Bỏ qua tới nội dung

Vi sinh thực phẩm · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 35

28 câu30 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Giải thích từng câu
  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    28 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    28 câu · 0,36 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.

I

Câu 1. (0,36 điểm)

Ai là người đầu tiên phát triển phương pháp bảo quản thực phẩm trong các chai thủy tinh đóng kín?

  • A.Francois Nicolas Appert
  • B.Peter Durand
  • C.Charles Mitchell
  • D.Lazzaro Spallanzani

Câu 2. (0,36 điểm)

Các thực phẩm tươi có nguồn gốc động vật và thực vật thường có trạng thái như thế nào?

  • A.Trạng thái oxi hóa
  • B.Trạng thái khử
  • C.Trạng thái trung tính
  • D.Trạng thái bão hòa

Câu 3. (0,36 điểm)

Nhiệt độ cần thiết để tiêu diệt Listeria monocytogenes khi nằm bên trong tế bào bạch cầu là bao nhiêu?

  • A.62.8°C trong 30 phút
  • B.71.7°C trong 15 giây
  • C.76.4-77.8°C
  • D.80-85°C

Câu 4. (0,36 điểm)

Vi khuẩn Pediococcus có đặc điểm hình thái nào?

  • A.Hình cầu, tạo thành nhóm bốn tế bào
  • B.Hình que, tạo thành chuỗi dài
  • C.Hình cầu, tạo thành chuỗi ngắn
  • D.Hình que, tạo thành cặp

Câu 5. (0,36 điểm)

Sản phẩm sữa lên men được chia thành mấy nhóm?

  • A.1 nhóm
  • B.2 nhóm
  • C.3 nhóm
  • D.4 nhóm

Câu 6. (0,36 điểm)

Chi nấm mốc Aspergillus có vai trò gì trong thực phẩm?

  • A.Chỉ gây hư hỏng thực phẩm
  • B.Chỉ sản xuất mycotoxin
  • C.Chỉ dùng trong chế biến thực phẩm
  • D.Gây hư hỏng, sản xuất mycotoxin và dùng trong chế biến thực phẩm

Câu 7. (0,36 điểm)

Bào tử vô tính ở nấm mốc bao gồm các loại nào?

  • A.Bào tử đính, bào tử túi, bào tử đốt
  • B.Bào tử đính, bào tử hữu tính, bào tử đốt
  • C.Bào tử túi, bào tử hữu tính, bào tử đính
  • D.Bào tử đốt, bào tử nội sinh, bào tử túi

Câu 8. (0,36 điểm)

Yếu tố nào đóng góp quan trọng nhất vào các vụ bùng phát bệnh do Clostridium perfringens?

  • A.Nhiệt độ giữ không đúng quy cách
  • B.Nấu không đủ chín
  • C.Thiết bị bị nhiễm khuẩn
  • D.Thực phẩm bị nhiễm bẩn từ nguồn nước

Câu 9. (0,36 điểm)

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của vi khuẩn probiotic?

  • A.Là trực khuẩn Gram dương
  • B.Kỵ khí
  • C.Ưa khí
  • D.Có khả năng sinh trưởng trong đường ruột

Câu 10. (0,36 điểm)

Vi khuẩn nào có thể gây hư hỏng bia thông qua việc làm tăng độ axit và tạo vẩn đục?

  • A.Acetobacter
  • B.Pediococcus
  • C.Gluconobacter
  • D.Leuconostoc

Câu 11. (0,36 điểm)

Trong các vi khuẩn gây bệnh từ thực phẩm sau đây, loại nào KHÔNG được coi là tác nhân gây bệnh đường ruột?

  • A.Salmonella
  • B.Escherichia coli O157:H7
  • C.Staphylococcus aureus
  • D.Shigella

Câu 12. (0,36 điểm)

Đối với cá ướp muối nhẹ, vi khuẩn nào gây hư hỏng ở nhiệt độ thấp?

  • A.Vibrio
  • B.Micrococcus
  • C.Pseudomonas
  • D.Lactobacillus

Câu 13. (0,36 điểm)

Nhiệt độ và thời gian nào đủ để phá hủy độc tố botulinum?

  • A.80°C trong 10 phút
  • B.85°C trong 20 phút
  • C.90°C trong 15 phút hoặc đun sôi trong 5 phút
  • D.95°C trong 25 phút

Câu 14. (0,36 điểm)

Protein từ nguồn vi sinh vật có ưu điểm gì so với protein động vật?

  • A.Có thể sản xuất trong phòng thí nghiệm không phụ thuộc điều kiện tự nhiên
  • B.Có thể sản xuất từ chất thải nông nghiệp và công nghiệp
  • C.Là nguồn cung cấp vitamin nhóm B, caroten và hydrat cacbon
  • D.Cả A, B và C đều đúng

Câu 15. (0,36 điểm)

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố làm tăng bệnh do Salmonella theo Tauxe (1991)?

  • A.Sự tăng số lượng các chủng Salmonella kháng kháng sinh
  • B.Sự tăng những người bệnh bị tổn thương về miễn dịch
  • C.Sự tăng nhiễm Salmonella Enteritidis liên quan đến trứng
  • D.Sự giảm nhiệt độ bảo quản thực phẩm

Câu 16. (0,36 điểm)

Môi trường sống tự nhiên của V. cholerae là gì?

  • A.Chỉ trong nước ngọt
  • B.Chỉ trong nước biển
  • C.Trong nước biển và nước lợ
  • D.Chỉ trong nước lợ

Câu 17. (0,36 điểm)

Thành phần chất rắn không chứa lipid trong sữa được gọi là gì?

  • A.Chất rắn tổng số (TS)
  • B.Chất rắn phi mỡ (SNF)
  • C.Casein
  • D.Protein hòa tan

Câu 18. (0,36 điểm)

Nguyên nhân gây ra cấu trúc nhày của dưa chua là gì?

  • A.Sự sinh trưởng của nấm mốc
  • B.Sự sinh trưởng thái quá của Leuconostoc spp.
  • C.Sự sinh trưởng của nấm men
  • D.Sự sinh trưởng của Lactobacillus plantarum

Câu 19. (0,36 điểm)

Vai trò của vi sinh vật đường ruột đối với hệ miễn dịch là gì?

  • A.Chỉ tác động lên miễn dịch toàn thân
  • B.Chỉ tác động lên miễn dịch tại chỗ
  • C.Điều hòa cả đáp ứng miễn dịch toàn thân và tại chỗ
  • D.Không có tác động đến hệ miễn dịch

Câu 20. (0,36 điểm)

Khi nào một thực phẩm được xem là bị hư hỏng?

  • A.Khi quần thể vi sinh vật đạt tới 105/ml, /g hoặc /cm2
  • B.Khi quần thể vi sinh vật đạt tới 106/ml, /g hoặc /cm2
  • C.Khi quần thể vi sinh vật đạt tới 107/ml, /g hoặc /cm2
  • D.Khi quần thể vi sinh vật đạt tới 108/ml, /g hoặc /cm2

Câu 21. (0,36 điểm)

Nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của Vibrio parahaemolyticus là bao nhiêu?

  • A.20-25°C
  • B.25-30°C
  • C.30-37°C
  • D.37-42°C

Câu 22. (0,36 điểm)

Quy trình lấy mẫu nào được sử dụng để xét nghiệm sự có mặt/vắng mặt của tác nhân gây bệnh nguy hiểm?

  • A.Quy trình đơn giản
  • B.Quy trình hai mức độ
  • C.Quy trình ba mức độ
  • D.Quy trình nhiễm khuẩn ở mức độ thấp

Câu 23. (0,36 điểm)

Các axit hữu cơ và muối của chúng thường được sử dụng trong thực phẩm ở nồng độ nào?

  • A.0.1-0.5%
  • B.1-2%
  • C.3-4%
  • D.5-10%

Câu 24. (0,36 điểm)

Nhiệt độ sinh trưởng của Campylobacter jejuni dao động trong khoảng nào?

  • A.25-35°C
  • B.28-40°C
  • C.32-45°C
  • D.37-50°C

Câu 25. (0,36 điểm)

Protein có mặt với hàm lượng cao hơn trong loại thực phẩm nào?

  • A.Thực phẩm có nguồn gốc động vật
  • B.Thực phẩm có nguồn gốc thực vật
  • C.Thực phẩm chế biến
  • D.Tất cả các loại thực phẩm có hàm lượng protein như nhau

Câu 26. (0,36 điểm)

Chi vi khuẩn nào là nguyên nhân chính gây bệnh từ thực phẩm?

  • A.Escherichia
  • B.Salmonella
  • C.Shigella
  • D.Vibrio

Câu 27. (0,36 điểm)

Điều gì xảy ra khi một prophage được cảm ứng bởi tác nhân vật lý hoặc hóa học?

  • A.ADN phage tiếp tục gắn với ADN vi khuẩn
  • B.ADN phage tách rời khỏi ADN vi khuẩn và phục hồi chu trình sinh tan
  • C.ADN phage bị phân hủy hoàn toàn
  • D.ADN phage tạo thành cấu trúc mới

Câu 28. (0,36 điểm)

Việc kiểm tra vi sinh vật học thực phẩm giúp đánh giá điều gì?

  • A.Độ an toàn đối với người tiêu thụ
  • B.Tính bền và tuổi thọ của thực phẩm
  • C.Mức độ vệ sinh trong quá trình xử lý
  • D.Tất cả các đáp án trên

Đáp án và lời giải

Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 35 gồm 28 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền