Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 27
25 câu25 phútSưu tầm5.000 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Vibrio cholerae O1 gây bệnh tả có đặc điểm nào sau đây?
- A.Trực khuẩn Gram dương
- B.Cầu khuẩn không di động
- C.Trực khuẩn uốn cong, Gram âm di động
- D.Vi khuẩn kỵ khí bắt buộc
Câu 2. (0,4 điểm)
Nhóm vi sinh vật nào có khả năng sản sinh enzym oxidase mạnh nhất?
- A.Vi khuẩn Pseudomonas
- B.Vi khuẩn Achromobacter
- C.Nấm mốc
- D.Vi khuẩn Alcaligenes
Câu 3. (0,4 điểm)
Các vi khuẩn nào tạo ra lipase bền nhiệt?
- A.Chỉ Pseudomonas và Alcaligenes
- B.Chỉ Shewanella và Acinetobacter
- C.Pseudomonas, Alcaligenes, Shewanella, Acinetobacter và Serratia
- D.Chỉ Serratia và Flavobacterium
Câu 4. (0,4 điểm)
Các vi sinh vật chịu nhiệt bao gồm các loài thuộc chi nào?
- A.Pseudomonas và Achromobacter
- B.Yersinia và Serratia
- C.Micrococcus, Bacillus, Clostridium, Lactobacillus, Pediococcus và Enterococcus
- D.Aeromonas và Listeria
Câu 5. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của bệnh nhiễm trùng từ thực phẩm?
- A.Cần ăn phải tế bào sống của tác nhân gây bệnh
- B.Triệu chứng xuất hiện ngay lập tức sau khi ăn
- C.Tác nhân sống sót qua môi trường dạ dày
- D.Có thể gây triệu chứng đường ruột hoặc không đường ruột
Câu 6. (0,4 điểm)
Có bao nhiêu chủng Lactobacillus được coi là có hiệu quả để sử dụng làm chế phẩm probiotic?
- A.3 chủng
- B.4 chủng
- C.5 chủng
- D.6 chủng
Câu 7. (0,4 điểm)
Độ ẩm của phomat Cheddar là bao nhiêu?
- A.Dưới 39%
- B.Khoảng 50%
- C.Khoảng 65%
- D.Trên 80%
Câu 8. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào của động vật thân mềm khác biệt so với cá và giáp xác?
- A.Giàu protein hơn
- B.Giàu hydratcacbon và pH cao hơn
- C.Giàu lipid hơn
- D.pH thấp hơn
Câu 9. (0,4 điểm)
Vi khuẩn Psychrobacter immobilis có đặc điểm sinh trưởng như thế nào?
- A.Sinh trưởng tốt ở 37°C
- B.Sinh trưởng tối ưu ở 20°C và không sinh trưởng ở 35°C
- C.Chỉ sinh trưởng ở nhiệt độ trên 40°C
- D.Sinh trưởng tốt ở mọi nhiệt độ
Câu 10. (0,4 điểm)
Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Campylobacter là bao nhiêu?
- A.37°C
- B.40°C
- C.42°C
- D.45°C
Câu 11. (0,4 điểm)
Thứ bậc phân loại vi sinh vật từ cao đến thấp là gì?
- A.Giới - ngành - họ - bộ - lớp - chi - loài
- B.Giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài
- C.Giới - lớp - ngành - bộ - họ - chi - loài
- D.Giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi - loài
Câu 12. (0,4 điểm)
Thịt DFD (tối màu chắc và khô) có đặc điểm nào sau đây?
- A.Giàu hydrat cacbon và pH thấp
- B.Gần như không chứa hydrat cacbon và pH 6.0 hoặc cao hơn
- C.Giàu protein và pH dưới 5.0
- D.Giàu lipid và pH trung tính
Câu 13. (0,4 điểm)
Điều kiện nào cần thiết để bacteriophage được hấp phụ lên bề mặt tế bào của vi khuẩn lactic?
- A.Ion Na+
- B.Ion K+
- C.Ion Ca2+
- D.Ion Mg2+
Câu 14. (0,4 điểm)
Dextran là gì và được sản xuất bởi vi sinh vật nào?
- A.Một EPS được sản xuất bởi Xanthomonas campestris
- B.Một EPS được sản xuất bởi Leuconostoc mesenteroides
- C.Một EPS được sản xuất bởi Streptococcus thermophilus
- D.Một EPS được sản xuất bởi Lactobacillus casei
Câu 15. (0,4 điểm)
Sự hư hỏng bởi vi khuẩn hiếu khí xảy ra ở quần thể bao nhiêu tế bào/cm2?
- A.10^3 tế bào/cm2
- B.10^7 tế bào/cm2
- C.10^8 tế bào/cm2
- D.10^10 tế bào/cm2
Câu 16. (0,4 điểm)
Bệnh nhiễm trùng từ thực phẩm được gây ra bởi những tác nhân nào?
- A.Vi khuẩn và nấm men
- B.Vi khuẩn và virus đường ruột
- C.Virus và nấm mốc
- D.Vi khuẩn và ký sinh trùng
Câu 17. (0,4 điểm)
Các biện pháp phòng bệnh tả KHÔNG bao gồm việc nào sau đây?
- A.Cung cấp nước đô thị được xử lý đúng quy cách
- B.Làm sạch nước bằng đun sôi hoặc xử lý hóa học
- C.Tiêm chủng cho người đã bị bệnh
- D.Loại bỏ nước thải đúng quy cách
Câu 18. (0,4 điểm)
Leuconostoc mesenteroides có bao nhiêu dưới loài?
- A.2 dưới loài
- B.3 dưới loài
- C.4 dưới loài
- D.5 dưới loài
Câu 19. (0,4 điểm)
Các vi khuẩn nào chiếm ưu thế ở ruột non?
- A.Bacteroides và Fusobacterium
- B.Lactobacillus và Enterococcus
- C.Clostridium và Eubacterium
- D.Bifidobacterium và E.coli
Câu 20. (0,4 điểm)
Cơ chế gây bệnh của Salmonella diễn ra như thế nào?
- A.Chỉ sinh độc tố ruột
- B.Xâm nhập màng nhày ruột non và sinh độc tố
- C.Chỉ phá hủy tế bào biểu mô
- D.Chỉ gây viêm màng ruột
Câu 21. (0,4 điểm)
Phương pháp cố định miễn dịch được sử dụng để phát hiện những vi sinh vật nào?
- A.Vi sinh vật không di động
- B.Tất cả các tác nhân gây bệnh
- C.Các tác nhân gây bệnh di động như Salmonella và E.coli O157:H7
- D.Chỉ vi sinh vật có khả năng sinh độc tố
Câu 22. (0,4 điểm)
Thời gian xuất hiện triệu chứng ngộ độc do S. aureus thường là:
- A.30 phút đến 8 giờ
- B.8 đến 12 giờ
- C.12 đến 24 giờ
- D.24 đến 48 giờ
Câu 23. (0,4 điểm)
Nhiệt độ thích hợp để lên men sữa bơ là bao nhiêu?
- A.85°C
- B.4.5°C
- C.22°C
- D.72°F (22°C)
Câu 24. (0,4 điểm)
Hiệu quả diệt khuẩn của bacteriocin phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Số lượng vòng thioether trong lantibiotics
- B.Số lượng vòng disulfua trong cystibiotic
- C.Sự có mặt của thiol tự do
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 25. (0,4 điểm)
Loại vi sinh vật nào có thể gây hư hỏng sữa đặc có đường?
- A.Vi khuẩn hiếu khí
- B.Vi khuẩn kỵ khí
- C.Nấm men ưa thẩm thấu
- D.Vi khuẩn lactic
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 27 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
