Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 43
30 câu30 phútSưu tầm7.400 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Khi nào sự hư hỏng thực phẩm do vi sinh vật thường xảy ra?
- A.Khi quần thể vi sinh vật đạt đến mức 10⁵/ml
- B.Khi quần thể vi sinh vật đạt đến mức 10⁶/ml
- C.Khi quần thể vi sinh vật đạt đến mức 10⁷/ml
- D.Khi quần thể vi sinh vật đạt đến mức 10⁸/ml
Câu 2. (0,33 điểm)
Nhiệt độ bảo quản thích hợp cho mẫu không đông lạnh là bao nhiêu?
- A.-18°C đến -20°C
- B.0°C đến 4°C
- C.5°C đến 10°C
- D.15°C đến 20°C
Câu 3. (0,33 điểm)
Nhóm đối tượng nào có tỷ lệ tử vong cao khi mắc listeriosis?
- A.Người trưởng thành khỏe mạnh
- B.Thai nhi, trẻ sơ sinh và người suy giảm miễn dịch
- C.Người cao tuổi khỏe mạnh
- D.Trẻ em trên 5 tuổi
Câu 4. (0,33 điểm)
Hiện nay có bao nhiêu loại thực phẩm lên men được tiêu thụ trên toàn thế giới?
- A.Hơn 2000 loại
- B.Hơn 2500 loại
- C.Hơn 3000 loại
- D.Hơn 3500 loại
Câu 5. (0,33 điểm)
Axit axetic có tính ức khuẩn và diệt khuẩn ở nồng độ nào?
- A.Ức khuẩn ở 0.3%, diệt khuẩn ở 0.2%
- B.Ức khuẩn ở 0.2%, diệt khuẩn ở 0.3%
- C.Ức khuẩn ở 0.1%, diệt khuẩn ở 0.2%
- D.Ức khuẩn ở 0.4%, diệt khuẩn ở 0.5%
Câu 6. (0,33 điểm)
Sinh trưởng của Streptococcus sp. chậm lại khi pH giảm xuống mức nào?
- A.pH 5.0
- B.pH 5.5
- C.pH 6.0
- D.pH 6.5
Câu 7. (0,33 điểm)
Vi khuẩn nào chiếm ưu thế trong khu hệ vi sinh vật của động vật thân mềm?
- A.Lactobacillus
- B.Pseudomonas
- C.Enterococcus
- D.Vibrio
Câu 8. (0,33 điểm)
Phạm vi nhiệt độ sinh trưởng của S. aureus là:
- A.0-37°C
- B.7-48°C
- C.20-37°C
- D.37-48°C
Câu 9. (0,33 điểm)
Đâu là phương pháp phát hiện B. cereus trong thực phẩm?
- A.Sử dụng môi trường thạch máu
- B.Đếm trên môi trường thạch chứa mannitol, lòng đỏ trứng và polymyxin B
- C.Nuôi cấy trên môi trường MacConkey
- D.Sử dụng kỹ thuật PCR
Câu 10. (0,33 điểm)
Vi khuẩn probiotic giúp giảm nguy cơ ung thư ruột già bằng cách nào?
- A.Tăng sản sinh các enzyme chống ung thư
- B.Giảm nồng độ enzyme và carcinogen nhờ tăng nhu động ruột
- C.Trực tiếp tiêu diệt tế bào ung thư
- D.Kích thích hệ miễn dịch chống ung thư
Câu 11. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào của nấm mốc khiến chúng trở nên quan trọng trong thực phẩm?
- A.Khả năng sinh trưởng ở pH thấp và hoạt độ nước thấp
- B.Khả năng di chuyển nhanh
- C.Khả năng phát sáng sinh học
- D.Khả năng tổng hợp vitamin C
Câu 12. (0,33 điểm)
Nồng độ H2O2 được phép có trong sữa tươi bảo quản ở phòng lạnh là bao nhiêu?
- A.15 ppm
- B.25 ppm
- C.35 ppm
- D.45 ppm
Câu 13. (0,33 điểm)
Dựa trên cơ sở pH, thực phẩm được chia thành mấy nhóm?
- A.3 nhóm
- B.4 nhóm
- C.2 nhóm
- D.5 nhóm
Câu 14. (0,33 điểm)
Vibrio parahaemolyticus chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số các bệnh phát sinh từ thực phẩm do vi khuẩn ở Nhật Bản?
- A.20-30%
- B.30-40%
- C.40-70%
- D.70-90%
Câu 15. (0,33 điểm)
Thời gian cần thiết để hoàn thành các phép thử IMVIC là bao lâu?
- A.2 ngày
- B.4 ngày
- C.5 ngày
- D.6 ngày
Câu 16. (0,33 điểm)
Trạng thái siêu nghỉ của bào tử là hậu quả của những yếu tố nào?
- A.Bản chất vốn có của bào tử
- B.Sự thương tổn bào tử
- C.Các yếu tố môi trường
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 17. (0,33 điểm)
Kỹ thuật PCR có ưu điểm gì so với các phương pháp truyền thống?
- A.Cần nhiều mẫu ADN ban đầu
- B.Luôn cần bước tiền tăng sinh
- C.Có thể nhận được nhiều bản sao ADN từ mẫu nhỏ
- D.Chỉ phát hiện được tế bào chết
Câu 18. (0,33 điểm)
Vi khuẩn nào được sử dụng để sản xuất axit glutamic?
- A.Brochothrix thermosphacta
- B.Listeria monocytogenes
- C.Corynebacterium glutamicum
- D.Brevibacterium linens
Câu 19. (0,33 điểm)
Lactose tự nhiên chỉ có mặt trong loại thực phẩm nào?
- A.Thịt
- B.Sữa và các sản phẩm từ sữa
- C.Rau củ quả
- D.Ngũ cốc
Câu 20. (0,33 điểm)
Nhiệt độ xử lý bên trong thịt chế biến ở nhiệt độ thấp không hoá rắn là bao nhiêu?
- A.40-50°F (4-10°C)
- B.80-100°F (27-38°C)
- C.140-160°F (60-71°C)
- D.200-220°F (93-104°C)
Câu 21. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của vi khuẩn Pediococcus?
- A.Là vi khuẩn Gram dương
- B.Không di động
- C.Sinh bào tử
- D.Kỵ khí không bắt buộc
Câu 22. (0,33 điểm)
Các chất ức chế trong nguyên liệu thô có thể là gì?
- A.Chỉ có kháng sinh trong sữa
- B.Chỉ có phosphat và nitrit trong thịt
- C.Chỉ có chất sát trùng
- D.Kháng sinh, chất sát trùng trong sữa; phosphat, nitrit, chất sát trùng trong thịt
Câu 23. (0,33 điểm)
Đặc điểm nào của typ huyết thanh Enteritidis khiến nó trở nên nguy hiểm?
- A.Khả năng sinh độc tố mạnh
- B.Khả năng lây nhiễm buồng trứng của gia cầm
- C.Khả năng kháng nhiệt cao
- D.Khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ thấp
Câu 24. (0,33 điểm)
Nhiệt độ và thời gian xử lý rượu vang theo đề nghị của Pasteur để tiêu diệt vi khuẩn gây chua là bao nhiêu?
- A.145°F trong 20 phút
- B.145°F trong 30 phút
- C.62.7°C trong 20 phút
- D.62.7°C trong 35 phút
Câu 25. (0,33 điểm)
Các chi nấm men nào được ưu tiên sử dụng trong sản xuất protein đơn bào thương mại?
- A.Aspergillus, Penicillium và Rhizopus
- B.Candida, Saccharomyces và Torulopsis
- C.Mucor, Fusarium và Trichoderma
- D.Rhodotorula, Pichia và Hansenula
Câu 26. (0,33 điểm)
Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Salmonella là bao nhiêu?
- A.5-46°C
- B.35-37°C
- C.≤4.5°C
- D.≥46°C
Câu 27. (0,33 điểm)
Thời điểm nào trong năm có tỷ lệ bùng phát ngộ độc do S. aureus cao nhất?
- A.Tháng 5
- B.Tháng 6
- C.Tháng 7
- D.Tháng 8
Câu 28. (0,33 điểm)
Vi khuẩn probiotic giúp giảm rối loạn đường ruột bằng cách nào?
- A.Chỉ tạo ra các hợp chất kháng khuẩn
- B.Chỉ tăng cường hệ miễn dịch
- C.Chỉ giảm tính thấm của ruột
- D.Tạo chất kháng khuẩn, tăng immunoglobulin, giảm tính thấm ruột
Câu 29. (0,33 điểm)
Bacillus cereus có thể sinh trưởng trong điều kiện nào sau đây?
- A.pH từ 3.0-7.0
- B.Nhiệt độ từ 4-50°C
- C.Aw dưới 0.90
- D.Nồng độ NaCl trên 12%
Câu 30. (0,33 điểm)
Nhiệt độ thích hợp để lên men yogurt là:
- A.85°C
- B.43.3°C (110°F)
- C.22°C
- D.4.4°C
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 43 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
