Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 19
25 câu25 phútSưu tầm8.500 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Prebiotic được định nghĩa là gì?
- A.Các vi khuẩn có lợi trong đường ruột
- B.Các sản phẩm chứa vi sinh vật sống
- C.Các thành phần thực phẩm không tiêu hóa được, kích thích chọn lọc sinh trưởng hoặc hoạt tính của vi khuẩn có lợi trong kết tràng
- D.Các chất dinh dưỡng dễ tiêu hóa trong ruột non
Câu 2. (0,4 điểm)
Bệnh HUS (Hội chứng niệu có chảy máu) do E.coli O157:H7 gây ra có đặc điểm gì?
- A.Gây tổn thương gan
- B.Gây tổn thương phổi
- C.Gây tổn thương thận do đông máu trong mạch máu nhỏ
- D.Gây tổn thương tim mạch
Câu 3. (0,4 điểm)
Bacteriocin là gì?
- A.Các protein có hoạt tính kháng khuẩn
- B.Các peptit hoạt động sinh học được tổng hợp ở riboxom
- C.Các axit hữu cơ có tác dụng kháng khuẩn
- D.Các enzyme phân hủy protein
Câu 4. (0,4 điểm)
Bifidobacterium thường xuất hiện với số lượng lớn ở đâu?
- A.Trong máu
- B.Trong phân trẻ sơ sinh và trẻ đang bú mẹ
- C.Trong nước bọt
- D.Trong dạ dày
Câu 5. (0,4 điểm)
Độc tố nào được sản sinh bởi E.coli O157:H7?
- A.Enterotoxin
- B.Verotoxin/Shiga toxin
- C.Neurotoxin
- D.Cytotoxin
Câu 6. (0,4 điểm)
Giống khởi động nào được sử dụng trong sản xuất phomat Thụy Sĩ?
- A.Chỉ Streptococcus thermophilus
- B.Chỉ Lactobacillus helveticus
- C.St. thermophilus và Lab. helveticus là giống sơ cấp, Propionibacterium sp. là giống thứ cấp
- D.Chỉ Propionibacterium sp.
Câu 7. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của nhóm coliform?
- A.Là trực khuẩn Gram âm không sinh bào tử
- B.Có thể lên men lactose sinh axit và khí
- C.Luôn sinh trưởng được ở nhiệt độ cao (44.5°C)
- D.Mẫn cảm với xử lý nhiệt thấp
Câu 8. (0,4 điểm)
Yếu tố quan trọng nhất trong việc phòng bệnh viêm đường ruột-dạ dày do E.coli là gì?
- A.Chỉ ăn thức ăn nóng
- B.Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp
- C.Ngăn ngừa sự nhiễm thực phẩm và nước bởi các nguyên liệu chứa phân
- D.Tái xử lý nhiệt thực phẩm trước khi ăn
Câu 9. (0,4 điểm)
Hoạt động của lipase và oxidase trong thực phẩm thường gây ra hiện tượng gì?
- A.Tạo hương thơm cho phomat
- B.Gây hư hỏng thực phẩm
- C.Phân hủy cholesterol
- D.Tạo màu sắc cho thực phẩm
Câu 10. (0,4 điểm)
Vi sinh vật nào là nguyên nhân chính gây hư hỏng cá trong điều kiện bảo quản thoáng khí?
- A.Vi khuẩn lactic
- B.Pseudomonas spp.
- C.Clostridium spp.
- D.Vibrio spp.
Câu 11. (0,4 điểm)
Các triệu chứng chính của campylobacteriosis bao gồm:
- A.Sốt và đau đầu
- B.Đau thắt bụng và tiêu chảy nặng
- C.Buồn nôn và nôn mửa
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 12. (0,4 điểm)
Phương pháp cố định enzym nào tạo ra hệ thống rất bền thông qua việc tạo liên kết hóa học giữa các phân tử enzym?
- A.Hấp phụ
- B.Bắt giữ
- C.Trao đổi chéo
- D.Liên kết cộng hóa trị
Câu 13. (0,4 điểm)
Trong quá trình lên men với quần thể hỗn hợp, các vi sinh vật cần có đặc điểm gì?
- A.Đối kháng lẫn nhau
- B.Cạnh tranh với nhau
- C.Có tính hợp đồng tác dụng
- D.Không tương tác với nhau
Câu 14. (0,4 điểm)
Các enzym bền nhiệt của vi khuẩn dinh dưỡng lạnh có hoạt tính tối ưu ở khoảng pH nào?
- A.pH 4.0-5.0
- B.pH 5.0-6.0
- C.pH 6.0-7.0
- D.pH 7.0-8.0
Câu 15. (0,4 điểm)
Ai là người chứng minh lên men axit lactic và lên men rượu từ đường là kết quả của sự sinh trưởng của vi khuẩn và nấm men?
- A.Charles Cogniard-Latour
- B.Emil Christian Hansen
- C.Theodor Sehwamn
- D.Louis Pasteur
Câu 16. (0,4 điểm)
Tính đối kháng chủng trong giống hỗn hợp có thể gây ra hậu quả gì?
- A.Tăng chất lượng sản phẩm
- B.Giảm sự tấn công của phage
- C.Làm thay đổi nhanh thành phần của giống và ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm
- D.Tăng tốc độ sinh trưởng của tất cả các chủng
Câu 17. (0,4 điểm)
Hai phương pháp phòng bệnh chủ yếu đối với các bệnh nhiễm trùng do virus từ thực phẩm là gì?
- A.Tiêm phòng và uống thuốc kháng sinh
- B.Giết chết virus trong thực phẩm nhiễm và thực hiện vệ sinh tốt
- C.Tránh ăn thực phẩm sống và rửa tay thường xuyên
- D.Nấu chín kỹ thực phẩm và bảo quản lạnh
Câu 18. (0,4 điểm)
Các vi khuẩn chịu nhiệt có đặc điểm gì?
- A.Có khả năng sinh trưởng ở 50°C
- B.Có khả năng sống sót sau khi được xử lý nhiệt bằng khử trùng Pasteur
- C.Có khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ phòng lạnh
- D.Có khả năng tồn tại ở pH thấp
Câu 19. (0,4 điểm)
Trong điều kiện đóng gói chân không, vi sinh vật nào tạo ra CO2 và axit lactic, gây tích tụ khí và dịch lỏng trong thịt?
- A.Shewanella putrefaciens
- B.Proteus spp.
- C.Leuconostoc carnosum và Leu. gelidum
- D.Lactobacillus curvatus
Câu 20. (0,4 điểm)
Triệu chứng ngộ độc do Staphylococcus thường xuất hiện sau bao lâu?
- A.Sau 12-36 giờ
- B.Sau 30 phút đến 8 giờ
- C.Sau 24-48 giờ
- D.Sau 2-3 ngày
Câu 21. (0,4 điểm)
Các phương pháp phát hiện vi sinh vật trong thực phẩm được chia thành mấy loại chính?
- A.3 loại
- B.4 loại
- C.2 loại
- D.5 loại
Câu 22. (0,4 điểm)
Enterococcus có đặc điểm nào sau đây?
- A.Trực khuẩn Gram âm, hiếu khí bắt buộc
- B.Cầu khuẩn Gram âm, kỵ khí bắt buộc
- C.Cầu khuẩn hoặc cầu trực khuẩn Gram dương, kỵ khí không bắt buộc
- D.Trực khuẩn Gram dương, hiếu khí bắt buộc
Câu 23. (0,4 điểm)
Một chủng vi khuẩn là gì?
- A.Tập hợp các loài có đặc tính chung
- B.Con cháu của một khuẩn lạc duy nhất
- C.Một nhóm vi khuẩn cùng chi
- D.Một nhóm vi khuẩn cùng họ
Câu 24. (0,4 điểm)
Trong phương pháp ELISA, phức hệ bánh kẹp cuối cùng được phát hiện bằng cách nào?
- A.Thêm kháng thể đánh dấu enzym
- B.Thêm cơ chất sinh màu đặc hiệu với enzym
- C.Thêm chất bất hoạt enzym
- D.Thêm kháng nguyên mới
Câu 25. (0,4 điểm)
Probiotic giúp giảm ung thư ruột già bằng cách nào?
- A.Ức chế vi khuẩn sản sinh enzyme hoạt hóa chất gây ung thư
- B.Tăng cường nhu động ruột
- C.Loại bỏ các chất gây ung thư ra khỏi cơ thể
- D.Cả A, B và C đều đúng
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 19 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
