Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 36
25 câu25 phútSưu tầm6.100 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Lactose tự nhiên chỉ có mặt trong loại thực phẩm nào?
- A.Thịt
- B.Sữa và các sản phẩm từ sữa
- C.Rau củ quả
- D.Ngũ cốc
Câu 2. (0,4 điểm)
Trong số các chi vi khuẩn lactic, những chi nào được sử dụng làm giống khởi động trong lên men thực phẩm?
- A.Aerococcus, Vagococcus, Tetragenococcus
- B.Lactococcus, Leuconostoc, Pediococcus, Streptococcus, Lactobacillus
- C.Enterococcus, Weissella, Oenococcus
- D.Carnobacterium, Vagococcus, Aerococcus
Câu 3. (0,4 điểm)
Virut được phân loại dựa trên các tiêu chí nào?
- A.Chỉ dựa vào kiểu bệnh mà chúng gây ra
- B.Chỉ dựa vào hàm lượng axit nucleic
- C.Chỉ dựa vào cấu trúc hình thái
- D.Dựa vào kiểu bệnh, hàm lượng axit nucleic và cấu trúc hình thái
Câu 4. (0,4 điểm)
Nhiệt độ và thời gian tối thiểu cần thiết để tiêu diệt Salmonella là bao nhiêu?
- A.65°C trong 10 giây
- B.71°C trong 15 giây
- C.75°C trong 20 giây
- D.80°C trong 25 giây
Câu 5. (0,4 điểm)
Số lượng vi khuẩn có ích cần thiết trong đường ruột-dạ dày để tạo ra hiệu quả tốt là bao nhiêu?
- A.10^3-10^4/g nội chất đường ruột
- B.10^5-10^6/g nội chất đường ruột
- C.10^7-10^8/g nội chất đường ruột
- D.10^9-10^10/g nội chất đường ruột
Câu 6. (0,4 điểm)
Ở nhiệt độ thấp, các enzyme nội bào được giải phóng như thế nào?
- A.Qua quá trình tiết enzyme chủ động
- B.Qua quá trình chết và dung giải tế bào
- C.Qua quá trình trao đổi chất bình thường
- D.Qua quá trình sinh trưởng của vi khuẩn
Câu 7. (0,4 điểm)
Mycotoxin có đặc điểm nào sau đây?
- A.Là độc tố do vi khuẩn sinh ra
- B.Chỉ gây hại cho hệ tiêu hóa
- C.Là các hợp chất hữu cơ dị vòng có khối lượng phân tử nhỏ
- D.Không thể tồn tại trong thực phẩm
Câu 8. (0,4 điểm)
Nhiệt độ nào được sử dụng trong quá trình đun cục sữa đông khi sản xuất phomat Thụy Sĩ?
- A.90°F (32.2°C)
- B.100°F (37.8°C)
- C.120°F (51.7°C)
- D.125°F (51.7°C)
Câu 9. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào phân biệt các chủng Vibrio parahaemolyticus gây bệnh?
- A.Khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ cao
- B.Sự có mặt của hemolysin bền nhiệt (Kanagawa-dương tính)
- C.Khả năng chịu pH thấp
- D.Khả năng sinh sản nhanh
Câu 10. (0,4 điểm)
Vi khuẩn lactic tạo ra những chất kháng vi sinh vật nào?
- A.Axit hữu cơ và diaxetyl
- B.H₂O₂ và reuterin
- C.Bacteriocin và enzym
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 11. (0,4 điểm)
Thực phẩm đóng hộp có pH bao nhiêu được coi là thực phẩm có độ axit thấp?
- A.pH 3.6 hoặc thấp hơn
- B.pH 4.0 hoặc thấp hơn
- C.pH 4.6 hoặc cao hơn
- D.pH 5.0 hoặc cao hơn
Câu 12. (0,4 điểm)
Dựa trên cơ sở pH, thực phẩm được chia thành mấy nhóm?
- A.3 nhóm
- B.4 nhóm
- C.2 nhóm
- D.5 nhóm
Câu 13. (0,4 điểm)
Phomat cheddar có những đặc điểm nào?
- A.Chứa trên 39% độ ẩm và 48% mỡ
- B.Chứa dưới 39% độ ẩm và 48% mỡ
- C.Có màu trắng tự nhiên
- D.Không cần qua quá trình làm chín
Câu 14. (0,4 điểm)
Giống khởi động hiện đại được hiểu là gì?
- A.Là hỗn hợp các vi khuẩn chưa biết rõ dùng trong lên men thực phẩm
- B.Là một chủng vi sinh vật được chọn lọc với các hoạt tính trao đổi chất ổn định để sản xuất thực phẩm lên men
- C.Là một lượng nhỏ kem hoặc sữa lên men để khởi động quá trình lên men
- D.Là các vi khuẩn tự nhiên có trong nguyên liệu thô
Câu 15. (0,4 điểm)
Vi sinh vật nào có thể sinh trưởng ở nhiệt độ phòng lạnh (0-5°C)?
- A.Vi sinh vật ưa nhiệt
- B.Vi sinh vật ưa ấm
- C.Vi sinh vật ưa lạnh
- D.Vi sinh vật chịu nhiệt
Câu 16. (0,4 điểm)
Trong rượu vang, vi khuẩn nào có thể chuyển hoá axit malic thành axit lactic và CO2?
- A.Lactobacillus brevis
- B.Leuconostoc species
- C.Oenococcus oenos
- D.Acetobacter species
Câu 17. (0,4 điểm)
Protein đơn bào (SCP) có những nhược điểm nào?
- A.Thiếu một số amino axit không thay thế
- B.Hàm lượng axit nucleic cao
- C.Chỉ sử dụng được trong thức ăn động vật
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 18. (0,4 điểm)
Kết quả đếm trên thạch đĩa hiếu khí (APC) hoặc đếm trên thạch đĩa tiêu chuẩn (SPC) được dùng để chỉ thị điều gì?
- A.Sự có mặt của các tác nhân gây bệnh
- B.Chất lượng vi sinh vật học và mức độ vệ sinh trong chế biến và bảo quản thực phẩm
- C.Số lượng vi khuẩn có lợi trong thực phẩm
- D.Thời hạn sử dụng của thực phẩm
Câu 19. (0,4 điểm)
Nhiệt độ sinh trưởng của tế bào dinh dưỡng và sự nảy mầm của bào tử Clostridium perfringens là bao nhiêu?
- A.5-45°C
- B.10-52°C
- C.15-60°C
- D.20-65°C
Câu 20. (0,4 điểm)
Các chi vi khuẩn nào có khả năng tạo bào tử và quan trọng trong thực phẩm?
- A.Escherichia, Salmonella, Shigella
- B.Bacillus, Alicyclobacilus, Clostridium, Desulfotomaculum
- C.Lactobacillus, Streptococcus, Staphylococcus
- D.Pseudomonas, Aeromonas, Vibrio
Câu 21. (0,4 điểm)
Đối với cá ướp muối nhẹ, vi khuẩn nào gây hư hỏng ở nhiệt độ thấp?
- A.Vibrio
- B.Micrococcus
- C.Pseudomonas
- D.Lactobacillus
Câu 22. (0,4 điểm)
Đóng góp quan trọng nào của Robert Koch trong lĩnh vực vi sinh vật học?
- A.Phát minh kính hiển vi
- B.Phát hiện vi khuẩn sinh bào tử
- C.Phát triển kỹ thuật nuôi cấy trên đĩa thạch và đĩa Petri
- D.Chứng minh thuyết tự sinh
Câu 23. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây là của vi khuẩn Bacillus?
- A.Không tạo bào tử
- B.Chỉ sống trong môi trường kỵ khí
- C.Bào tử có khả năng kháng nhiệt cao
- D.Chỉ gây hư hỏng thực phẩm đông lạnh
Câu 24. (0,4 điểm)
Kiểm tra vi sinh vật trong thực phẩm không giúp đánh giá yếu tố nào sau đây?
- A.Độ an toàn cho người tiêu dùng
- B.Tính bền và tuổi thọ sản phẩm
- C.Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm
- D.Mức độ vệ sinh trong quá trình xử lý
Câu 25. (0,4 điểm)
Nguồn chính gây ra các vụ bùng phát viêm gan A và NLV là gì?
- A.Thực phẩm bị nhiễm khuẩn từ người chế biến bị nhiễm trùng
- B.Nước cống hoặc nước bị ô nhiễm
- C.Thực phẩm bị nhiễm từ nguyên liệu phân của người nhiễm trùng
- D.Cả A, B và C đều đúng
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 36 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
