Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 26
25 câu25 phútSưu tầm1.800 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của nhóm coliform?
- A.Là trực khuẩn Gram âm không sinh bào tử
- B.Có thể lên men lactose sinh axit và khí
- C.Luôn sinh trưởng được ở nhiệt độ cao (44.5°C)
- D.Mẫn cảm với xử lý nhiệt thấp
Câu 2. (0,4 điểm)
Nhiệt độ bảo quản thích hợp cho giống cô đặc đông lạnh là bao nhiêu?
- A.-10°C hoặc cao hơn
- B.-15°C hoặc cao hơn
- C.-20°C hoặc thấp hơn
- D.0°C hoặc cao hơn
Câu 3. (0,4 điểm)
Ai là người đầu tiên sử dụng bông để nút ống nghiệm và chai lọ chứa môi trường?
- A.Heinrich Schröder và Theodore von Dusch
- B.Carl Weigert
- C.Ferdinand Cohn
- D.Joseph Lister
Câu 4. (0,4 điểm)
Lysylglycin có đặc điểm gì đặc biệt?
- A.Có vị chua mạnh
- B.Có vị mặn mạnh
- C.Có vị đắng mạnh
- D.Có vị ngọt mạnh
Câu 5. (0,4 điểm)
Hợp chất nào được cho là có thể đóng vai trò khởi động quá trình hình thành bào tử?
- A.ATP
- B.ADP
- C.AMP
- D.AbU (Adenosin bistriphosphat)
Câu 6. (0,4 điểm)
Điều gì xảy ra với pH của trứng trong quá trình bảo quản?
- A.Chuyển về phía axit
- B.Chuyển về phía kiềm (9-10)
- C.Không thay đổi
- D.Giảm xuống dưới 5
Câu 7. (0,4 điểm)
Aspergillus oryzae được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để làm gì?
- A.Sản xuất axit citric
- B.Thủy phân tinh bột để sản xuất rượu sake
- C.Sản xuất enzyme β-galactosidase
- D.Sản xuất aflatoxin
Câu 8. (0,4 điểm)
Phương pháp lên men nào sử dụng vi sinh vật có sẵn trong nguyên liệu thô?
- A.Lên men tự nhiên
- B.Lên men có kiểm soát
- C.Lên men bởi giống thuần khiết
- D.Lên men công nghiệp
Câu 9. (0,4 điểm)
Vi sinh vật nào thường chiếm ưu thế khi bảo quản thịt tươi trong điều kiện thoáng khí, nhiệt độ thấp?
- A.Lactobacillus curvatus
- B.Pseudomonas spp.
- C.Brochothrix thermosphacta
- D.Clostridium spp.
Câu 10. (0,4 điểm)
Vi sinh vật ưa nhiệt có phạm vi nhiệt độ sinh trưởng nào?
- A.10-45°C
- B.-5-20°C
- C.40-70°C
- D.0-5°C
Câu 11. (0,4 điểm)
Các sản phẩm sữa lên men được chia thành mấy nhóm?
- A.3 nhóm
- B.4 nhóm
- C.2 nhóm
- D.5 nhóm
Câu 12. (0,4 điểm)
Thời gian xuất hiện các triệu chứng bệnh do Clostridium perfringens là bao lâu sau khi ăn phải thực phẩm nhiễm khuẩn?
- A.2-6 giờ
- B.4-12 giờ
- C.8-24 giờ
- D.24-48 giờ
Câu 13. (0,4 điểm)
Galactose bị tích lũy trong yogurt là do nguyên nhân nào?
- A.Str. thermophilus không có hoặc có hệ thống enzym Leloir rất yếu
- B.Lab. delbrueckii không thể chuyển hóa galactose
- C.Cả hai loài không có khả năng chuyển hóa galactose
- D.Galactose không được tạo ra trong quá trình lên men
Câu 14. (0,4 điểm)
Khi lấy mẫu thực phẩm để phân tích vi sinh vật, điều gì cần được thực hiện ngay sau khi lấy mẫu?
- A.Đem mẫu đi phân tích ngay
- B.Ghi chép thông tin mẫu
- C.Xử lý mẫu để tránh sự sinh trưởng hoặc chết của vi sinh vật
- D.Đánh dấu mã số mẫu
Câu 15. (0,4 điểm)
Nguồn bào tử nào sau đây KHÔNG được coi là nguyên nhân gây botulism ở trẻ em?
- A.Mật ong
- B.Siro
- C.Ngũ cốc
- D.Sữa tươi
Câu 16. (0,4 điểm)
Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của pediocin AcH đối với Listeria monocytogenes là bao nhiêu?
- A.0.1 mg/ml
- B.0.01 mg/ml
- C.0.001 mg/ml
- D.1 mg/ml
Câu 17. (0,4 điểm)
Proteinase của Pseudomonas làm mất màu thịt bằng cách nào?
- A.Phân hủy protein cơ
- B.Làm giảm oximyoglobin
- C.Tạo ra các hợp chất màu
- D.Oxi hóa sắc tố thịt
Câu 18. (0,4 điểm)
Số lượng vi sinh vật trong đường ruột-dạ dày ở người là bao nhiêu?
- A.Khoảng 100 loài
- B.Khoảng 500 loài
- C.Khoảng 1000 loài
- D.Khoảng 2000 loài
Câu 19. (0,4 điểm)
Sự khác biệt cơ bản giữa nấm men và nấm mốc là gì?
- A.Nấm men là sinh vật nhân sơ, nấm mốc là sinh vật nhân chuẩn
- B.Nấm men là đơn bào, nấm mốc là đa bào
- C.Nấm men có thể di động, nấm mốc không di động
- D.Nấm men không có thành tế bào, nấm mốc có thành tế bào
Câu 20. (0,4 điểm)
Vi sinh vật nào thường gây hư hỏng phomat đồng quê chưa được làm chín?
- A.Vi khuẩn Gram dương và nấm men
- B.Vi khuẩn Gram âm và trực khuẩn dinh dưỡng lạnh
- C.Vi khuẩn lactic và nấm mốc
- D.Cả vi khuẩn Gram âm, trực khuẩn dinh dưỡng lạnh, nấm men và nấm mốc
Câu 21. (0,4 điểm)
Các triệu chứng chính của campylobacteriosis bao gồm:
- A.Sốt và đau đầu
- B.Đau thắt bụng và tiêu chảy nặng
- C.Buồn nôn và nôn mửa
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 22. (0,4 điểm)
Thời gian ủ bệnh của E.coli O157:H7 là bao lâu?
- A.1-2 ngày
- B.2-3 ngày
- C.3-9 ngày
- D.10-14 ngày
Câu 23. (0,4 điểm)
Biện pháp phòng ngừa quan trọng nhất đối với EIEC là gì?
- A.Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp
- B.Tránh ăn thực phẩm sống
- C.Xử lý nhiệt đúng quy định và tránh nhiễm khuẩn sau xử lý nhiệt
- D.Chỉ ăn thực phẩm nấu chín kỹ
Câu 24. (0,4 điểm)
Bào tử của C. botulinum typ E thường được tìm thấy ở đâu?
- A.Trong đất
- B.Trong nước cống
- C.Trong môi trường biển
- D.Trong phân động vật
Câu 25. (0,4 điểm)
Mục đích của việc xử lý nhiệt sữa ở 85°C trong 30 phút khi sản xuất yogurt là:
- A.Tăng độ đặc của sữa
- B.Tạo màu sắc cho sản phẩm
- C.Phá hủy tế bào vi sinh vật và làm yếu casein
- D.Tăng hàm lượng protein
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 26 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
