Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 42
25 câu25 phútSưu tầm9.100 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Aspergillus niger được sử dụng để sản xuất những sản phẩm nào?
- A.Chỉ axit citric
- B.Chỉ enzym pectinase và amylase
- C.Axit citric và axit gluconic
- D.Axit citric, axit gluconic, và các enzym pectinase, amylase
Câu 2. (0,4 điểm)
Phương pháp nào sau đây có thể kiểm soát Salmonella trong thực phẩm?
- A.Xử lý nhiệt đúng cách
- B.Làm lạnh nhanh
- C.Ngăn ngừa nhiễm chéo
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 3. (0,4 điểm)
Công nghệ ADN tái tổ hợp có thể được sử dụng để tăng tính bền nhiệt của enzym bằng cách nào?
- A.Thay đổi kích thước phân tử enzym
- B.Thay thế một hoặc nhiều amino axit trên bề mặt để tăng liên kết ion hoặc liên kết hydro
- C.Giảm số lượng amino axit trong chuỗi polypeptide
- D.Loại bỏ các liên kết disulfide
Câu 4. (0,4 điểm)
Cấu trúc của bào tử vi khuẩn từ trong ra ngoài gồm những thành phần nào?
- A.Lõi nguyên sinh chất, thành tế bào mầm, màng trong, vỏ, áo bào tử
- B.Lõi nguyên sinh chất, màng trong, thành tế bào mầm, vỏ, áo bào tử
- C.Màng trong, lõi nguyên sinh chất, thành tế bào mầm, áo bào tử, vỏ
- D.Thành tế bào mầm, màng trong, lõi nguyên sinh chất, vỏ, áo bào tử
Câu 5. (0,4 điểm)
Trong quá trình sản xuất phomat xanh lam, nhiệt độ nấu thích hợp là bao nhiêu?
- A.90°F (39,9°C)
- B.100°F (37,8°C)
- C.50°F (10°C)
- D.40°F (4,4°C)
Câu 6. (0,4 điểm)
Vi khuẩn Brucella gây ra bệnh gì ở động vật?
- A.Bệnh dại
- B.Bệnh sảy thai
- C.Bệnh lở mồm long móng
- D.Bệnh cúm
Câu 7. (0,4 điểm)
Quy trình lấy mẫu ba mức độ dựa trên tiêu chí nào?
- A.Kích thước mẫu và số lượng mẫu
- B.Thời gian lấy mẫu
- C.Nồng độ vi sinh vật được chia thành ba nhóm
- D.Số lượng vi khuẩn có mặt
Câu 8. (0,4 điểm)
Để phòng ngừa ngộ độc do Staphylococcus aureus, nhiệt độ lạnh tối ưu cần đạt được trong vòng bao lâu?
- A.30 phút
- B.1 giờ
- C.2 giờ
- D.3 giờ
Câu 9. (0,4 điểm)
Cơ chế tác động kháng khuẩn chính của bacteriocin là gì?
- A.Phá hủy thành tế bào vi khuẩn
- B.Ức chế tổng hợp protein
- C.Làm yếu chức năng của màng tế bào chất
- D.Ức chế tổng hợp DNA
Câu 10. (0,4 điểm)
Nơi cư trú tự nhiên của Salmonella là gì?
- A.Chỉ ở động vật nuôi
- B.Chỉ ở động vật hoang dã
- C.Hệ đường ruột-dạ dày của động vật và chim
- D.Chỉ ở người
Câu 11. (0,4 điểm)
Các sản phẩm thịt lên men thường có pH và Aw trong khoảng nào?
- A.pH 3.5-4.0 và Aw 0.63-0.83
- B.pH 4.5-5.0 và Aw 0.73-0.93
- C.pH 5.5-6.0 và Aw 0.83-0.98
- D.pH 6.5-7.0 và Aw 0.93-0.99
Câu 12. (0,4 điểm)
Hạn chế chính của giống đông khô là gì?
- A.Chi phí sản xuất cao
- B.Nhiều chủng không sống sót tốt trong điều kiện đông khô
- C.Khó bảo quản
- D.Thời gian sử dụng ngắn
Câu 13. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào sau đây có thể gây hư hỏng thực phẩm đóng hộp?
- A.Lactobacillus
- B.Bacillus
- C.Propionibacterium
- D.Carnobacterium
Câu 14. (0,4 điểm)
Vi sinh vật nào thường chiếm ưu thế khi bảo quản thịt tươi trong điều kiện thoáng khí, nhiệt độ thấp?
- A.Lactobacillus curvatus
- B.Pseudomonas spp.
- C.Brochothrix thermosphacta
- D.Clostridium spp.
Câu 15. (0,4 điểm)
Yersinia enterocolitica có đặc điểm nào sau đây?
- A.Sinh trưởng tối ưu ở 37-40°C
- B.Không thể sinh trưởng ở 0°C
- C.Có thể sinh trưởng ở 5% NaCl và pH trên 4.6
- D.Kháng lại quá trình khử trùng Pasteur
Câu 16. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào được sử dụng làm giống khởi động chính trong sản xuất yogurt?
- A.Lactococcus lactis và Leuconostoc cremoris
- B.Lactobacillus acidophilus và Bifidobacterium
- C.Lactobacillus delbrueckii ssp. bulgaricus và Streptococcus thermophilus
- D.Lactobacillus casei và Lactobacillus rhamnosus
Câu 17. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào có thể gây khét và tạo bong bóng khí trong phomat có độ axit thấp?
- A.Streptococcus thermophilus
- B.Clostridium tyrobutyricum
- C.Propionibacterium
- D.Lactobacillus helveticus
Câu 18. (0,4 điểm)
Đâu là triệu chứng điển hình của bệnh do EIEC gây ra?
- A.Sốt cao và nôn mửa
- B.Tiêu chảy nhẹ và đau đầu
- C.Triệu chứng giống bệnh shigellosis
- D.Viêm phổi và khó thở
Câu 19. (0,4 điểm)
Lipase của vi khuẩn dinh dưỡng lạnh có đặc điểm gì?
- A.Chỉ thủy phân ở vị trí 1 và 3 của triglycerit
- B.Chỉ thủy phân ở vị trí 1 của triglycerit
- C.Chỉ thủy phân ở vị trí 2 của triglycerit
- D.Thủy phân cả ba loại axit béo như nhau
Câu 20. (0,4 điểm)
Thời gian đun sôi tối thiểu để đảm bảo giết chết vi khuẩn V. cholerae trong cua bị nhiễm khuẩn là bao lâu?
- A.6 phút
- B.8 phút
- C.10 phút
- D.12 phút
Câu 21. (0,4 điểm)
Aw của thực phẩm có thể được hạ thấp bằng cách nào?
- A.Chỉ bằng cách làm khô
- B.Chỉ bằng cách thêm muối
- C.Chỉ bằng cách làm đông lạnh
- D.Thêm chất hòa tan, ion, keo ưa nước và làm đông lạnh hoặc làm khô
Câu 22. (0,4 điểm)
Các vi sinh vật nào KHÔNG được coi là tác nhân gây bệnh đường ruột-dạ dày?
- A.Salmonella và E.coli O157:H7
- B.Yersinia enterocolitica và Vibrio parahaemolyticus
- C.Staphylococcus aureus và Bacillus cereus
- D.Tất cả các vi sinh vật gây bệnh từ thực phẩm
Câu 23. (0,4 điểm)
Phương pháp nhuộm Gram được phát triển vào năm nào và bởi ai?
- A.1876 bởi Carl Weigert
- B.1884 bởi Hans Christian Gram
- C.1878 bởi Joseph Lister
- D.1880 bởi Robert Koch
Câu 24. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của bacteriocin?
- A.Chứa dưới 60 amino axit
- B.Tích điện dương
- C.Không bền nhiệt
- D.Không bị ảnh hưởng bởi dung môi hữu cơ
Câu 25. (0,4 điểm)
Nồng độ vi khuẩn trong ruột già so với ruột non như thế nào?
- A.Thấp hơn khoảng 100 lần
- B.Cao hơn khoảng 10.000 lần
- C.Bằng nhau
- D.Thấp hơn khoảng 1000 lần
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 42 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
