Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 24
25 câu25 phútSưu tầm1.700 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Câu châm ngôn của Paracelsus về chất độc nói gì?
- A.Không có chất nào là chất độc
- B.Mọi chất đều là chất độc - Hiểu lượng thích hợp sẽ phân biệt giữa một chất độc với một phương thuốc hữu hiệu
- C.Chỉ có một số chất là chất độc
- D.Tất cả các chất đều có hại
Câu 2. (0,4 điểm)
Protein từ nguồn vi sinh vật có ưu điểm gì so với protein động vật?
- A.Có thể sản xuất trong phòng thí nghiệm không phụ thuộc điều kiện tự nhiên
- B.Có thể sản xuất từ chất thải nông nghiệp và công nghiệp
- C.Là nguồn cung cấp vitamin nhóm B, caroten và hydrat cacbon
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 3. (0,4 điểm)
Tại sao thịt nghiền bị hư hỏng nhanh hơn thịt cắt miếng?
- A.Do có nhiều vi sinh vật hơn
- B.Do diện tích bề mặt lớn hơn
- C.Do bảo quản ở nhiệt độ cao hơn
- D.Do pH thấp hơn
Câu 4. (0,4 điểm)
Vi sinh vật nào gây tích tụ khí và dịch lỏng trong phomat đóng gói chân không?
- A.Alcaligenes
- B.Pseudomonas
- C.Leuconostoc
- D.Clostridium tyrobutyricum
Câu 5. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngộ độc thực phẩm?
- A.Độc tố được tạo ra khi vi sinh vật sinh trưởng trên thực phẩm
- B.Các triệu chứng thường xuất hiện nhanh sau 30 phút ăn
- C.Luôn có triệu chứng sốt cao
- D.Độc tố có thể bền nhiệt hoặc không bền nhiệt
Câu 6. (0,4 điểm)
Vi khuẩn Escherichia coli được sử dụng làm gì trong kiểm tra vệ sinh thực phẩm?
- A.Làm chất bảo quản
- B.Làm chất tạo màu
- C.Làm vật chỉ thị về vệ sinh trong nhóm coliform và fecal coliform
- D.Làm chất tạo mùi
Câu 7. (0,4 điểm)
Nồng độ tế bào sống cần thiết khi đưa giống khởi động vào nguyên liệu thô trong lên men thực phẩm có kiểm soát là bao nhiêu?
- A.10^5 tế bào/ml
- B.10^6 tế bào/ml
- C.10^7 tế bào/ml
- D.10^8 tế bào/ml
Câu 8. (0,4 điểm)
Liều nhiễm của EHEC là bao nhiêu tế bào?
- A.10-100 tế bào
- B.100-1.000 tế bào
- C.1.000-10.000 tế bào
- D.10.000-100.000 tế bào
Câu 9. (0,4 điểm)
Aspergillus oryzae được sử dụng trong sản xuất sản phẩm nào?
- A.Sake và tương
- B.Axit citric và gluconic
- C.Phomat Roquefort
- D.β-galactosidase
Câu 10. (0,4 điểm)
Bao nhiêu phần trăm tổng số enzym được sản xuất (tính bằng đô-la) được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm?
- A.60%
- B.70%
- C.80%
- D.90%
Câu 11. (0,4 điểm)
Giống khởi động trong sản xuất phomat cheddar bao gồm những loài vi khuẩn nào?
- A.Chỉ Lactobacillus lactis
- B.Chỉ Leuconostoc
- C.Lac. lactis ssp. cremoris hoặc lactis, có thể thêm Leuconostoc
- D.Streptococcus thermophilus và Lactobacillus helveticus
Câu 12. (0,4 điểm)
Nấm men Rhodotorula có đặc điểm gì đặc trưng?
- A.Tạo sắc tố và làm mất màu thực phẩm
- B.Lên men đường lactose
- C.Tạo đám sợi nấm trong bia
- D.Gây khét ở bơ
Câu 13. (0,4 điểm)
Virut được nhìn thấy lần đầu tiên vào thời gian nào?
- A.Giữa thế kỷ XIX
- B.Những năm 1940
- C.Đầu thế kỷ XX
- D.Cuối thế kỷ XVIII
Câu 14. (0,4 điểm)
Loại enzym nào gây ra hiện tượng đắng và tạo gel trong sữa UHT?
- A.Lipase
- B.Phospholipase
- C.Proteinase
- D.Amylase
Câu 15. (0,4 điểm)
Vi sinh vật chỉ thị cần có mối tương quan như thế nào với tác nhân gây bệnh?
- A.Có mặt khi tác nhân gây bệnh vắng mặt
- B.Vắng mặt khi tác nhân gây bệnh có mặt
- C.Có mặt khi tác nhân gây bệnh có mặt và vắng mặt khi tác nhân gây bệnh vắng mặt
- D.Không cần có mối tương quan
Câu 16. (0,4 điểm)
Tỷ lệ tử vong do Listeria monocytogenes ở các đối tượng dễ bị tổn thương là bao nhiêu?
- A.10-20%
- B.20-30%
- C.30-40%
- D.40-50%
Câu 17. (0,4 điểm)
Số lượng tế bào tối thiểu của EIEC cần thiết để gây bệnh là bao nhiêu?
- A.10-100 tế bào
- B.1000 tế bào
- C.100.000 tế bào
- D.1.000.000 tế bào
Câu 18. (0,4 điểm)
Lipit trong thực phẩm bao gồm những hợp chất nào?
- A.Chỉ gồm axit béo và glyxerit
- B.Chỉ gồm phospholipit và sterol
- C.Gồm axit béo, glyxerit, phospholipit, chất sáp và sterol
- D.Chỉ gồm cholesterol và chất béo
Câu 19. (0,4 điểm)
Việc phân lập một tác nhân gây bệnh bằng phương pháp thông thường thường kéo dài trong bao lâu?
- A.3-5 ngày
- B.5-7 ngày
- C.7-9 ngày
- D.10-12 ngày
Câu 20. (0,4 điểm)
Hai virus quan trọng nhất liên quan đến các vụ bùng phát bệnh từ thực phẩm là gì?
- A.Virus HIV và virus cúm
- B.Virus hepatitis A và virus dạng Norwalk
- C.Virus corona và virus Ebola
- D.Virus sởi và virus quai bị
Câu 21. (0,4 điểm)
Loại thực phẩm nào thường liên quan đến dạng gây nôn của B. cereus?
- A.Thịt và các sản phẩm từ thịt
- B.Rau và salat
- C.Gạo và các thực phẩm chứa tinh bột
- D.Sữa và các sản phẩm từ sữa
Câu 22. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc tính chung của bacteriocin ở vi khuẩn lactic?
- A.Một chủng sản xuất miễn dịch với bacteriocin của chính nó
- B.Một chủng có thể sản xuất nhiều hơn một bacteriocin
- C.Các chủng từ các loài khác nhau không thể tạo ra cùng loại bacteriocin
- D.Các biến chủng tự nhiên của cùng một loại bacteriocin có thể được tạo ra bởi các chủng khác nhau
Câu 23. (0,4 điểm)
Hiện nay có bao nhiêu loại thực phẩm lên men đang được tiêu thụ trên toàn thế giới?
- A.Khoảng 2500 loại
- B.Khoảng 3000 loại
- C.Trên 3500 loại
- D.Khoảng 4000 loại
Câu 24. (0,4 điểm)
Các biện pháp kiểm soát bacteriophagơ bao gồm những gì?
- A.Chỉ sử dụng vệ sinh và môi trường kháng phagơ
- B.Chỉ luân phiên chủng và sử dụng chủng hỗn hợp
- C.Chỉ tạo ra chủng kháng phagơ bằng kỹ thuật di truyền
- D.Vệ sinh, môi trường kháng phagơ, luân phiên chủng, sử dụng chủng hỗn hợp và tạo chủng kháng phagơ
Câu 25. (0,4 điểm)
Thịt DFD (tối màu chắc và khô) có đặc điểm nào sau đây?
- A.Giàu hydrat cacbon và pH thấp
- B.Gần như không chứa hydrat cacbon và pH 6.0 hoặc cao hơn
- C.Giàu protein và pH dưới 5.0
- D.Giàu lipid và pH trung tính
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 24 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
