Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 28
29 câu30 phútSưu tầm9.000 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
29 câu trắc nghiệm một lựa chọn
29 câu · 0,34 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,34 điểm)
Dấu hiệu nào cho thấy sự nhiễm các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh phân giải protein trong sữa bơ?
- A.Mùi nấm men
- B.Cấu trúc nhày
- C.Mùi phomat
- D.Màu xanh
Câu 2. (0,34 điểm)
Các vi khuẩn có ích duy trì cân bằng sinh thái đường ruột bằng cách nào?
- A.Tạo ra các chất kháng sinh
- B.Tạo ra axit lactic và axit axetic
- C.Tiêu diệt các vi khuẩn có hại
- D.Tăng cường hệ miễn dịch
Câu 3. (0,34 điểm)
Triệu chứng của bệnh do Vibrio parahaemolyticus xuất hiện sau bao lâu?
- A.4-6 giờ
- B.10-24 giờ
- C.2-3 ngày
- D.4 tuần
Câu 4. (0,34 điểm)
Giống khởi động là gì?
- A.Là hỗn hợp vi khuẩn chưa xác định rõ dùng trong lên men thực phẩm
- B.Là chủng vi sinh vật được chọn lọc, có hoạt tính trao đổi chất ổn định để sản xuất thực phẩm lên men
- C.Là cấy kem/sữa lên men vào kem/sữa nguyên chất
- D.Là vi sinh vật tự nhiên có trong thực phẩm
Câu 5. (0,34 điểm)
Nơi sống duy nhất đã biết của Shigella là gì?
- A.Đất và nước
- B.Ruột của người và một số linh trưởng
- C.Thực vật và động vật
- D.Không khí và đất
Câu 6. (0,34 điểm)
Vi khuẩn Vibrio có đặc điểm gì?
- A.Hình que thẳng, không di động
- B.Hình que uốn cong, di động
- C.Hình cầu, di động
- D.Hình que uốn cong, không di động
Câu 7. (0,34 điểm)
Các triệu chứng đường ruột của bệnh nhiễm trùng từ thực phẩm bao gồm:
- A.Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi
- B.Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn và sốt
- C.Ho, sốt, khó thở
- D.Đau cơ, nhức xương, mệt mỏi
Câu 8. (0,34 điểm)
Vi sinh vật cần những nguyên tố vi lượng nào?
- A.Chỉ cần phospho và canxi
- B.Chỉ cần sắt và lưu huỳnh
- C.Phospho, canxi, magie, sắt, lưu huỳnh, mangan và kali
- D.Chỉ cần mangan và kali
Câu 9. (0,34 điểm)
Độc tố của typ huyết thanh O1 có khối lượng phân tử là bao nhiêu?
- A.65 kDa
- B.75 kDa
- C.85 kDa
- D.95 kDa
Câu 10. (0,34 điểm)
Nhiệt độ lên men lý tưởng cho sữa chua là bao nhiêu?
- A.22°C
- B.35°C
- C.43.3°C
- D.50°C
Câu 11. (0,34 điểm)
Các triệu chứng của botulism ở trẻ em bao gồm những gì?
- A.Sốt cao và nôn mửa
- B.Ho và khó thở
- C.Yếu toàn thân, không bú và quay đầu được, mất phản xạ và táo bón
- D.Tiêu chảy và đau bụng
Câu 12. (0,34 điểm)
Tại sao coliform giảm tính đặc hiệu như một vi sinh vật chỉ thị của sự nhiễm phân trong thực phẩm tươi sống?
- A.Do chúng không thể sinh trưởng trong thực phẩm
- B.Do chúng chỉ có nguồn gốc từ phân
- C.Do sự tồn tại của coliform không có nguồn gốc từ phân và khả năng sinh trưởng trong nhiều loại thực phẩm
- D.Do chúng không thể sống sót ở nhiệt độ phòng
Câu 13. (0,34 điểm)
Trong thí nghiệm lai ADN, hai chủng vi khuẩn được coi là một khi có độ tương đồng:
- A.70% hoặc hơn
- B.80% hoặc hơn
- C.90% hoặc hơn
- D.95% hoặc hơn
Câu 14. (0,34 điểm)
Nhiệt độ nào E.coli O157:H7 bị tiêu diệt?
- A.45°C trong 30 phút
- B.55°C trong 15 phút
- C.64.3°C trong 9.6 giây
- D.70°C trong 5 giây
Câu 15. (0,34 điểm)
Ai là người đầu tiên quan sát và phân loại vi khuẩn thành 3 nhóm hình thái cơ bản?
- A.Athanasius Kircher
- B.Robert Hooke
- C.Antony van Leeuwenhoek
- D.Ferdinand Cohn
Câu 16. (0,34 điểm)
Các amino acid không thay thế thường thiếu trong ngũ cốc là gì?
- A.Methionin, lysin và tryptophan
- B.Alanin, glycin và serin
- C.Valin, leucin và isoleucin
- D.Histidin, arginin và prolin
Câu 17. (0,34 điểm)
Phương pháp nào được sử dụng để phát hiện độc tố botulinum?
- A.Phương pháp kết tủa microslide
- B.Phương pháp tiêm chuột
- C.Phương pháp ELISA
- D.Phương pháp RPLA
Câu 18. (0,34 điểm)
Tác dụng kháng vi sinh vật của diaxetyl được tạo ra nhờ cơ chế nào?
- A.Làm giảm pH nội bào
- B.Phá vỡ màng tế bào
- C.Làm bất hoạt một số enzym quan trọng
- D.Ức chế tổng hợp protein
Câu 19. (0,34 điểm)
Trong quá trình lên men có kiểm soát, giống khởi động được bổ sung với liều lượng bao nhiêu?
- A.5%/ml hoặc hơn
- B.7%/ml hoặc hơn
- C.10%/ml hoặc hơn
- D.15%/ml hoặc hơn
Câu 20. (0,34 điểm)
Vì sao axit axetic có tác dụng ức chế vi sinh vật mạnh hơn axit lactic ở cùng pH?
- A.Do axit axetic có pK thấp hơn
- B.Do axit axetic có nhiều phân tử không phân ly hơn
- C.Do axit axetic có pH thấp hơn
- D.Do axit axetic dễ thấm qua màng tế bào hơn
Câu 21. (0,34 điểm)
Đặc điểm nào phân biệt Lactococcus lactis ssp. cremoris với ssp. lactis?
- A.Khả năng sinh trưởng ở 40°C
- B.Khả năng lên men glucose
- C.Khả năng tạo axit lactic
- D.Khả năng sinh bào tử
Câu 22. (0,34 điểm)
Quá trình hoạt hóa bào tử có thể được thực hiện bằng những phương pháp nào?
- A.Xử lý nhiệt dưới gây chết và chiếu xạ
- B.Xử lý áp lực cao với các tác nhân oxy hóa hoặc khử
- C.Xử lý pH cực đoan, áp suất cao và siêu âm
- D.Tất cả các phương pháp trên
Câu 23. (0,34 điểm)
Sữa UHT được xử lý ở nhiệt độ và thời gian như thế nào?
- A.100°C trong vài phút
- B.120°C trong vài giây
- C.150°C trong vài giây
- D.180°C trong vài phút
Câu 24. (0,34 điểm)
Kem và bơ mẫn cảm hơn với loại enzyme nào?
- A.Proteinase bền nhiệt
- B.Lipase bền nhiệt
- C.Amylase bền nhiệt
- D.Phospholipase bền nhiệt
Câu 25. (0,34 điểm)
Môi trường chọn lọc-phân hoá có đặc điểm gì?
- A.Chỉ cho phép vi sinh vật mục tiêu phát triển
- B.Chỉ phân biệt được các loại khuẩn lạc
- C.Vừa cho phép sinh trưởng chọn lọc vừa phân biệt được đặc điểm khuẩn lạc
- D.Không có tác nhân kìm hãm
Câu 26. (0,34 điểm)
Vi khuẩn nào chiếm ưu thế trong hệ vi sinh vật đường ruột của trẻ bú mẹ?
- E.coli
- B.Bifidobacterium
- C.Enterococcus
- D.Clostridium
Câu 27. (0,34 điểm)
Vi sinh vật nào gây hư hỏng chính trong thịt chế biến hóa rắn, xử lý nhiệt thấp khi đóng gói chân không?
- A.Pseudomonas spp.
- B.Lactobacillus spp. và Leuconostoc spp.
- C.Bacillus spp.
- D.Proteus spp.
Câu 28. (0,34 điểm)
Clostridium botulinum có đặc điểm nào sau đây?
- A.Vi khuẩn hiếu khí bắt buộc
- B.Không sinh bào tử
- C.Sinh trưởng tốt ở pH < 4.6
- D.Trực khuẩn Gram dương, di động, kỵ khí bắt buộc
Câu 29. (0,34 điểm)
Số lượng tế bào C. perfringens cần thiết để gây bệnh là bao nhiêu?
- A.10^3 - 10^4/g
- B.10^5 - 10^6/g
- C.5x10^7 - 10^8/g
- D.10^9 - 10^10/g
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 28 gồm 29 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
