Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 21
26 câu30 phútSưu tầm8.200 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
26 câu trắc nghiệm một lựa chọn
26 câu · 0,38 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,38 điểm)
Điều gì tạo nên tính đề kháng của vi khuẩn Gram âm với nhiều enzyme và kháng sinh?
- A.Lớp peptidoglycan dày
- B.Màng sinh chất
- C.Lớp màng ngoài (OM)
- D.Các protein bề mặt
Câu 2. (0,38 điểm)
Phương pháp phát hiện Listeria monocytogenes phổ biến nhất bao gồm các bước nào?
- A.Chỉ dùng môi trường thạch đĩa
- B.Làm giàu sớm, làm giàu trong môi trường lỏng và cấy gạt trên môi trường thạch đĩa chọn lọc-phân hoá
- C.Chỉ dùng kỹ thuật miễn dịch
- D.Chỉ dùng phương pháp PCR
Câu 3. (0,38 điểm)
Phương pháp dịch nhão trong làm chín nhanh phomat cheddar yêu cầu bao nhiêu phần trăm chất rắn?
- A.30%
- B.40%
- C.50%
- D.60%
Câu 4. (0,38 điểm)
Các thông tin cơ sở trong vi sinh vật học thực phẩm hiện đại giúp tạo ra điều gì?
- A.Chỉ giúp phát hiện nhanh vi khuẩn gây hư hỏng
- B.Chỉ giúp sản xuất thực phẩm lên men chất lượng cao
- C.Chỉ giúp tạo enzym bền nhiệt trong chế biến thực phẩm
- D.Tất cả các phương án trên
Câu 5. (0,38 điểm)
Các phương pháp nào được sử dụng để giảm sự hư hỏng ở thịt tươi?
- A.Chỉ cần bảo quản ở nhiệt độ phòng
- B.Chỉ cần đóng gói kín
- C.Bảo quản ở nhiệt độ thấp, khí quyển bao gói được cải biến và đóng gói chân không
- D.Không cần áp dụng biện pháp bảo quản nào
Câu 6. (0,38 điểm)
Liều lượng gây nhiễm trùng của vi sinh vật gây bệnh là bao nhiêu?
- A.Luôn cần ít nhất 100 tế bào
- B.Luôn cần ít nhất 1000 tế bào
- C.Khoảng 10 tế bào đối với chủng cực độc như E.coli O157:H7
- D.Luôn cần hàng triệu tế bào
Câu 7. (0,38 điểm)
Phương pháp đếm trực tiếp dưới kính hiển vi có thể phân biệt được điều gì?
- A.Tế bào sống và tế bào chết
- B.Vi khuẩn gram dương và gram âm
- C.Vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí
- D.Không thể phân biệt được tế bào sống và chết
Câu 8. (0,38 điểm)
Protein đơn bào (SCP) có những ưu điểm nào?
- A.Giá trị dinh dưỡng cao
- B.Có thể sản xuất trong phòng thí nghiệm
- C.Tận dụng được chất thải nông nghiệp và công nghiệp
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 9. (0,38 điểm)
Hai đặc tính quan trọng của giống cô đặc đông lạnh hoặc đông khô là gì?
- A.Chứa ít tế bào sống và có pha tiềm phát dài
- B.Chứa số lượng lớn tế bào sống và có pha tiềm phát ngắn
- C.Chứa số lượng lớn tế bào chết và có pha tiềm phát ngắn
- D.Chứa ít tế bào sống và có pha tiềm phát ngắn
Câu 10. (0,38 điểm)
Khi nào vi khuẩn V. cholerae sẽ giải phóng độc tố vào ruột?
- A.Khi vi khuẩn sinh sản
- B.Khi vi khuẩn chết và dung giải
- C.Khi vi khuẩn bám vào thành ruột
- D.Khi vi khuẩn di chuyển
Câu 11. (0,38 điểm)
Các yếu tố bên trong của một loại thực phẩm bao gồm những yếu tố nào?
- A.Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm không khí
- B.Chất dinh dưỡng, các nhân tố sinh trưởng, hoạt độ nước, pH và thế oxi hoá-khử
- C.Chỉ bao gồm các chất dinh dưỡng và pH
- D.Chỉ bao gồm hoạt độ nước và thế oxi hoá-khử
Câu 12. (0,38 điểm)
Phương pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để làm chín nhanh phomat?
- A.Hoá rắn ở nhiệt độ cao
- B.Bổ sung enzym
- C.Phương pháp dịch nhão
- D.Xử lý bằng tia UV
Câu 13. (0,38 điểm)
Đặc điểm nào sau đây là đúng về vi khuẩn Streptococcus thermophilus?
- A.Sinh trưởng tốt ở 20-30°C
- B.Không thể lên men lactose
- C.Có thể sống sót ở 60°C trong 30 phút
- D.Thường lên men galactose và saccarose
Câu 14. (0,38 điểm)
Typ nào của Clostridium botulinum chủ yếu liên quan đến cá?
- A.Typ A
- B.Typ B
- C.Typ E
- D.Typ C
Câu 15. (0,38 điểm)
Vi khuẩn nào chiếm ưu thế trong phân của trẻ bú sữa mẹ?
- E.coli và Enterococcus
- B.Clostridium và Bacteroides
- C.Bifidobacterium
- D.Lactobacillus
Câu 16. (0,38 điểm)
Bacteriocin có thể được sử dụng hiệu quả nhất trong điều kiện nào?
- A.pH kiềm và nhiệt độ thấp
- B.pH axit và nhiệt độ cao
- C.pH trung tính và nhiệt độ cao
- D.pH axit và nhiệt độ thấp
Câu 17. (0,38 điểm)
Hoạt độ nước (Aw) là gì?
- A.Tổng lượng nước có trong thực phẩm
- B.Lượng nước tự do dùng cho các chức năng sinh học
- C.Lượng nước liên kết trong thực phẩm
- D.Độ ẩm của thực phẩm
Câu 18. (0,38 điểm)
Đếm số lượng vi sinh vật hiếu khí trên thạch đĩa (APO/SPC) phản ánh điều gì?
- A.Sự hiện diện của tác nhân gây bệnh
- B.Mức độ nhiễm phân trong thực phẩm
- C.Chất lượng vi sinh vật và mức độ vệ sinh trong chế biến
- D.Khả năng gây bệnh của vi sinh vật
Câu 19. (0,38 điểm)
Vi khuẩn nào được sử dụng trong sản xuất phomat?
- A.Brevibacterium và Propionibacterium
- B.Lactobacillus và Bifidobacterium
- C.Bacillus và Clostridium
- D.Leuconostoc và Pediococcus
Câu 20. (0,38 điểm)
Trong phương pháp MPN, thông thường sử dụng bao nhiêu ống nghiệm cho mỗi độ pha loãng?
- A.1 hoặc 2 ống
- B.2 hoặc 3 ống
- C.3 hoặc 5 ống
- D.5 hoặc 7 ống
Câu 21. (0,38 điểm)
Đặc điểm nào của lactase ở Lab. acidophilus cần được chú ý khi nghiên cứu?
- A.Là enzyme bền nhiệt
- B.Là enzyme cảm ứng
- C.Là enzyme nội bào
- D.Là enzyme ngoại bào
Câu 22. (0,38 điểm)
Phương pháp nào được sử dụng để ngăn ngừa sự nảy mầm của bào tử trong thịt chế biến?
- A.Nitrit
- B.pH thấp
- C.Aw thấp
- D.Muối cao
Câu 23. (0,38 điểm)
Các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh trong sữa tươi có thể sinh sôi ở nhiệt độ nào?
- A.Trên 10°C
- B.Dưới 7°C
- C.Trên 15°C
- D.Dưới 0°C
Câu 24. (0,38 điểm)
Điều kiện nào cho phép nấm mốc phát triển trên ngũ cốc và hạt trong quá trình thu hoạch, chế biến và bảo quản?
- A.Độ ẩm dưới 10%
- B.Aw dưới 0,6
- C.Aw trên 0,6
- D.Độ ẩm dưới 5%
Câu 25. (0,38 điểm)
Liều lượng gây nhiễm trùng của vi khuẩn E. coli O157:H7 là bao nhiêu?
- A.1 tế bào
- B.10 tế bào
- C.10^7 tế bào
- D.10^5 tế bào
Câu 26. (0,38 điểm)
Đặc điểm nào KHÔNG phải của nhiễm và gây độc phát sinh từ thực phẩm?
- A.Vi khuẩn sinh bào tử hình thành bào tử trong đường tiêu hoá
- B.Vi khuẩn Gram âm sinh sản nhanh trong đường tiêu hoá
- C.Độc tố gây viêm đường ruột-dạ dày
- D.Vi khuẩn sinh bào tử sinh trưởng mạnh trong đường tiêu hoá
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 21 gồm 26 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
