Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 22
25 câu25 phútSưu tầm8.300 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Quá trình khử trùng Pasteur sữa làm mất bao nhiêu phần trăm hoạt tính của proteinase?
- A.6-36%
- B.36-56%
- C.56-76%
- D.76-96%
Câu 2. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về bào tử vi khuẩn?
- A.Mỗi tế bào chỉ tạo một bào tử
- B.Bào tử được tạo ra bên trong tế bào
- C.Bào tử có thể nằm ở cực, trung tâm hoặc bên mé
- D.Mỗi tế bào tạo nhiều bào tử cùng lúc
Câu 3. (0,4 điểm)
Thời gian xuất hiện triệu chứng của yersiniosis là bao lâu sau khi ăn thực phẩm nhiễm khuẩn?
- A.12-18 giờ
- B.24-36 giờ
- C.48-72 giờ
- D.72-96 giờ
Câu 4. (0,4 điểm)
Nguyên nhân nào gây ra sự nổi của cục sữa đông?
- A.Do sự tạo thành quá nhiều CO2
- B.Do sự tạo thành quá nhiều axit lactic
- C.Do sự phân hủy protein
- D.Do sự sinh trưởng của nấm men
Câu 5. (0,4 điểm)
Khi nào cần sử dụng môi trường không chọn lọc trước khi đếm coliform bị thương tổn?
- A.Khi coliform bị chết hoàn toàn
- B.Khi coliform cần thời gian phục hồi trước khi tiếp xúc môi trường chọn lọc
- C.Khi coliform không bị tổn thương
- D.Khi muốn đếm tổng số vi sinh vật
Câu 6. (0,4 điểm)
Trong lên men có kiểm soát, vi sinh vật được bổ sung vào nguyên liệu thô bằng cách nào?
- A.Lấy trực tiếp từ tự nhiên
- B.Sử dụng từ quá trình lên men trước đó
- C.Nuôi cấy với thể tích lớn trong phòng thí nghiệm
- D.Tự phát triển trong nguyên liệu
Câu 7. (0,4 điểm)
Các typ độc tố của Clostridium botulinum nào có liên quan đến ngộ độc thực phẩm ở người?
- A.A, B, C, D
- B.B, C, D, E
- C.A, B, E, F
- D.C, D, E, F
Câu 8. (0,4 điểm)
Tại sao thịt nghiền bị hỏng nhanh hơn thịt cắt miếng?
- A.Do có nhiều vi sinh vật hơn
- B.Do có diện tích bề mặt lớn hơn
- C.Do được bảo quản ở nhiệt độ cao hơn
- D.Do có pH cao hơn
Câu 9. (0,4 điểm)
Độ tiêu hóa của protein từ vi sinh vật dao động trong khoảng nào?
- A.40-60%
- B.50-70%
- C.60-96%
- D.80-100%
Câu 10. (0,4 điểm)
Sự hư hỏng bởi vi khuẩn hiếu khí xảy ra ở quần thể bao nhiêu tế bào/cm2?
- A.10^3 tế bào/cm2
- B.10^7 tế bào/cm2
- C.10^8 tế bào/cm2
- D.10^10 tế bào/cm2
Câu 11. (0,4 điểm)
Các nhóm vi sinh vật quan trọng trong thực phẩm bao gồm:
- A.Vi khuẩn, nấm men, nấm mốc và virut
- B.Vi khuẩn, tảo, nấm mốc và virut
- C.Vi khuẩn, nấm men, giun tròn và virut
- D.Vi khuẩn, nguyên sinh động vật, nấm mốc và virut
Câu 12. (0,4 điểm)
Các nguyên liệu thô nào được sử dụng để tạo ra thực phẩm lên men?
- A.Chỉ sử dụng nguyên liệu từ động vật
- B.Chỉ sử dụng nguyên liệu từ thực vật
- C.Sử dụng nguyên liệu từ cả động vật và thực vật
- D.Chỉ sử dụng sữa và thịt
Câu 13. (0,4 điểm)
Các vi khuẩn nào chiếm ưu thế ở ruột non?
- A.Bacteroides và Fusobacterium
- B.Lactobacillus và Enterococcus
- C.Clostridium và Eubacterium
- D.Bifidobacterium và E.coli
Câu 14. (0,4 điểm)
Bacteriocin của vi khuẩn Lactobacillus acidophilus có đặc điểm gì?
- A.Tác động hiệu quả nhất lên vi khuẩn Gram âm
- B.Tác động hiệu quả nhất lên vi khuẩn Gram dương có họ hàng
- C.Không bị ảnh hưởng bởi enzyme phân hủy protein
- D.Có khả năng kháng cả vi khuẩn Gram âm và Gram dương
Câu 15. (0,4 điểm)
Các phương pháp bảo quản thực phẩm nào đã được sử dụng giữa những năm 8000 và 1000 trước Công nguyên?
- A.Chỉ phơi khô và nấu nướng
- B.Chỉ ướp muối và hun khói
- C.Chỉ lên men và bảo quản lạnh
- D.Phơi khô, nấu, nướng, hun khói, ướp muối, ướp đường, bảo quản lạnh, lên men
Câu 16. (0,4 điểm)
Nhiệt độ nuôi cấy nào được sử dụng để loại trừ coliform không phân?
- A.42.5°C ± 0.2°C
- B.43.5°C ± 0.2°C
- C.44.5°C ± 0.2°C
- D.45.0°C ± 0.2°C
Câu 17. (0,4 điểm)
Salmonella có thể sống sót trong điều kiện nào sau đây?
- A.pH thấp dưới 4.5
- B.Aw 0.94 kết hợp với pH 5.5
- C.Trạng thái đông lạnh và đông khô
- D.Nhiệt độ khử trùng Pasteur
Câu 18. (0,4 điểm)
Axit propionic và muối của nó được sử dụng chủ yếu để khống chế loại vi sinh vật nào?
- A.Vi khuẩn Gram dương
- B.Vi khuẩn Gram âm
- C.Nấm mốc
- D.Nấm men
Câu 19. (0,4 điểm)
Nhiệt độ tối thiểu cần duy trì khi phục vụ thực phẩm nóng để phòng ngừa Clostridium perfringens là bao nhiêu?
- A.40°C
- B.50°C
- C.60°C
- D.70°C
Câu 20. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào có thể sinh trưởng ở 1°C?
- A.Salmonella
- B.Yersinia
- C.Shigella
- D.Proteus
Câu 21. (0,4 điểm)
Biện pháp kiểm soát quan trọng nhất để phòng ngừa ngộ độc B. cereus là gì?
- A.Xử lý nhiệt ở áp suất cao
- B.Giữ thực phẩm ở nhiệt độ thích hợp để ngăn bào tử nảy mầm
- C.Sử dụng chất bảo quản
- D.Kiểm tra vi sinh định kỳ
Câu 22. (0,4 điểm)
Bacteriophage thuộc họ nào được coi là quan trọng do bản chất độc của chúng?
- A.Myoviridae
- B.Siphoviridae
- C.Podoviridae
- D.Cả ba họ trên
Câu 23. (0,4 điểm)
Trong các nhóm vi sinh vật thường có mặt trong thực phẩm, nhóm nào có nhu cầu dinh dưỡng cao nhất?
- A.Nấm men
- B.Nấm mốc
- C.Vi khuẩn
- D.Virus
Câu 24. (0,4 điểm)
Quần thể vi sinh vật trong thực phẩm phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Mức độ vệ sinh trong các bước chế biến
- B.Mức độ lạm dụng dẫn đến sự sinh trưởng của vi sinh vật
- C.Phương pháp chế biến và bảo quản được sử dụng
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 25. (0,4 điểm)
Liều nhiễm của L. monocytogenes là bao nhiêu tế bào?
- A.10-100 tế bào
- B.100-1.000 tế bào
- C.1.000-10.000 tế bào
- D.10.000-100.000 tế bào
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 22 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
