Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 30
25 câu25 phútSưu tầm8.700 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Triệu chứng chính của ngộ độc C. perfringens là gì?
- A.Sốt và nôn
- B.Tiêu chảy và đau bụng
- C.Đau đầu và chóng mặt
- D.Buồn nôn và sốt
Câu 2. (0,4 điểm)
Vị đắng trong phomat cheddar là do đâu?
- A.Do sự tích lũy các peptit có khối lượng phân tử 1.000-12.000Da
- B.Do sự phân hủy protein hoàn toàn
- C.Do sự tích tụ axit lactic
- D.Do sự phân hủy lipid
Câu 3. (0,4 điểm)
Các nghiên cứu về vi sinh vật học thực phẩm bước vào kỷ nguyên mới vào thời gian nào?
- A.Đầu thế kỷ XX
- B.Sau những năm 1950
- C.Cuối thế kỷ XIX
- D.Giữa thế kỷ XX
Câu 4. (0,4 điểm)
Thời gian ủ bệnh của virut viêm gan A là bao lâu?
- A.1-2 tuần
- B.2-3 tuần
- C.3-4 tuần
- D.4 tuần (phạm vi 2-7 tuần)
Câu 5. (0,4 điểm)
Hệ vi sinh vật đường ruột của trẻ em sẽ ổn định và giống người trưởng thành khi nào?
- A.Khi trẻ được 6 tháng tuổi
- B.Khi trẻ được 1 tuổi
- C.Khi trẻ được 2 tuổi
- D.Khi trẻ được 3 tuổi
Câu 6. (0,4 điểm)
Nhóm vi sinh vật nào chịu được pH thấp nhất?
- A.Vi khuẩn Gram âm
- B.Vi khuẩn Gram dương
- C.Nấm mốc và nấm men
- D.Vi khuẩn hiếu khí
Câu 7. (0,4 điểm)
Listeria monocytogenes có thể sinh trưởng ở nhiệt độ nào?
- A.1-44°C
- B.35-37°C
- C.7-10°C
- D.>44°C
Câu 8. (0,4 điểm)
Vi khuẩn Clostridium có đặc điểm gì?
- A.Hiếu khí bắt buộc
- B.Không tạo bào tử
- C.Bào tử thường nằm ở một cực của tế bào
- D.Chỉ gây hư hỏng thực phẩm đông lạnh
Câu 9. (0,4 điểm)
Phương pháp thí nghiệm khử màu thường được sử dụng để phân tích vi sinh vật trong sản phẩm nào?
- A.Thịt
- B.Rau củ
- C.Sữa tươi
- D.Nước uống
Câu 10. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào được sử dụng để tăng cường sự lên men malolactic trong rượu vang?
- A.Lactobacillus plantarum
- B.Oenococcus oeni
- C.Pediococcus pentosaceus
- D.Leuconostoc mesenteroides
Câu 11. (0,4 điểm)
Cấu trúc của bào tử vi khuẩn từ trong ra ngoài bao gồm các thành phần nào?
- A.Lõi nguyên sinh chất - màng trong - thành tế bào mầm - vỏ - áo bào tử
- B.Màng trong - lõi nguyên sinh chất - thành tế bào mầm - áo bào tử - vỏ
- C.Thành tế bào mầm - lõi nguyên sinh chất - màng trong - vỏ - áo bào tử
- D.Áo bào tử - vỏ - màng trong - lõi nguyên sinh chất - thành tế bào mầm
Câu 12. (0,4 điểm)
Reuterin được tạo ra bởi vi khuẩn nào và có tác dụng gì?
- A.Lactobacillus acidophilus, kìm hãm vi khuẩn Gram dương
- B.Bifidobacterium, kìm hãm cả vi khuẩn Gram âm và Gram dương
- C.Lactobacillus, kìm hãm vi khuẩn Gram âm
- D.Streptococcus thermophilus, kìm hãm vi khuẩn Gram dương
Câu 13. (0,4 điểm)
Trong bơ không muối, những vi sinh vật nào có thể phát triển ở pha nước?
- A.Chỉ coliform
- B.Coliform và Enterococcus
- C.Coliform, Enterococcus và Pseudomonas
- D.Chỉ Pseudomonas
Câu 14. (0,4 điểm)
Hiện tượng hư hỏng đặc biệt nào xảy ra với bánh mì do Bacillus subtilis gây ra?
- A.Sự thối rữa
- B.Sự nhớt
- C.Sự mốc
- D.Sự chua
Câu 15. (0,4 điểm)
Nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của các chủng C. botulinum phân hủy protein là bao nhiêu?
- A.25°C
- B.30°C
- C.35°C
- D.40°C
Câu 16. (0,4 điểm)
Các phương pháp định lượng được thiết kế để làm gì?
- A.Xác định sự có mặt của vi sinh vật gây bệnh
- B.Đếm hoặc ước lượng hàm lượng vi sinh vật
- C.Phân tích chất lượng thực phẩm
- D.Kiểm tra độ an toàn thực phẩm
Câu 17. (0,4 điểm)
Phospholipase C từ Pseudomonas fluorescens có đặc điểm gì?
- A.Hoạt động mạnh với phosphatidylcholine
- B.Hoạt động mạnh với phosphatidylethanolamine
- C.Hoạt động yếu với tất cả các phospholipit
- D.Không có hoạt tính với phospholipit
Câu 18. (0,4 điểm)
Hợp chất nào tạo ra vị bơ trong quá trình lên men?
- A.Acetaldehyde
- B.Diacetyl
- C.Acid propionic
- D.Pyrazin
Câu 19. (0,4 điểm)
Nơi sống tự nhiên của Clostridium perfringens là đâu?
- A.Chỉ trong đất
- B.Chỉ trong nước cống
- C.Chỉ trong đường ruột động vật
- D.Trong đất, bụi, nội chất đường ruột động vật và người, nước cống
Câu 20. (0,4 điểm)
Nấm men Rhodotorula có đặc điểm gì đặc trưng?
- A.Tạo sắc tố và làm mất màu thực phẩm
- B.Lên men đường lactose
- C.Tạo đám sợi nấm trong bia
- D.Gây khét ở bơ
Câu 21. (0,4 điểm)
Thành phần nào tạo nên 90% hương thơm của yogurt?
- A.Diaxetyl
- B.Lactat
- C.Axetat
- D.Axetaldehyt
Câu 22. (0,4 điểm)
Phương pháp phát hiện virus nào được cho là hiệu quả trong việc phát hiện cả virus viêm gan A và NLV từ động vật có vỏ giáp?
- A.Phương pháp nuôi cấy tế bào
- B.Phương pháp miễn dịch học
- C.Phương pháp RT-PCR
- D.Phương pháp làm đậm đặc virus
Câu 23. (0,4 điểm)
Vi khuẩn và nấm men được dùng làm thực phẩm tạo ra những hợp chất kháng vi sinh vật nào?
- A.Axit hữu cơ và diaxetyl
- B.H2O2 và reuterin
- C.Bacteriocin và các enzym
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 24. (0,4 điểm)
Enterococcus có thể xâm nhập vào thực phẩm qua những con đường nào?
- A.Chỉ qua sự nhiễm phân
- B.Chỉ qua nước và thực vật
- C.Chỉ qua thiết bị và môi trường chế biến
- D.Qua sự nhiễm phân, nước, thực vật, thiết bị hoặc môi trường chế biến
Câu 25. (0,4 điểm)
Mật độ tế bào trong giống cô đặc đông lạnh là bao nhiêu?
- A.10⁶ tế bào/ml
- B.10⁸ tế bào/ml
- C.10¹⁰ tế bào/ml
- D.10¹² tế bào/ml
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 30 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
