Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh thực phẩm · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 44

25 câu25 phútSưu tầm7.200 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trong sản xuất phomat xanh lam, vi sinh vật nào được sử dụng làm giống khởi động thứ cấp?

  • A.Lactococcus lactis
  • B.Leuconostoc cremoris
  • C.Penicillium roquefortii
  • D.Streptococcus thermophilus

Câu 2. (0,4 điểm)

Trước những năm 1970, vi sinh vật học thực phẩm được coi là gì?

  • A.Một ngành khoa học cơ bản
  • B.Một ngành ứng dụng chủ yếu tham gia kiểm tra chất lượng thực phẩm
  • C.Một ngành nghiên cứu về công nghệ ADN tái tổ hợp
  • D.Một ngành nghiên cứu về enzym bền nhiệt

Câu 3. (0,4 điểm)

Sữa đặc có đường chứa bao nhiêu phần trăm đường saccarose?

  • A.28%
  • B.35%
  • C.42%
  • D.50%

Câu 4. (0,4 điểm)

Nồng độ tế bào sống tối thiểu cần thiết để gây bệnh ở người lớn là bao nhiêu?

  • A.10^4 tế bào
  • B.10^6 tế bào
  • C.10^8 tế bào
  • D.10^10 tế bào

Câu 5. (0,4 điểm)

Các vi sinh vật quan trọng trong thực phẩm bao gồm những nhóm nào?

  • A.Vi khuẩn, nấm men, nấm mốc
  • B.Vi khuẩn, nấm men, virut
  • C.Nấm men, nấm mốc, virut
  • D.Vi khuẩn, nấm men, nấm mốc và virut

Câu 6. (0,4 điểm)

Nguyên nhân nào gây ra sự nổi của cục sữa đông?

  • A.Do sự tạo thành quá nhiều CO2
  • B.Do sự tạo thành quá nhiều axit lactic
  • C.Do sự phân hủy protein
  • D.Do sự sinh trưởng của nấm men

Câu 7. (0,4 điểm)

Vi khuẩn nào gây ra hiện tượng thối rữa màu lục ở trứng?

  • A.Proteus vulgaris
  • B.Serratia marcescens
  • C.Pseudomonas fluorescens
  • D.Enterococcus casseliflavus

Câu 8. (0,4 điểm)

Yếu tố nào đóng góp chủ yếu nhất trong các vụ bùng phát ngộ độc do S. aureus?

  • A.Nhiệt độ giữ không chính xác
  • B.Vệ sinh nhân viên kém
  • C.Thiết bị nhiễm bẩn
  • D.Nguyên liệu kém chất lượng

Câu 9. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của các vi khuẩn có ích trong đường ruột?

  • A.Là các trực khuẩn Gram dương
  • B.Sinh trưởng trong điều kiện kỵ khí
  • C.Mẫn cảm cao với axit dạ dày
  • D.Có khả năng kháng mật và lysozym

Câu 10. (0,4 điểm)

Cơ chế tác dụng kháng khuẩn của axit hữu cơ là gì?

  • A.Oxy hóa protein màng tế bào
  • B.Phân hủy thành tế bào vi khuẩn
  • C.Xâm nhập tế bào chất và giải phóng H⁺ làm giảm pH nội bào
  • D.Tạo lỗ trên màng tế bào

Câu 11. (0,4 điểm)

Candida utilis được sử dụng chủ yếu để làm gì?

  • A.Sản xuất SCP
  • B.Sản xuất bia rượu
  • C.Làm nở bánh mì
  • D.Sản xuất lactase

Câu 12. (0,4 điểm)

Đâu là hai serovar phổ biến nhất của Salmonella?

  • A.Enteritidis và Vulnificus
  • B.Typhimurium và Parahaemolyticus
  • C.Typhimurium và Enteritidis
  • D.Enteritidis và Monocytogenes

Câu 13. (0,4 điểm)

Virus dạng Norwalk (NLV) gây ra triệu chứng gì?

  • A.Viêm gan và vàng da
  • B.Viêm đường ruột - dạ dày với nôn mửa, tiêu chảy
  • C.Viêm phổi và ho
  • D.Viêm não và đau đầu

Câu 14. (0,4 điểm)

Các proteinase của Pseudomonas spp. ưu tiên phân giải thành phần nào của sữa?

  • A.Lactose
  • B.Casein
  • C.Lipid
  • D.Vitamin

Câu 15. (0,4 điểm)

Tại sao việc đếm số lượng toàn bộ họ Enterobacteriaceae được cho là chỉ thị tốt hơn so với chỉ đếm coliform?

  • A.Vì họ này chỉ chứa các vi khuẩn gây bệnh
  • B.Vì họ này bao gồm cả coliform và các tác nhân gây bệnh đường ruột
  • C.Vì họ này không chứa các vi khuẩn có nguồn gốc từ phân
  • D.Vì họ này chỉ chứa các vi khuẩn lên men lactose

Câu 16. (0,4 điểm)

Sự phát triển của giống khởi động sau năm 1950 có điểm gì đặc biệt?

  • A.Sử dụng giống hỗn hợp chưa xác định
  • B.Chuyển sang sử dụng giống đơn chủng đông khô
  • C.Ngừng sử dụng bacteriophage
  • D.Chỉ sử dụng lên men tự nhiên

Câu 17. (0,4 điểm)

Các enzym nào thường được sử dụng trong chế biến thực phẩm?

  • A.α-amylase và glucoamylase
  • B.Glucose isomerase và catalase
  • C.Cellulase và pectinase
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 18. (0,4 điểm)

Điều kiện tối ưu để E. coli tạo độc tố là gì?

  • A.Môi trường nghèo dinh dưỡng, pH 7.0
  • B.Môi trường giàu dinh dưỡng, pH 8.5, thông khí tốt
  • C.Môi trường nghèo dinh dưỡng, pH 6.0, kỵ khí
  • D.Môi trường giàu dinh dưỡng, pH 5.0

Câu 19. (0,4 điểm)

Vi sinh vật kỵ khí không bắt buộc có phạm vi Eh là bao nhiêu?

  • A.(+500) - (+300)mV
  • B.(+300) - (+100)mV
  • C.(+100) - (-250)mV
  • D.(+200) - (-100)mV

Câu 20. (0,4 điểm)

Thực phẩm nào thường liên quan nhiều nhất đến các bệnh shigellosis ở các nước phát triển?

  • A.Thịt bò xay
  • B.Các loại salat
  • C.Sữa tươi
  • D.Thịt gia cầm

Câu 21. (0,4 điểm)

Các bước phân lập tác nhân gây bệnh theo thứ tự đúng là gì?

  • A.Tăng sinh chọn lọc → tiền tăng sinh → thử nghiệm → khẳng định
  • B.Tiền tăng sinh → tăng sinh chọn lọc → thử nghiệm → khẳng định
  • C.Thử nghiệm → tiền tăng sinh → tăng sinh chọn lọc → khẳng định
  • D.Khẳng định → tiền tăng sinh → tăng sinh chọn lọc → thử nghiệm

Câu 22. (0,4 điểm)

Vào những năm 1990, domain nhân sơ được chuyển thành:

  • A.Eubacteria và Archaebacteria
  • B.Bacteria và Eubacteria
  • C.Bacteria và Archaea
  • D.Archaebacteria và Archaea

Câu 23. (0,4 điểm)

Nấm men được chia thành mấy nhóm dựa trên khả năng tạo bào tử?

  • A.3 nhóm
  • B.4 nhóm
  • C.2 nhóm
  • D.5 nhóm

Câu 24. (0,4 điểm)

Trong sản xuất phomat xanh lam, thời gian ngâm cục sữa đông trong nước muối là bao lâu?

  • A.3 ngày
  • B.5 ngày
  • C.7 ngày
  • D.10 ngày

Câu 25. (0,4 điểm)

Các chất nào được phát hiện có ý nghĩa prebiotic?

  • A.Glucose và fructose
  • B.Protein và lipid
  • C.Vitamin và khoáng chất
  • D.Lactulose, lactitol, fructooligosaccharit, galactooligosaccharit, lactosucrose và α-inulin

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 44 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền