Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 25
25 câu25 phútSưu tầm8.900 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Triệu chứng của bệnh Salmonellosis thường xuất hiện sau bao lâu?
- A.8-42 giờ
- B.24-36 giờ
- C.Ngay lập tức
- D.Sau 1 tuần
Câu 2. (0,4 điểm)
Sự hư hỏng vi sinh vật trong thực phẩm đóng hộp có thể xảy ra do mấy nguyên nhân chính?
- A.2 nguyên nhân
- B.3 nguyên nhân
- C.4 nguyên nhân
- D.5 nguyên nhân
Câu 3. (0,4 điểm)
Các tế bào vi khuẩn lactic sống có thể được sử dụng để bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ nào?
- A.15°C hoặc cao hơn
- B.10-12°C
- C.5°C hoặc thấp hơn
- D.20-25°C
Câu 4. (0,4 điểm)
Vi khuẩn có mấy dạng hình thái cơ bản?
- A.2 dạng: hình cầu và hình que
- B.3 dạng: hình cầu, hình que và hình dấu phẩy
- C.4 dạng: hình cầu, hình que, hình dấu phẩy và hình xoắn
- D.5 dạng: hình cầu, hình que, hình dấu phẩy, hình xoắn và hình oval
Câu 5. (0,4 điểm)
Thời gian xuất hiện triệu chứng của dạng gây nôn do B. cereus là bao lâu sau khi ăn?
- A.1-5 giờ
- B.6-12 giờ
- C.12-24 giờ
- D.24-48 giờ
Câu 6. (0,4 điểm)
Chế phẩm probiotic là gì?
- A.Sản phẩm chứa vi sinh vật chết
- B.Sản phẩm chứa vi sinh vật sống có lợi cho sức khỏe
- C.Sản phẩm chứa các chất dinh dưỡng
- D.Sản phẩm chứa các enzyme tiêu hóa
Câu 7. (0,4 điểm)
Aw của thực phẩm có thể được hạ thấp bằng cách nào?
- A.Chỉ bằng cách làm khô
- B.Chỉ bằng cách thêm muối
- C.Chỉ bằng cách làm đông lạnh
- D.Thêm chất hòa tan, ion, keo ưa nước và làm đông lạnh hoặc làm khô
Câu 8. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào sau đây được sử dụng làm probiotic?
- A.Staphylococcus và Streptococcus
- B.Lactobacillus và Bifidobacterium
- C.Bacillus và Clostridium
- D.Corynebacterium và Brevibacterium
Câu 9. (0,4 điểm)
Enterococcus có thể được tìm thấy ở đâu?
- A.Chỉ trong đường ruột của người
- B.Chỉ trong đường ruột của động vật máu nóng
- C.Chỉ trong đường ruột của chim và côn trùng
- D.Trong đường ruột của người, động vật máu nóng, động vật máu lạnh, chim và côn trùng
Câu 10. (0,4 điểm)
Giống khởi động nào được sử dụng trong sản xuất xúc xích bán khô?
- A.Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus, Lactobacillus plantarum, Micrococcus spp. hoặc Staphylococcus carnosus
- B.Streptococcus thermophilus và Lactobacillus helveticus
- C.Lactococcus lactis và Penicillium roqueforti
- D.Leuconostoc mesenteroides và Lactobacillus brevis
Câu 11. (0,4 điểm)
Định nghĩa probiotic theo Fuller năm 1989 là gì?
- A.Các sản phẩm chứa vi sinh vật chết có lợi cho sức khỏe
- B.Các sản phẩm chứa vi sinh vật sống được ăn vào với liều lượng nhất định tạo lợi ích sức khỏe cao hơn các chất dinh dưỡng vốn có
- C.Các sản phẩm chứa vi sinh vật có khả năng kháng khuẩn
- D.Các sản phẩm chứa vi sinh vật có khả năng tăng cường miễn dịch
Câu 12. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của nhiễm và gây độc phát sinh từ thực phẩm?
- A.Đối với vi khuẩn sinh bào tử, cần ăn vào các tế bào dinh dưỡng sống
- B.Vi khuẩn Gram âm sinh sản nhanh trong đường tiêu hóa
- C.Độc tố gây ra các triệu chứng viêm đường ruột-dạ dày
- D.Các tế bào vi khuẩn Gram âm không thể sinh sản trong đường tiêu hóa
Câu 13. (0,4 điểm)
Bệnh nhiễm trùng từ thực phẩm được gây ra bởi những tác nhân nào?
- A.Vi khuẩn và nấm men
- B.Vi khuẩn và virus đường ruột
- C.Virus và nấm mốc
- D.Vi khuẩn và ký sinh trùng
Câu 14. (0,4 điểm)
Thực phẩm nào sau đây thường liên quan đến dịch bệnh Salmonella?
- A.Thịt bò và gà
- B.Trứng và sữa
- C.Thịt lợn và gà tây
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 15. (0,4 điểm)
Nhóm thực phẩm nào thường liên quan đến các vụ dịch do Salmonella?
- A.Chỉ thịt gia cầm
- B.Chỉ trứng và sữa
- C.Các thực phẩm có nguồn gốc động vật
- D.Chỉ thực phẩm có nguồn gốc thực vật
Câu 16. (0,4 điểm)
Glutamat natri (MSG) được sản xuất bởi những vi khuẩn nào?
- A.Bacillus subtilis và Lactobacillus
- B.Corynebacterium glutamicum và Micrococcus glutamicus
- C.Escherichia coli và Pseudomonas
- D.Streptococcus và Staphylococcus
Câu 17. (0,4 điểm)
Các yếu tố nào trong trứng có tác dụng ức chế sinh trưởng của vi sinh vật?
- A.Lysozym và conalbumin
- B.Avidin và các chất kìm hãm protease
- C.Protein kháng vitamin
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 18. (0,4 điểm)
Nồng độ axit cuối cùng trong quá trình lên men dưa chua là bao nhiêu?
- A.1.0%
- B.1.5%
- C.2.0%
- D.2.5%
Câu 19. (0,4 điểm)
Khi nào virus được quan sát lần đầu tiên bằng kính hiển vi điện tử?
- A.Thập niên 1930
- B.Thập niên 1940
- C.Thập niên 1950
- D.Thập niên 1960
Câu 20. (0,4 điểm)
Giá trị Aw tối thiểu cho sinh trưởng của hầu hết nấm men là bao nhiêu?
- A.0.60
- B.0.75
- C.0.85
- D.0.98
Câu 21. (0,4 điểm)
Phương pháp nào sau đây có thể kiểm soát Salmonella trong thực phẩm?
- A.Xử lý nhiệt đúng cách
- B.Làm lạnh nhanh
- C.Ngăn ngừa nhiễm chéo
- D.Tất cả các đáp án trên
Câu 22. (0,4 điểm)
Điều kiện nào sau đây có thể ngăn cản sự sinh trưởng của Clostridium botulinum?
- A.pH 5.0
- B.Aw 0.95
- C.NaCl 4%
- D.pH 4.6
Câu 23. (0,4 điểm)
Quy trình lấy mẫu đơn giản được thực hiện như thế nào?
- A.Lấy mẫu nhiều lần và xét nghiệm
- B.Lấy mẫu một lần và xét nghiệm vi khuẩn quan tâm
- C.Lấy mẫu theo ba mức độ khác nhau
- D.Lấy mẫu theo nhiều giai đoạn
Câu 24. (0,4 điểm)
Lactobacillus được chia thành mấy nhóm dựa trên mô hình trao đổi chất với hexose và pentose?
- A.2 nhóm
- B.3 nhóm
- C.4 nhóm
- D.5 nhóm
Câu 25. (0,4 điểm)
Các phương pháp định tính được thiết kế để làm gì?
- A.Đếm số lượng vi sinh vật
- B.Xác định sự có mặt của một loài vi sinh vật đặc thù
- C.Đo lường mức độ nhiễm khuẩn
- D.Kiểm tra chất lượng thực phẩm
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 25 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
