Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh thực phẩm · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 38

32 câu35 phútSưu tầm1.800 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    32 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    32 câu · 0,31 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,31 điểm)

Môi trường nào được khuyến nghị để xác định CFU với một số nhóm vi sinh vật?

  • A.Thạch trypton bột đậu tương
  • B.PCA (Plate Count Agar)
  • C.Thạch dinh dưỡng
  • D.Thạch muối mật đỏ tía

Câu 2. (0,31 điểm)

Vi sinh vật hiếu khí có phạm vi Eh là bao nhiêu?

  • A.(+500) - (+300)mV
  • B.(+300) - (+100)mV
  • C.(+100) - (-250)mV
  • D.(+100) - (-150)mV

Câu 3. (0,31 điểm)

Đặc điểm nào của quả tươi khiến sự gây hư hỏng chỉ giới hạn ở một số loại vi sinh vật nhất định?

  • A.Giàu protein và hydrat cacbon
  • B.pH cao và nghèo protein
  • C.Giàu hydrat cacbon, nghèo protein và pH thấp
  • D.Nghèo hydrat cacbon và giàu protein

Câu 4. (0,31 điểm)

Phương pháp nhanh nào dựa trên việc đo hàm lượng ATP hoặc sử dụng vi khuẩn chứa gen lux?

  • A.Miễn dịch huỳnh quang
  • B.Phát quang sinh học
  • C.RPLA
  • D.ELISA

Câu 5. (0,31 điểm)

Quá trình hình thành bào tử ở vi khuẩn gồm bao nhiêu bước?

  • A.5 bước
  • B.6 bước
  • C.7 bước
  • D.8 bước

Câu 6. (0,31 điểm)

Các vi khuẩn nào thường có mặt trong sữa, thịt, cá và có khả năng tạo enzym bền nhiệt?

  • A.Lactobacillus, Streptococcus, Bifidobacterium
  • B.Bacillus, Clostridium, Staphylococcus
  • C.Pseudomonas, Alcaligenes, Shewanella, Acinetobacter
  • D.Escherichia, Salmonella, Listeria

Câu 7. (0,31 điểm)

Nhược điểm chính của protein vi sinh vật khi sử dụng làm thức ăn cho người là gì?

  • A.Chứa hàm lượng axit nucleic cao có thể gây sỏi thận và bệnh gút
  • B.Khó tiêu hóa và giá trị sinh học thấp
  • C.Không chứa đủ các vitamin thiết yếu
  • D.Không thể sản xuất với số lượng lớn

Câu 8. (0,31 điểm)

Đặc điểm nào của bacteriocin giúp nó có khả năng diệt khuẩn?

  • A.Cấu trúc α-helical lưỡng cực
  • B.Khả năng tạo thành dimer và trimer
  • C.Tính bền nhiệt
  • D.Khả năng bị thủy phân bởi enzyme

Câu 9. (0,31 điểm)

Brevibacterium linens được sử dụng trong sản xuất phomat vì lý do gì?

  • A.Tạo màu cho phomat
  • B.Sinh protease ngoại bào
  • C.Tạo mùi thơm
  • D.Tạo độ cứng

Câu 10. (0,31 điểm)

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất cho sự tạo thành độc tố ruột của các chủng ETEC?

  • A.Môi trường nghèo dinh dưỡng, pH 7.0, không thông khí
  • B.Môi trường giàu dinh dưỡng, pH 8.5, có thông khí
  • C.Môi trường giàu dinh dưỡng, pH 6.0, không thông khí
  • D.Môi trường nghèo dinh dưỡng, pH 8.5, có thông khí

Câu 11. (0,31 điểm)

Khi viết tên khoa học của vi sinh vật, phần nào phải viết hoa?

  • A.Tên chi và tên loài
  • B.Chỉ tên loài
  • C.Chỉ ký tự đầu tiên của tên chi
  • D.Tất cả các ký tự đầu tiên

Câu 12. (0,31 điểm)

Thành phần nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong sữa bò?

  • A.Protein
  • B.Lactose
  • C.Lipit
  • D.Nước

Câu 13. (0,31 điểm)

Thời gian xuất hiện triệu chứng của dạng gây nôn do B. cereus là bao lâu sau khi ăn?

  • A.1-5 giờ
  • B.6-12 giờ
  • C.12-24 giờ
  • D.24-48 giờ

Câu 14. (0,31 điểm)

Vi khuẩn nào sinh trưởng đầu tiên trong quá trình lên men dưa chua?

  • A.Lactobacillus brevis
  • B.Leuconostoc mesenteroides
  • C.Pediococcus pentosaceus
  • D.Lactobacillus plantarum

Câu 15. (0,31 điểm)

Tại sao diaxetyl có hạn chế trong ứng dụng bảo quản thực phẩm?

  • A.Không có tác dụng kháng khuẩn
  • B.Độc tính cao
  • C.Chi phí sản xuất cao
  • D.Có mùi thơm mạnh và dễ chuyển thành axetoin trong điều kiện kỵ khí

Câu 16. (0,31 điểm)

Độc tố nào được tạo ra bởi Shigella khi xâm nhập vào tế bào biểu mô?

  • A.Độc tố Shiga (ST)
  • B.Độc tố ruột (ET)
  • C.Độc tố thần kinh (NT)
  • D.Độc tố máu (HT)

Câu 17. (0,31 điểm)

Virus viêm gan A (HAV) có đặc điểm gì?

  • A.Là virus ADN lớn, dễ nuôi cấy
  • B.Là virus ARN nhỏ 27-28nm, có thể nuôi cấy tế bào
  • C.Là virus ARN lớn, không thể nuôi cấy
  • D.Là virus ADN nhỏ, không thể sản xuất vaccine

Câu 18. (0,31 điểm)

Tỷ lệ giữa Streptococcus và Lactobacillus trong sản phẩm cuối cùng không được vượt quá bao nhiêu?

  • A.1:1
  • B.2:2
  • C.3:3
  • D.4:4

Câu 19. (0,31 điểm)

Đặc điểm nào cần có ở nấm mốc khi được sử dụng làm giống khởi động?

  • A.Phải sinh mycotoxin
  • B.Không được sinh bào tử
  • C.Không sinh mycotoxin
  • D.Chỉ được nuôi trong môi trường lỏng

Câu 20. (0,31 điểm)

Hiện tượng nào xảy ra khi vi khuẩn lactic sinh H2O2 trong thịt chín không đóng gói?

  • A.Thịt bị thối rữa
  • B.Thịt biến màu từ lục sang xám
  • C.Thịt có mùi ammoniac
  • D.Thịt tạo chất nhày

Câu 21. (0,31 điểm)

Enzym lipase ngoại bào có vai trò gì?

  • A.Oxi hóa axit béo chưa bão hòa
  • B.Thủy phân glyxerit thành axit béo và glyxerol
  • C.Tạo ra các aldehyt và keton
  • D.Phân hủy cholesterol

Câu 22. (0,31 điểm)

Nhiệt độ bảo quản thích hợp cho thực phẩm mà bào tử botulinum có thể sống sót là bao nhiêu?

  • A.15°C hoặc thấp hơn
  • B.12°C hoặc thấp hơn
  • C.10°C hoặc thấp hơn
  • D.8°C hoặc thấp hơn

Câu 23. (0,31 điểm)

Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ 'vi khuẩn'?

  • A.Ferdinand Cohn
  • B.Ehrenberg
  • C.Leeuwenhoek
  • D.Robert Koch

Câu 24. (0,31 điểm)

Nhiệt độ tối ưu để chủng Aspergillus flavus tạo ra aflatoxin là bao nhiêu?

  • A.25°C
  • B.28°C
  • C.30°C
  • D.33°C

Câu 25. (0,31 điểm)

Nấm men Saccharomyces được sử dụng trong công nghiệp với mục đích gì?

  • A.Để sản xuất các chất điều vị thực phẩm
  • B.Để làm nở bột mì và lên men rượu
  • C.Để tạo màu cho thực phẩm
  • D.Để bảo quản thực phẩm

Câu 26. (0,31 điểm)

Liều nhiễm của Shigella là bao nhiêu tế bào?

  • A.10-100 tế bào
  • B.100-1.000 tế bào
  • C.1.000-10.000 tế bào
  • D.10.000-100.000 tế bào

Câu 27. (0,31 điểm)

Yếu tố nào có thể làm giảm tính mẫn cảm với độ axit của dạ dày ở vi khuẩn probiotic?

  • A.Tăng độ pH của dạ dày
  • B.Giảm độ axit bằng thức ăn
  • C.Sử dụng chủng kháng axit
  • D.Cả B và C đều đúng

Câu 28. (0,31 điểm)

Synbiotic là gì?

  • A.Sản phẩm chỉ chứa probiotic
  • B.Sản phẩm chỉ chứa prebiotic
  • C.Sản phẩm chứa cả probiotic và prebiotic
  • D.Sản phẩm không chứa vi sinh vật

Câu 29. (0,31 điểm)

Các coliform có thể sinh trưởng trong điều kiện nào sau đây?

  • A.pH dưới 4.0
  • B.Aw dưới 0.92
  • C.Nhiệt độ khử trùng Pasteur
  • D.pH trên 4.0 và Aw trên 0.92

Câu 30. (0,31 điểm)

Tỷ lệ tử vong do nhiễm khuẩn huyết Vibrio vulnificus ở người có bệnh nền là bao nhiêu?

  • A.10-20%
  • B.20-30%
  • C.30-40%
  • D.40-60%

Câu 31. (0,31 điểm)

Polysaccarit ngoại bào (EPS) từ vi khuẩn lactic được sử dụng với mục đích gì?

  • A.Làm chất bảo quản thực phẩm
  • B.Làm chất màu thực phẩm
  • C.Làm chất làm bền và kiến tạo trong sản phẩm sữa lên men
  • D.Làm chất tăng hương vị

Câu 32. (0,31 điểm)

Các chất phụ gia nào được thêm vào thịt hóa rán xử lý nhiệt thấp?

  • A.Nitrit, muối, glucose, phosphat
  • B.Sorbate, erythorbat, sữa khô không mỡ
  • C.Protein đậu tương, carrageenan, gia vị
  • D.Tất cả các đáp án trên

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 38 gồm 32 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền