Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 34
25 câu25 phútSưu tầm5.600 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Ba nhóm enzym được sử dụng nhiều trong chế biến thực phẩm là gì?
- A.Hydrolase, ligase và transferase
- B.Hydrolase, isomerase và oxidoreductase
- C.Isomerase, ligase và transferase
- D.Oxidoreductase, transferase và ligase
Câu 2. (0,4 điểm)
Trong phương pháp lai ADN, mẫu dò ADN thường chứa bao nhiêu bazơ nucleotit?
- A.10-20 bazơ
- B.20-4000 bazơ
- C.4000-8000 bazơ
- D.Trên 8000 bazơ
Câu 3. (0,4 điểm)
Việc kiểm tra vi sinh vật học thực phẩm giúp đánh giá điều gì?
- A.Độ an toàn đối với người tiêu thụ
- B.Tính bền và tuổi thọ của thực phẩm
- C.Mức độ vệ sinh trong quá trình xử lý
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 4. (0,4 điểm)
Thời gian xuất hiện triệu chứng của ngộ độc B. cereus dạng gây nôn là bao lâu?
- A.6-12 giờ
- B.1-5 giờ
- C.12-24 giờ
- D.24-48 giờ
Câu 5. (0,4 điểm)
Bacteriophage lây nhiễm tế bào vi khuẩn bằng cách nào?
- A.Thâm nhập toàn bộ cấu trúc vào tế bào vi khuẩn
- B.Tiêm axit nucleic vào bên trong tế bào vật chủ
- C.Phá vỡ thành tế bào vi khuẩn
- D.Tạo lỗ thủng trên màng tế bào
Câu 6. (0,4 điểm)
Vi khuẩn lactic được phân loại dựa trên đặc điểm nào?
- A.Khả năng sinh bào tử
- B.Khả năng di động
- C.Khả năng tạo thành lượng lớn axit lactic từ hydrat cacbon
- D.Khả năng phân giải protein
Câu 7. (0,4 điểm)
Phương pháp phát hiện Salmonella trong thực phẩm bao gồm các bước nào?
- A.Chỉ làm giàu sơ bộ trong môi trường dinh dưỡng lỏng
- B.Chỉ cấy trực tiếp lên môi trường thạch
- C.Làm giàu sơ bộ, làm giàu chọn lọc và thử nghiệm khẳng định
- D.Chỉ thực hiện các phép thử huyết thanh học
Câu 8. (0,4 điểm)
Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của vi sinh vật ở mọi nơi?
- A.Louis Pasteur
- B.Robert Koch
- C.Leeuwenhoek
- D.Emil Christian Hansen
Câu 9. (0,4 điểm)
Hiện tượng nào xảy ra khi Serratia spp. sinh trưởng trong thịt đóng gói chân không?
- A.Thịt có màu hồng
- B.Thịt tạo chất nhày
- C.Thịt có mùi ammoniac
- D.Thịt tích lũy CO2
Câu 10. (0,4 điểm)
Các loại thực phẩm nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo cho người có nguy cơ cao?
- A.Rau củ đã rửa sạch
- B.Thịt đã nấu chín kỹ
- C.Phomat mềm kiểu Mexico, Feta, Brie
- D.Thực phẩm đã được tái xử lý nhiệt
Câu 11. (0,4 điểm)
Nhiệt độ nào được sử dụng trong quá trình đun cục sữa đông khi sản xuất phomat Thụy Sĩ?
- A.90°F (32.2°C)
- B.100°F (37.8°C)
- C.120°F (51.7°C)
- D.125°F (51.7°C)
Câu 12. (0,4 điểm)
Đặc điểm của virus hepatitis A là gì?
- A.Virus DNA mạch kép có vỏ bọc
- B.Virus RNA mạch đơn, trần, đa diện
- C.Virus DNA mạch đơn không có vỏ bọc
- D.Virus RNA mạch kép có vỏ bọc protein
Câu 13. (0,4 điểm)
Những vi khuẩn nào sau đây có khả năng sản xuất bacteriocin?
- A.Lactococcus, Leuconostoc và Pediococcus
- B.Bacillus, Clostridium và Listeria
- C.Corynebacterium, Brevibacterium và Bifidobacterium
- D.Desulfotomaculum, Brochothrix và Sarcina
Câu 14. (0,4 điểm)
Nước tự do trong thực phẩm có vai trò gì đối với vi sinh vật?
- A.Chỉ để vận chuyển chất dinh dưỡng
- B.Chỉ để loại bỏ chất thải
- C.Chỉ để thực hiện phản ứng enzyme
- D.Vận chuyển dinh dưỡng, loại thải, thực hiện phản ứng enzyme và tổng hợp nguyên liệu tế bào
Câu 15. (0,4 điểm)
Giới hạn aflatoxin cho phép trong sữa tại Mỹ là bao nhiêu?
- A.Dưới 1ppb
- B.Dưới 2ppb
- C.Dưới 5ppb
- D.Dưới 20ppb
Câu 16. (0,4 điểm)
Prebacteriocin có cấu trúc như thế nào?
- A.Chỉ chứa peptit leader ở đầu N
- B.Chỉ chứa probacteriocin ở đầu C
- C.Chứa peptit leader ở đầu N và probacteriocin ở đầu C
- D.Không chứa cả peptit leader và probacteriocin
Câu 17. (0,4 điểm)
Điều gì xảy ra với E.coli trong các thực phẩm đông khô, đông lạnh và có pH thấp?
- A.Sinh trưởng nhanh hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột
- B.Chết chậm hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột
- C.Chết nhanh hơn các tác nhân gây bệnh đường ruột
- D.Không bị ảnh hưởng bởi các điều kiện này
Câu 18. (0,4 điểm)
Phương pháp RPLA được phát triển để phát hiện độc tố của những vi sinh vật nào?
- A.Chỉ Staphylococcus aureus và Clostridium perfringens
- B.Chỉ Bacillus cereus và Vibrio cholerae
- C.Chỉ E.coli gây bệnh đường ruột
- D.Tất cả các vi sinh vật trên
Câu 19. (0,4 điểm)
Tiến bộ mới nhất trong phát triển giống khởi động là gì?
- A.Sản xuất giống với số lượng lớn
- B.Giảm chi phí sản xuất
- C.Tạo ra giống khởi động được thiết kế theo yêu cầu khách hàng
- D.Cải thiện khả năng bảo quản
Câu 20. (0,4 điểm)
Nhiệt độ thích hợp cho sinh trưởng của giống khởi động trong sản xuất phomat cheddar là bao nhiêu?
- A.75°F (23.9°C)
- B.86°F (30°C)
- C.100°F (37.8°C)
- D.120°F (48.9°C)
Câu 21. (0,4 điểm)
Vi khuẩn Pseudomonas spp. gây hư hỏng thịt như thế nào?
- A.Chỉ sử dụng glucose
- B.Chỉ sử dụng amino acid
- C.Lúc đầu sử dụng glucose, sau đó sử dụng amino acid tạo mùi khó chịu
- D.Không tham gia vào quá trình hư hỏng thịt
Câu 22. (0,4 điểm)
Đâu là đặc điểm sinh trưởng của E.coli O157:H7?
- A.Sinh trưởng tốt ở 10°C và 45°C
- B.Sinh trưởng nhanh ở 30-42°C, kém ở 44-45°C, không sinh trưởng ở ≤10°C
- C.Sinh trưởng tốt ở mọi nhiệt độ từ 10-45°C
- D.Chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ trên 40°C
Câu 23. (0,4 điểm)
Focmat được tạo thành bởi loài nào và thông qua quá trình nào?
- A.Lactobacillus sp. thông qua phân hủy protein
- B.Str. thermophilus từ pyruvat nhờ focmat lyase
- C.Cả hai loài thông qua con đường BMP
- D.Str. thermophilus từ galactose
Câu 24. (0,4 điểm)
Tác dụng của hệ thống lactoperoxidase-thiocyanate trong sữa tươi là gì?
- A.Tạo ra H2O2
- B.Tạo ra anion hypothiocyanat có tác dụng oxi hóa
- C.Phân hủy protein
- D.Khử trùng sữa
Câu 25. (0,4 điểm)
Chủng vi khuẩn nào sau đây KHÔNG được công nhận là probiotic?
- A.L. acidophilus NCFM
- B.L. casei Shirota
- C.L. rhamnosus GG
- D.L. bulgaricus KL5
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 34 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
