Vi sinh vật · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #1
40 câu40 phútSưu tầm3.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Vi khuẩn thuộc giới:
- A.Protista thượng đẳng
- B.Protista hạ đẳng
- C.Protozoa
- D.Algae
Câu 2. (0,25 điểm)
Sắp xếp các đơn vị phân loại từ lớn tới nhỏ:
- A.Họ - Tộc - Giống - Loài - Dạng - Chủng
- B.Họ - Tộc - Giống - Loài - Chủng - Dạng
- C.Họ - Tộc - Giống - Dạng - Loài - Chủng
- D.Họ - Tộc - Giống - Chủng - Dạng - Loài
Câu 3. (0,25 điểm)
Chọn câu sai khi nói về vi khuẩn:
- A.Sinh vật đơn bào không màng nhân
- B.Tế bào vi khuẩn có kích thước khoảng 0,1-20 µm
- C.Có hình dạng khác nhau như hình cầu, hình cong, hình xoắn, hình que
- D.Có DNA nằm trong một nhân riêng biệt
Câu 4. (0,25 điểm)
Số nhận định đúng: (1) Thành phần cấu tạo tế bào vi khuẩn gồm có: vách, màng, vùng nhân và các thành phần cấu tạo phụ. (2) Vách tế bào vi khuẩn là lớp vỏ ngoài cứng và chắc, giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định và bảo vệ tế bào vi khuẩn. (3) Mọi vi khuẩn đều có vách tế bào, trừ vi khuẩn Mycobacterium leprae. (4) Thành phần cấu tạo chủ yếu của vách vi khuẩn là murein. (5) Áp suất nội thẩm thấu của vách tế bào vi khuẩn là 5 - 20 atm. (6) Vi khuẩn Mycobacteria có cấu trúc và thành phần vách khác với vi khuẩn Gram âm và dương, ngoài peptidoglycan còn có lượng lớn lipid trong lượng thấp
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 5. (0,25 điểm)
Vách vi khuẩn Gram dương:
- A.Có cấu trúc đồng nhất, gồm 40 lớp mucopeptid chiếm 80% vật liệu cấu tạo vách
- B.Thành phần phụ là acid teichoic, acid teichuronic, polysaccharid
- C.Các lớp ngoài cùng thường đóng vai trò kháng nguyên thân đặc hiệu
- D.B và C đúng
Câu 6. (0,25 điểm)
Chọn tổ hợp đúng khi nói về vách vi khuẩn Gram âm: (1) Chỉ có 1 lớp peptidoglycan, chiếm 5-10% vật liệu cấu tạo vách. (2) Mỏng hơn vách vi khuẩn Gram dương nhưng khó bị phá vỡ bởi các lực cơ học. (3) Nội độc tố của vi khuẩn Gram âm là lipopolysaccharides.(4) Lớp polysaccharides trong cùng quyết định tính đặc hiệu kháng nguyên, lớp protein quyết định tính sinh miễn dịch.
- A.(1), (2), (4)
- B.(2), (3)
- C.(2), (3), (4)
- D.(1), (3)
Câu 7. (0,25 điểm)
Màng nguyên sinh:
- A.Là cấu trúc có ở mọi tế bào vi khuẩn
- B.Cấu tạo bởi protein, phospholipid, sterol
- C.Phospholipid tạo thành 1 lớp đơn gắn protein và cho một số protein xuyên qua màng
- D.Tổng hợp và sản xuất các thành phần cần thiết, hấp thu chất dinh dưỡng bằng cơ chế vận chuyển thụ động.
Câu 8. (0,25 điểm)
Mesosomes là gì?
- A.Là cấu trúc màng trong tế bào, tạo các nếp gấp của màng nguyên sinh
- B.Thường gặp hơn ở vi khuẩn Gram âm
- C.Ở các điểm phân chia, mesosomes có chức năng hô hấp và biến dưỡng tế bào
- D.B, C đúng.
Câu 9. (0,25 điểm)
Phát biểu sai về tế bào chất của vi khuẩn:
- A.Có dạng bán lỏng, 80% là nước có chứa các thành phần như protein, peptid, lipid, vitamin,…
- B.Là nơi thực hiện các phản ứng hoá học, đồng hoá, dị hoá.
- C.Ribosome có nhiều trong bào tương vi khuẩn, có thể chứa cả RNA và protein, có 2 tiểu đơn vị là 50S và 30S
- D.Tế bào chất vi khuẩn không có ty thể, lạp thể, lưới nội bào hạt và cơ quan phân bào trong tế bào chất
Câu 10. (0,25 điểm)
Số ý đúng về thành phần cấu tạo phụ của vi khuẩn: (1) Vỏ vi khuẩn có bản chất là polysaccharides với những thành phần đặc trưng. (2) Vỏ là yếu tố quyết định độc tính ở vi khuẩn Gram dương. (3) Vỏ giúp vi khuẩn bám dính vào tế bào kí chủ và thoát khỏi sự bảo vệ của kí chủ. (4) Lớp nhớt được tạo từ phức hợp polysaccharides bảo vệ tế bào khỏi bị khô và giúp thu nhận chất dinh dưỡng gần tế bào. (5) Lông có thành phần chủ yếu là protein và lipopolysaccharides
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 11. (0,25 điểm)
Tổ hợp đúng: Thành phần cấu tạo phụ của vi khuẩn: (1) Lông giúp vi khuẩn chuyển động bằng cách xoay vòng nhanh, không quan sát được dưới kính hiển vi. (2) Mọi vi khuẩn đều có pili ( tua), ngắn hơn lông, được tạo thành bởi pillin. (3) Pili là những yếu tố độc lực, giúp vi khuẩn dính vào bề mặt của tế bào động vật có vú.(4) Pili giới tính chỉ có ở vi khuẩn đực, mỗi vi khuẩn có 1 hoặc nhiều pili giới tính. (5) Nha bào có thể tồn tại trong điều kiện sống bất lợi. (6) Nha bào có thể nẩy mầm để chuyển lại thành tế bào sinh dưỡng khi điều kiện sống thuận lợi.
- A.(1), (3), (5)
- B.(3), (5), (6)
- C.(4), (5), (6)
- D.(2), (3), (6)
Câu 12. (0,25 điểm)
Cấu tạo hoá học của vi khuẩn:
- A.Nước chiếm 75- 85%, còn lại là thành phần rắn
- B.Thành phần rắn gồm có protid, glucid, lipid và các chất khoáng
- C.Trong đó, glucid có tính đặc hiệu, được dùng trong chẩn đoán vi khuẩn
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 13. (0,25 điểm)
Chọn nhận định đúng: Vận chuyển các chất qua màng tế bào vi khuẩn:
- A.Có 3 cơ chế là: vận chuyển thụ động, vận chuyển tích cực và thẩm thấu
- B.Vận chuyển thụ động dựa trên sự khuếch tán, không sử dụng năng lượng, chỉ hoạt động khi nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn bên trong
- C.Trong vận chuyển thụ động, có 3 hiện tượng: khuếch tán đơn giản, khuếch tán phức tạp và chuyển vị nhóm
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 14. (0,25 điểm)
Về hiện tượng thẩm thấu:
- A.Là trường hợp khuếch tán đặc biệt trong đó luồng phân tử nước khuếch tán qua màng bán thấm từ nơi có nồng độ chất tan cao về nơi có nồng độ chất tan thấp
- B.Chất lỏng là ưu trương nếu tế bào phồng lên và vỡ ra
- C.Chất lỏng là nhược trương nếu tế bào trở nên nhăn nhúm hay co rút
- D.Cả 3 đều sai
Câu 15. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về Vi khuẩn:
- A.Đa số vi khuẩn nuôi cấy được trong môi trường nuôi cấy nhân tạo
- B.Một số vi khuẩn như vi khuẩn gây bệnh phong và giang mai không thể phát triển được trong môi trường nuôi cấy nhân tạo trong phòng thí nghiệm
- C.Thời gian cần cho số lượng vi khuẩn trong môi trường nuôi cấy tăng lên 2 lần gọi là thế hệ
- D.Cả 3 đều đúng
Câu 16. (0,25 điểm)
Vi khuẩn tự dưỡng ít có vai trò gây bệnh:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 17. (0,25 điểm)
Đặc điểm của Spheroplast:
- A.Nhạy cảm với áp suất thẩm thấu
- B.Có thể sinh sản bằng cách chẻ đôi
- C.Hình thành sau khi VK gặp kháng sinh β-lactam
- D.Tất cả đều đúng
Câu 18. (0,25 điểm)
Chọn câu sai về phân loại vi khuẩn:
- A.Dựa trên nhu cầu sử dụng oxi, có thể xếp vi khuẩn thành 4 nhóm
- B.Vi khuẩn hiếu khí tuyệt đối chỉ phát triển khi có oxi
- C.Vi khuẩn kỵ khí tuỳ nghi phát triển được khi không có oxi
- D.Vi khuẩn vi hiếu khí phát triển tốt nhất khi có nồng độ oxi thấp
Câu 19. (0,25 điểm)
Sự phát triển của vi khuẩn trong môi trường lỏng: Chọn ý đúng nhất: (1) Lag phase là thời gian giữa lúc cấy vi khuẩn vào môi trường đến khi vi khuẩn bắt đầu phát triển. (2)Log phase là giai đoạn số lượng vi khuẩn tăng theo mức luỹ thừa. (3)Decline là giai đoạn mức độ phân chia vi khuẩn nhanh hơn mức độ chết. (4)Stationary phase là giai đoạn tổng số vi khuẩn sống không hằng định
- A.(1) đúng
- B.(1), (3) sai
- C.(2), (4) sai
- D.(3) đúng
Câu 20. (0,25 điểm)
Chọn câu đúng về MT:
- A.MT chọn lọc dựa trên cơ sở phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH
- B.Dùng MT chọn lọc để phân lập và định danh các tác nhân gây bệnh đặc biệt
- C.Thạch muối mannitol là MT phân biệt
- D.Thạch Mac Conkey vừa là MT phân biệt, vừa là MT chọn lọc
Câu 21. (0,25 điểm)
Chọn số ý đúng về các biện pháp ngăn ngừa, hạn chế sự phát triển của vi sinh vật:Tiệt trùng là quá trình tiêu diệt tất cả các vi sinh vật ( ngoại trừ nha bào). (2) Khử trùng là quá trình tiêu diệt hoàn toàn các tác nhân VSV gây bệnh (kể cả nha bào). (3) Sử dụng tia gamma, khí ethylene oxide,… là phương pháp sử dụng cho quá trình tiệt trùng. (4) Khí nóng khô là phương pháp sử dụng cho quá trình khử trùng. (5) Các biện pháp sử dụng cho quá trình khử trùng như: sử dụng tia cực tím, hơi nước nóng 80-100 độ trong vài phút,…
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 22. (0,25 điểm)
Phát biểu sai khi nói về đặc điểm chung của vi khuẩn :
- A.Vùng nhân nằm riêng biệt có màng nhân bao bọc
- B.Vi khuẩn Gram dương bắt màu thuốc nhuộm màu tím
- C.Vi khuẩn Gram âm bắt màu thuốc nhuộm màu đỏ
- D.Sự khác biệt về màu của vi khuẩn Gram khi nhuộm là do vách tế bào
Câu 23. (0,25 điểm)
Thứ tự cấu tạo từ ngoài vào trong của màng tế bào vi khuẩn:
- A.Vách tế bào, màng nguyên sinh, vỏ
- B.Vỏ, vách tế bào, màng nguyên sinh
- C.Màng nguyên sinh, vách tế bào, vỏ
- D.Vỏ, màng nguyên sinh, vách tế bào
Câu 24. (0,25 điểm)
Có thể phát hiện lông của vi khuẩn bằng phương pháp:
- A.Sự mọc lan trong môi trường đặc
- B.Quan sát vi khuẩn chuyển động bằng kính hiển vi
- C.Quan sát trong huyền dịch
- D.Tất cả đều đúng
Câu 25. (0,25 điểm)
Vi khuẩn không có vách tế bào là:
- A.Vibrio cholerae
- B.Gonococcus
- C.Pneumococcus
- D.Mycoplasma
Câu 26. (0,25 điểm)
Phát biểu đúng khi nói về sự khác nhau giữa vi khuẩn Gram âm và vi khuẩn Gram dương:
- A.Nhóm kháng sinh β-lactam chỉ tác dụng trên vi khuẩn Gram âm
- B.Vách tế bào của vi khuẩn Gram dương dày hơn vi khuẩn Gram âm
- C.Acid Teichoic có ở vi khuẩn Gram âm
- D.Màng tế bào vi khuẩn Gram âm chỉ có 1 lớp phospholipid
Câu 27. (0,25 điểm)
Vi khuẩn hiếu khí hô hấp nhờ:
- A.Ribosom
- B.Ty thể
- C.Lạp thể
- D.Màng nguyên sinh
Câu 28. (0,25 điểm)
Lớp nhớt của một số loại vi khuẩn có bản chất:
- A.Peptidoglycan
- B.Acid hyaluronic
- C.Polysaccharides
- D.Mucopolysaccharides
Câu 29. (0,25 điểm)
Kháng nguyên của vi khuẩn không có ở:
- A.Vỏ
- B.Vách tế bào
- C.Pili
- D.Màng nguyên sinh
Câu 30. (0,25 điểm)
Năng lượng và chất dinh dưỡng được tích trữ ở:
- A.Thể vùi
- B.Không bào
- C.Nha bào
- D.Bào tương
Câu 31. (0,25 điểm)
Nhận định sai về bào tử:
- A.Còn gọi là nha bào
- B.Có peptidoglycan giữa 2 màng sinh chất
- C.Có thể phát triển thành vi khuẩn
- D.Là hình thức sinh sản chính của vi khuẩn
Câu 32. (0,25 điểm)
Cấu trúc giúp vi khuẩn có khả năng bám:
- A.Lông, pili, fimbriae
- B.Vỏ, pili, fimbriae
- C.Mesosome, màng nguyên sinh, pili
- D.Vách tế bào, màng nguyên sinh, vỏ
Câu 33. (0,25 điểm)
Hai tiểu đơn vị của ribosom vi khuẩn có độ lắng lần lượt là:
- A.30S và 50S
- B.40S và 60S
- C.40S và 70S
- D.30S và 40S
Câu 34. (0,25 điểm)
Để phân lập các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt ta sử dụng môi trường nuôi cấy:
- A.Dinh dưỡng
- B.Phong phú
- C.Phân biệt
- D.Chọn lọc
Câu 35. (0,25 điểm)
Các giai đoạn phát triển bình thường của vi khuẩn trong môi trường lỏng:
- A.Thích ứng - tăng theo hàm số mũ - suy tàn - dừng tối đa
- B.Thích ứng - tăng theo hàm số mũ - dừng tối đa - suy tàn
- C.Thích ứng - dừng tối đa - tăng theo hàm số mũ - suy tàn
- D.Tăng theo hàm số mũ - thích ứng - dừng tối đa - suy tàn
Câu 36. (0,25 điểm)
Màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn không có tính chất nào dưới đây:
- A.Cấu tạo bởi phospholipid, protein và sterol
- B.Phospholipid tạo thành 1 lớp đôi gắn protein
- C.Có chức năng tổng hợp và sản xuất các thành phần của vách tế bào
- D.Bài tiết enzyme và độc tố ngoại bào
Câu 37. (0,25 điểm)
Đặc điểm cấu trúc và thành phần vách của vi khuẩn Mycobacteria:
- A.Có đặc tính kháng acid
- B.Khác với vách tế bào vi khuẩn Gram dương
- C.Nhuộm được vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm kháng acid Zield-Neelson
- D.Tất cả đều đúng
Câu 38. (0,25 điểm)
Tế bào chất của vi khuẩn không có tính chất nào?
- A.Có dạng lỏng
- B.Có 80% là nước
- C.Có ty thể, lạp thể, lưới nội bào
- D.A và B
Câu 39. (0,25 điểm)
Môi trường phân biệt là môi trường:
- A.Để phân lập và định danh các vi khuẩn gây bệnh đặc biệt
- B.Dựa trên phản ứng lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH
- C.Không có kháng sinh để vi khuẩn có thể phát triển được
- D.A và B
Câu 40. (0,25 điểm)
Cơ sở để phân loại các vi khuẩn gây bệnh:
- A.Hình dạng và tính chất bắt màu thuốc nhuộm của chúng
- B.Vị trí gây bệnh của chúng
- C.Khả năng di động của chúng
- D.A và C
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #1 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
