Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 37
25 câu25 phútSưu tầm8.900 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Các vi khuẩn gây hư hỏng chủ yếu ở cá là gì?
- A.Vi khuẩn Gram dương hiếu khí
- B.Vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí không bắt buộc
- C.Vi khuẩn Gram dương kỵ khí
- D.Vi khuẩn Gram âm kỵ khí bắt buộc
Câu 2. (0,4 điểm)
Axit lactic được sử dụng trong thực phẩm chủ yếu với mục đích gì?
- A.Làm chất tăng vị
- B.Làm chất kháng khuẩn
- C.Làm chất bảo quản
- D.Làm chất ổn định
Câu 3. (0,4 điểm)
Ai là người đầu tiên nhìn thấy vi khuẩn dưới kính hiển vi?
- A.Athanasius Kircher
- B.Robert Hooke
- C.Antony van Leeuwenhoek
- D.Ferdinand Cohn
Câu 4. (0,4 điểm)
Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của C. perfringens là bao nhiêu?
- A.35°C
- B.40°C
- C.45°C
- D.50°C
Câu 5. (0,4 điểm)
Loại thực phẩm nào liên quan đến số vụ ngộ độc botulism nhiều nhất?
- A.Thịt và cá
- B.Sữa và các sản phẩm từ sữa
- C.Quả và rau có độ axit thấp
- D.Các loại gia vị
Câu 6. (0,4 điểm)
Khi hai loài sinh trưởng cùng nhau, hàm lượng axetaldehyt tạo thành đạt bao nhiêu ppm?
- A.8-10 ppm
- B.15-20 ppm
- C.25 ppm hoặc cao hơn
- D.30-35 ppm
Câu 7. (0,4 điểm)
Vi sinh vật chỉ thị cần có tốc độ sinh trưởng và tỷ lệ sống sót như thế nào so với tác nhân gây bệnh?
- A.Nhanh hơn tác nhân gây bệnh
- B.Chậm hơn tác nhân gây bệnh
- C.Tương đương với tác nhân gây bệnh
- D.Không liên quan đến tác nhân gây bệnh
Câu 8. (0,4 điểm)
Các kỹ thuật di truyền nào được sử dụng để tạo ra chủng vi khuẩn kháng phage?
- A.Tăng cường sự hấp phụ của phage
- B.Loại bỏ các enzyme giới hạn của tế bào
- C.Thúc đẩy sự dung giải tế bào
- D.Ức chế sự hấp phụ phage và phá hủy ADN phage
Câu 9. (0,4 điểm)
Galactose bị tích lũy trong yogurt là do nguyên nhân nào?
- A.Str. thermophilus không có hoặc có hệ thống enzym Leloir rất yếu
- B.Lab. delbrueckii không thể chuyển hóa galactose
- C.Cả hai loài không có khả năng chuyển hóa galactose
- D.Galactose không được tạo ra trong quá trình lên men
Câu 10. (0,4 điểm)
Phương pháp nào sau đây là phương pháp đếm gián tiếp?
- A.Đếm khuẩn lạc trên môi trường PCA
- B.Đếm dưới kính hiển vi
- C.Phương pháp nhiều ống (MPN)
- D.Đếm trên môi trường thạch chọn lọc
Câu 11. (0,4 điểm)
Loài vi khuẩn nào tham gia vào quá trình tạo hương thơm cho phomat?
- A.Brevibacterium linens và Bre. casei
- B.Propionibacterium freudenreichii
- C.Bifidobacterium bifidum
- D.Corynebacterium glutamicum
Câu 12. (0,4 điểm)
Liều lây nhiễm của Shigella ở người trưởng thành là bao nhiêu tế bào?
- A.100 tế bào
- B.1000 tế bào
- C.10 tế bào
- D.10-100 tế bào
Câu 13. (0,4 điểm)
Xử lý UHT được thực hiện ở điều kiện nào?
- A.120-130°C trong 10-15 giây
- B.130-140°C trong 5-10 giây
- C.140-150°C trong 1-5 giây
- D.150-160°C trong 15-20 giây
Câu 14. (0,4 điểm)
Liều nhiễm của Campylobacter jejuni là bao nhiêu tế bào?
- A.Khoảng 500 tế bào
- B.Khoảng 1.000 tế bào
- C.Khoảng 5.000 tế bào
- D.Khoảng 10.000 tế bào
Câu 15. (0,4 điểm)
Nấm men Saccharomyces cerevisiae được sử dụng trong sản xuất những sản phẩm nào?
- A.Bánh mì và bia
- B.Rượu vang và cồn
- C.Bia và rượu vang
- D.Tất cả đáp án trên
Câu 16. (0,4 điểm)
Điều gì có thể gây chết hoặc tổn thương cho tế bào vi khuẩn có ích?
- A.Đông lạnh và đông khô
- B.pH thấp và nồng độ muối cao
- C.Axit dạ dày và muối mật
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 17. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của bào tử ở trạng thái nghỉ?
- A.Không hoạt động trao đổi chất
- B.Có thể tồn tại nhiều năm
- C.Có hoạt động trao đổi chất yếu
- D.Cần điều kiện thuận lợi để nảy mầm
Câu 18. (0,4 điểm)
Các hydrat cacbon trong thực phẩm được vi sinh vật chuyển hoá chủ yếu nhằm mục đích gì?
- A.Tạo màu sắc cho thực phẩm
- B.Cung cấp năng lượng
- C.Tạo mùi vị cho thực phẩm
- D.Bảo quản thực phẩm
Câu 19. (0,4 điểm)
Nhiệt độ sinh trưởng của E. coli là bao nhiêu?
- A.5-45°C
- B.10-50°C
- C.15-55°C
- D.20-60°C
Câu 20. (0,4 điểm)
Nhiệt độ bảo quản mẫu thích hợp khi lấy mẫu để phân tích vi sinh vật là bao nhiêu?
- A.15-20°C
- B.0-4°C hoặc đông lạnh
- C.25-30°C
- D.10-15°C
Câu 21. (0,4 điểm)
Nguyên nhân nào gây ra vị đắng trong yogurt?
- A.Do sự tích tụ axit lactic quá nhiều
- B.Do sự phát triển của nấm men
- C.Do sự tạo thành peptit đắng bởi một số chủng Lactobacillus delbrueckii ssp. bulgaricus
- D.Do sự phát triển của vi khuẩn gây thối
Câu 22. (0,4 điểm)
Yếu tố gây độc chính của Listeria monocytogenes là gì?
- A.Enterotoxin
- B.Listeriolysin O
- C.Cytotoxin
- D.Neurotoxin
Câu 23. (0,4 điểm)
Probiotic giúp giảm nồng độ cholesterol huyết thanh bằng cách nào?
- A.Tăng hấp thu cholesterol
- B.Chuyển hóa cholesterol và phá vỡ muối mật
- C.Tăng tổng hợp cholesterol
- D.Ức chế enzyme phân hủy cholesterol
Câu 24. (0,4 điểm)
Vi khuẩn chịu axit có thể tồn tại ở pH như thế nào?
- A.pH > 7.0
- B.pH > 5.0
- C.pH < 4.0
- D.pH = 7.0
Câu 25. (0,4 điểm)
Protease được sử dụng trong chế biến thực phẩm để làm gì?
- A.Để thủy phân tinh bột
- B.Để thủy phân H2O2
- C.Để làm mềm thịt và tách chiết protein cá
- D.Để tăng độ ngọt của sô cô la
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 37 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
