Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 31
30 câu30 phútSưu tầm9.300 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Vibrio cholerae O1 gây bệnh tả có đặc điểm nào sau đây?
- A.Trực khuẩn Gram dương
- B.Cầu khuẩn không di động
- C.Trực khuẩn uốn cong, Gram âm di động
- D.Vi khuẩn kỵ khí bắt buộc
Câu 2. (0,33 điểm)
Trong phương pháp phát quang sinh học, chất nào được sử dụng để đo hàm lượng ATP?
- A.Peroxidase
- B.Biotin-streptavidin
- C.Hệ thống luciferin-luciferase
- D.Flavin mononucleotit
Câu 3. (0,33 điểm)
Vì sao α-Amylase không phải là ứng cử viên tốt cho việc cố định enzym?
- A.Do enzym này không bền nhiệt
- B.Do cơ chất tinh bột có kích thước tương đối lớn
- C.Do enzym này dễ bị biến tính
- D.Do enzym này có hoạt tính thấp
Câu 4. (0,33 điểm)
Vi khuẩn Acetobacter được ứng dụng để sản xuất gì?
- A.Rượu
- B.Giấm
- C.Bia
- D.Sữa chua
Câu 5. (0,33 điểm)
Nguồn bào tử nào sau đây KHÔNG được coi là nguyên nhân gây botulism ở trẻ em?
- A.Mật ong
- B.Siro
- C.Ngũ cốc
- D.Sữa tươi
Câu 6. (0,33 điểm)
Vi sinh vật nào gây hư hỏng dịch cà chua?
- A.Acetobacter
- B.Leuconostoc
- C.Bacillus coagulans
- D.Alicyclobacillus
Câu 7. (0,33 điểm)
Vi khuẩn nào có thể gây khét và tạo bong bóng khí trong phomat có độ axit thấp?
- A.Streptococcus thermophilus
- B.Clostridium tyrobutyricum
- C.Propionibacterium
- D.Lactobacillus helveticus
Câu 8. (0,33 điểm)
Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm giảm số lượng vi khuẩn có lợi trong đường ruột?
- A.Thuốc kháng sinh
- B.Stress
- C.Chế độ ăn giàu thực vật
- D.Lạm dụng rượu bia
Câu 9. (0,33 điểm)
Coliform phân được phát hiện bằng cách nào?
- A.Nuôi cấy ở nhiệt độ 37°C
- B.Nuôi cấy ở nhiệt độ 44-45°C
- C.Nuôi cấy ở nhiệt độ 25°C
- D.Nuôi cấy ở nhiệt độ 30°C
Câu 10. (0,33 điểm)
Khi nhiệt độ tăng 10°C, điều gì xảy ra với tốc độ xúc tác của enzyme?
- A.Tăng gấp 3 lần
- B.Tăng gấp đôi
- C.Giảm một nửa
- D.Không thay đổi
Câu 11. (0,33 điểm)
Thời gian xuất hiện các triệu chứng của bệnh nhiễm trùng từ thực phẩm thường là:
- A.Ngay lập tức sau khi ăn
- B.Sau 1-2 giờ
- C.Sau 24 giờ tùy thuộc tác nhân gây bệnh
- D.Sau 1 tuần
Câu 12. (0,33 điểm)
Nhóm vi khuẩn mới nào được thừa nhận là gây ra sự hư hỏng quả và dịch rau có pH thấp?
- A.Lactobacillus
- B.Alicyclobacillus
- C.Acetobacter
- D.Leuconostoc
Câu 13. (0,33 điểm)
Độc tố của Staphylococcus aureus được tạo ra khi nào?
- A.Khi quần thể vi khuẩn đạt trên vài triệu tế bào/g trong khoảng 4 giờ
- B.Ngay khi vi khuẩn bắt đầu sinh trưởng
- C.Sau 24 giờ sinh trưởng
- D.Khi thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ lạnh
Câu 14. (0,33 điểm)
Các chất kháng vi sinh vật tự nhiên trong sữa bao gồm:
- A.Protease và lipase
- B.Agglutinin và hệ enzym lactoperoxidase-isothiocynat
- C.Kháng sinh và các chất bảo quản
- D.Vitamin và khoáng chất
Câu 15. (0,33 điểm)
Phương pháp đếm trực tiếp dưới kính hiển vi có hạn chế gì?
- A.Không phân biệt được tế bào sống/chết
- B.Không cần số lượng vi sinh vật lớn
- C.Không thể đếm được tế bào nhuộm màu
- D.Không thể quan sát được vi sinh vật
Câu 16. (0,33 điểm)
Trong sản phẩm sữa chua, enzym nào gây ra cấu trúc kém và mất hương vị nhanh chóng?
- A.Lipase
- B.Phospholipase
- C.Proteinase
- D.Lactase
Câu 17. (0,33 điểm)
Các biện pháp nào được áp dụng để kiểm soát sự nhiễm phage trong quá trình lên men thực phẩm?
- A.Chỉ sử dụng môi trường mẫn cảm với phage
- B.Sử dụng một chủng vi khuẩn duy nhất
- C.Không cần vệ sinh thiết bị chế biến
- D.Giữ vệ sinh thích hợp và luân phiên sử dụng các chủng
Câu 18. (0,33 điểm)
Trong phân loại số, hai chủng được coi là thuộc cùng một loài khi có mức độ tương đồng:
- A.70% hoặc hơn
- B.80% hoặc hơn
- C.90% hoặc hơn
- D.95% hoặc hơn
Câu 19. (0,33 điểm)
Quá trình hình thành bào tử ở vi khuẩn trải qua bao nhiêu bước?
- A.5 bước
- B.6 bước
- C.7 bước
- D.8 bước
Câu 20. (0,33 điểm)
Vi khuẩn Propionibacterium freudenreichii được sử dụng trong sản xuất sản phẩm nào?
- A.Yogurt
- B.Rượu vang
- C.Phomat kiểu Thụy Sĩ
- D.Dưa chua
Câu 21. (0,33 điểm)
Diaxetyl có tính kháng khuẩn hiệu quả ở nồng độ nào?
- A.0.01-0.05%
- B.0.1-0.25%
- C.0.3-0.5%
- D.0.5-1.0%
Câu 22. (0,33 điểm)
Thời gian ủ bệnh của brucellosis là bao lâu?
- A.1-2 ngày
- B.3-21 ngày
- C.30-40 ngày
- D.2-3 tháng
Câu 23. (0,33 điểm)
Synbiotic là gì?
- A.Vi sinh vật sống có lợi cho sức khỏe
- B.Chất xơ không tiêu hóa được kích thích vi khuẩn có lợi
- C.Sản phẩm chứa cả probiotic và prebiotic
- D.Các sản phẩm chuyển hóa của vi khuẩn lactic
Câu 24. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào của phomat Thụy Sĩ là đúng?
- A.Được làm từ sữa nguyên kem
- B.Chứa 41% độ ẩm và 43% mỡ
- C.Có vị chua đặc trưng
- D.Không có lỗ hổng
Câu 25. (0,33 điểm)
Thực phẩm nào liên quan nhiều nhất đến campylobacteriosis?
- A.Thịt bò và thịt lợn
- B.Sữa tươi và thịt gà
- C.Cá và hải sản
- D.Rau củ quả
Câu 26. (0,33 điểm)
Nhiệt độ bảo quản thích hợp để phòng ngừa sự phát triển của Clostridium perfringens là bao nhiêu?
- A.Dưới 10°C
- B.15-20°C
- C.25-30°C
- D.35-40°C
Câu 27. (0,33 điểm)
Các phát triển quan trọng nào trong vi sinh vật học thực phẩm thế kỷ 19?
- A.Nghiên cứu lên men và hư hỏng thực phẩm
- B.Phát triển phương pháp đóng hộp và khử trùng
- C.Nghiên cứu về các bệnh do vi khuẩn gây ra
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 28. (0,33 điểm)
Nấm men có thể ngăn ngừa sự gây hư hỏng sản phẩm bởi nấm mốc thông qua cơ chế nào?
- A.Sản xuất các protein nhỏ
- B.Tạo ra β-glucanase phân hủy thành tế bào nấm mốc
- C.Cạnh tranh dinh dưỡng với nấm mốc
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 29. (0,33 điểm)
Liều lây nhiễm đối với campylobacteriosis là bao nhiêu?
- A.Khoảng 5000 tế bào
- B.Khoảng 50 tế bào
- C.Khoảng 500 tế bào
- D.Khoảng 5 tế bào
Câu 30. (0,33 điểm)
Nhóm vi khuẩn nào mẫn cảm với pH thấp hơn?
- A.Vi khuẩn Gram dương
- B.Vi khuẩn Gram âm
- C.Nấm men
- D.Nấm mốc
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 31 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
