
  • B.Protein virus tổng hợp ở tế bào chất.
  • C.ARN nhân đôi ở nhân.
  • D.Cả ba đáp án trên.

Câu 2. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu sai về virus khiếm khuyết.

  • A.Virus khiếm khuyết bị thiếu một hay nhiều gen chức năng.
  • B.Cần sự hỗ trợ hoạt động từ các virus khác.
  • C.Có thể xuất hiện trong tự nhiên hay tạo ra trong phòng thí nghiệm
  • D.Các virus khiếm khuyết tạo ra do đột biến mất đoạn tự nhiên tạo điều kiện cho sự nhân lên của virus tương đồng.

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu sai về loại huyết thanh:

  • A.Loại huyết thanh điều chế từ mấu người khỏe mạnh hay từ nhau thai gọi là globulin huyết thanh miễn dịch
  • B.Loại huyết thanh được điều chế từ mãu người mắc bệnh đã hồi phục có hiệu giá cao gấp nhiều lần so với gammaglobulin
  • C.Globulin huyết thanh miễn dịch là loại huyết thanh miễn dịch gây phản ứng phụ cao
  • D.Huyết thanh động vật được bào chế từ máu của động vật đã được tiêm vaccine và vi sinh vật gây bệnh

Câu 4. (0,25 điểm)

Sự tái hoạt hóa vô số là:

  • A.Xảy ra giữa bộ gen của 1 virus hoạt động và 1 virus bất hoạt.
  • B.Do sự tương tác sản phẩm gen của 2 virus.
  • C.Do sự tương tác của nhiều virus bất hoạt trong 1 tế bào.
  • D.Tạo ra một thế hệ virus mới tương tự ba mẹ.

Câu 5. (0,25 điểm)

Nhược điểm nào sau đây không phải là của huyết thanh miễn dịch:

  • A.Thời gian bảo vệ ngắn
  • B.Chi phí cao
  • C.Kém an toàn
  • D.Cần tiêm nhắc

Câu 6. (0,25 điểm)

Virus nào lây truyền từ người sang người qua tiếp xúc:

  • A.Herpes.
  • B.Dại.
  • C.Arbo.
  • D.Toga.

Câu 7. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng về tiêm vaccin:

  • A.Cả huyết thanh miễn dịch động vật lần huyết thanh miễn dịch người đều có thể tiêm tĩnh mạch
  • B.Vaccin chỉ có khả năng kích thích miễn dịch đặc hiệu
  • C.Vaccin được bảo quản trong điều kiện lạnh, tối và khô
  • D.Một vaccine đạt tiêu chuẩn chi cần thỏa mãn 3 yếu tố: không độc, không gây bệnh và không gây phản ứng

Câu 8. (0,25 điểm)

Ho virus chứa enzyme sao chép ngược:

  • A.Papovaviridae.
  • B.Adenoviridae.
  • C.Retrioviridae.
  • D.Filoviridae.

Câu 9. (0,25 điểm)

Vaccin viêm gan B là loại vaccin:

  • A.Giảm độc lực
  • B.Biến độc tố
  • C.Kháng nguyên tái tổ hợp
  • D.Bất hoạt

Câu 10. (0,25 điểm)

Vi-rút gây bệnh đậu mùa ở người thuộc họ:

  • A.Poxiudae.
  • B.Adenoviudae.
  • C.Retroviridae.
  • D.Astroviridae.

Câu 11. (0,25 điểm)

Virus có cấu trúc xoắn ốc là:

  • A.Caliciviridae.
  • B.Arenaviridae.
  • C.Papovaviridae.
  • D.Rhabdoviridae.

Câu 12. (0,25 điểm)

Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của vaccine:

  • A.Đường đưa vào cơ thể
  • B.Tính chất vật lý và bản chất hóa học của vaccine
  • C.Tá chất tăng cường đáp ứng miễn dịch
  • D.Tất cả các ý trên

Câu 13. (0,25 điểm)

Nếu một tế bào nhiễm hai loại virus, mà một loại bị loại kia ức chế tăng trưởng thì gọi là:

  • A.Sự bổ sung.
  • B.Sự tái hoạt hóa vô số.
  • C.Sự giao thoa.
  • D.Cả ba đều đúng.

Câu 14. (0,25 điểm)

Chọn phát biểu đúng nhất về tỷ lệ phản ứng:

  • A.Tỷ lệ phản ứng do tiêm huyết thanh miễn dịch tương đương với với phản ứng do tiêm vaccine
  • B.Vaccin não mô cầu là vaccine giảm độc lực
  • C.Cơ thể sản xuất kháng thể chống lại kháng thể trong huyết thanh là nguyên nhân gây phản ứng do tiêm huyết thanh miễn dịch
  • D.Huyết thanh miễn dịch có hiệu lực với những bệnh nhiễm có cơ chế bảo vệ là miễn dịch dịch thể và tế bào.

Câu 15. (0,25 điểm)

Virus nào sau đây không có màng bọc:

  • A.Papova.
  • B.Herpes.
  • C.Hepadna.
  • D.Togaviridae.

Câu 16. (0,25 điểm)

Về nguyên tắc sử dụng huyết thanh miễn dịch, điều nào sau đây không đúng:

  • A.Chỉ nên dùng khi điều trị sống còn
  • B.Dùng nhiều lần với liều thấp
  • C.Thường tiêm bắp
  • D.Phối hợp tiêm vaccin

Câu 17. (0,25 điểm)

Phát hiện ra axit nucleic của virus bằng phương pháp nào sau đây:

  • A.Ly tâm.
  • B.Lọc qua màng.
  • C.PCR.
  • D.Dùng kính hiển vi.

Câu 18. (0,25 điểm)

Về nguyên tắc sử dụng vaccin, điều nào sau đây đúng:

  • A.Tiêm chùng thực hiện trên phạm vi rộng, đạt tỉ lệ tối thiểu 50%
  • B.Chỉ có trẻ em và những người dưới 30 tuổi mới cần tiêm vaccin
  • C.Khoảng cách hợp lý giữa các lần tiêm chủng là 1 tháng
  • D.Kháng thể sẽ xuất hiện ngay sau khi tiêm vaccin

Câu 19. (0,25 điểm)

Virus nào sau đây có kích thước nhỏ hơn so với các virus còn lại:

  • A.Pavo.
  • B.Papova.
  • C.Adeno.
  • D.Herpes.

Câu 20. (0,25 điểm)

Loại vaccin chỉ sử dụng phần kháng nguyên có khả năng gây đáp ứng miễn dịch của mầm bệnh gọi là:

  • A.Vaccin kết hợp polysaccaride
  • B.Vaccin bất hoạt
  • C.Vaccin kháng nguyên chọn lọc
  • D.Vaccin giảm độc lực

Câu 21. (0,25 điểm)

Các chất sau đây có tác dụng tiêu diệt hoặc bất hoạt virus, trừ:

  • A.SDS.
  • B.Formaldehyde.
  • C.Sulfonamides.
  • D.Tia UV.

Câu 22. (0,25 điểm)

Vaccin DPT phòng ngừa ba bệnh nào:

  • A.Quai bị – Rubella – Sởi
  • B.Uốn ván – Bạch hầu – Ho gà
  • C.Sởi – Ho gà – Uốn ván
  • D.Uốn ván – Rubella – Bạch hầu

Câu 23. (0,25 điểm)

Tập hợp toàn là họ virus chứa RNA:

  • A.Adeno, Herpes, Picorna, Calici, Toga, Arbo
  • B.Paramyxo, Rhabdo, Pox, Hepadna, Astro, Bunya
  • C.Flavi, Arena, Corona, Retro, Orthomyxo, Filo
  • D.Reo, Bornavi, Papova, Pavo, Viroids

Câu 24. (0,25 điểm)

Vaccin MMR phòng ngừa ba bệnh nào:

  • A.Quai bị – Rubella – Sởi
  • B.Uốn ván – Bạch hầu – Ho gà
  • C.Sởi – Ho gà – Uốn ván
  • D.Uốn ván – Rubella – Bạch hầu

Câu 25. (0,25 điểm)

Số phát biểu đúng khi nói về phương thức lan truyền của virus:

(1) Bệnh cúm lan truyền chủ yếu qua các giọt lơ lửng trong không khí

(2) Bệnh viêm gan B lan truyền qua đường phân - miệng

(3) Bệnh HIV lây truyền qua đường tình dục

(4) Lan truyền từ động vật sang động vật với người là kí chủ ngẫu nhiên gặp ở bệnh Dại

5) Lan truyền theo đường máu gặp bệnh sốt xuất huyết

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 26. (0,25 điểm)

Chọn câu sai. Liên quan đến kháng nguyên của tụ cầu vàng:

  • A.Teichoic acid là kháng nguyên ngưng kết
  • B.Protein A là kháng nguyên bề mặt vách vi khuẩn
  • C.Teichoic acid không phải là kháng nguyên O
  • D.Polysaccharide là kháng nguyên nang

Câu 27. (0,25 điểm)

Chọn tập hợp đúng về phương thức lan truyền virus qua các vectơ côn trùng tiết túc:

(1) Sốt vàng rừng nhiệt đới: người – côn trùng tiết túc

(2) Sốt xuất huyết: người – côn trùng tiết túc

(3) Sốt vàng ở thành thị: động vật có xương sống bậc thấp – côn trùng tiết túc

(4) Viêm não Lacrosse: côn trùng tiết túc – côn trùng tiết túc

(5) Sốt ve Colorade: côn trùng tiết túc – côn trùng tiết túc

  • A.(1), (4), (5)
  • B.(2), (4), (5)
  • C.(1), (2), (4), (5)
  • D.(2), (3), (4), (5)

Câu 28. (0,25 điểm)

Enzym coagulase do Staphylococci tiết ra có tác dụng:

  • A.Biến hydrogen peroxide thành nước và oxygen
  • B.Làm đông huyết tương
  • C.Làm tan sợi fibrin
  • D.Phá hủy protein

Câu 29. (0,25 điểm)

Yếu tố nào giúp tụ cầu khuẩn lan tràn vào mô cơ thể:

  • A.Catalase
  • B.Hyaluronidase
  • C.Coagulase
  • D.Staphylokinase

Câu 30. (0,25 điểm)

Đặc điểm nào là của bệnh nhiễm virus tại chỗ:

  • A.Thời kỳ ủ bệnh ngắn
  • B.Virus không vào máu
  • C.Thời gian miễn dịch ngắn và không thay đổi
  • D.Vai trò của IgA rất quan trọng.

Câu 31. (0,25 điểm)

Độc tố nào giúp S.aureus gây chết và hoại tử da:

  • A.Độc tố sinh mủ
  • B.Độc tố gây sốc
  • C.Độc tố gây bong da
  • D.Alphatoxin

Câu 32. (0,25 điểm)

Đặc điểm của nhiễm trùng chậm:

  • A.Thời gian ủ bệnh ngắn
  • B.Virus liên tục nhân lên
  • C.Triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 33. (0,25 điểm)

Tính chất nuôi cấy của Staphylococci:

  • A.Tất cả các loại Staphylococci đều có khả năng tiêu huyết trên máu
  • B.Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp nhất là 20-25oC
  • C.Mọc dễ dàng trên nhiều loại môi trường
  • D.Khí trường nuôi cấy thường có 5-10% CO2

Câu 34. (0,25 điểm)

Protein của virus đặc biệt là của caspid thường là mục tiêu của cac đáp ứng miễn dịch.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 35. (0,25 điểm)

Bệnh phẩm không được sử dụng để chuẩn đoán bệnh do tụ cầu vàng:

  • A.Mủ
  • B.Đàm
  • C.Dịch não tủy
  • D.Huyết thanh để tìm kháng thể

Câu 36. (0,25 điểm)

Viêm dạ dày ruột cấp là tên gọi bởi một loại bệnh đường tiêu hóa trong thời gian ngắn với những triệu chứng từ tiêu chảy nhẹ, phân nước đến nặng có sốc, nô, tiêu chảy và kiệt sức. Bệnh gây ra bởi các loại virus như Rota, Norwalk, Adeno,...

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 37. (0,25 điểm)

Dạng viêm nào thường gây ra mạng tính do S.aureus:

  • A.Nhiễm trùng da
  • B.Viêm phổi
  • C.Viêm tủy xương
  • D.Viêm não-màng não

Câu 38. (0,25 điểm)

Liên quan đến nhiễm virut ở da (chọn câu sai):

  • A.Virus có thể đi vào nhờ vào những tổn thương nhỏ, do vết cắn, tiêm chích,…
  • B.Lớp biểu bì thường gây nhiễm trùng toàn thân do không có mạch máu và thần kinh.
  • C.Dát là một trong những tổn thương da, do sự giãn nở mạch máu, nếu có phù nề sẽ gây ra sẩn.
  • D.Mụn nước là một trong nhưng tổn thương da do lớp thượng bì bị ảnh hưởng và sẽ gây ra mụn mủ nếu có viêm.

Câu 39. (0,25 điểm)

S.aureus liên quan sốc nhiễm khuẩn có thể tìm thấy ở đâu. Chọn câu sai:

  • A.Âm đạo
  • B.Nút gạc
  • C.Vết thương
  • D.Máu

Câu 40. (0,25 điểm)

NaCl không ức chế được vi khuẩn nào:

  • A.Vibrio cholerae
  • B.E.coli
  • C.Staphylococci
  • D.Bordetella pertusis

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền