Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 17
33 câu35 phútSưu tầm6.900 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
33 câu trắc nghiệm một lựa chọn
33 câu · 0,3 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,3 điểm)
Trạng thái nghỉ của bào tử vi khuẩn có đặc điểm gì?
- A.Hoạt động trao đổi chất mạnh
- B.Chứa nhiều nước trong lõi
- C.Tăng chuyển động phân tử
- D.Giảm hoạt tính trao đổi chất và mất nước ở lõi
Câu 2. (0,3 điểm)
Họ Enterobacteriaceae bao gồm những nhóm vi khuẩn nào?
- A.Chỉ bao gồm nhóm coliform
- B.Chỉ bao gồm các tác nhân gây bệnh đường ruột
- C.Bao gồm cả coliform và một số tác nhân gây bệnh đường ruột
- D.Không bao gồm coliform và tác nhân gây bệnh đường ruột
Câu 3. (0,3 điểm)
Trong quá trình hư hỏng thực phẩm, giai đoạn nào xảy ra trước?
- A.Sự phân giải đại phân tử bởi enzym ngoại bào
- B.Sự chuyển hóa các chất dinh dưỡng khối lượng phân tử thấp
- C.Sự giải phóng enzym nội bào
- D.Sự bất hoạt enzym
Câu 4. (0,3 điểm)
Điều kiện nào cần thiết để một vi sinh vật được sử dụng trong thực phẩm?
- A.Phải có khả năng sinh trưởng nhanh
- B.Phải an toàn và được phê duyệt bởi cơ quan điều hành
- C.Phải có khả năng tạo màu sắc cho thực phẩm
- D.Phải có khả năng sinh bào tử
Câu 5. (0,3 điểm)
Phương pháp nào có thể ngăn ngừa sự sinh trưởng của nấm mốc trong mì sợi mềm?
- A.Tăng độ ẩm
- B.Đóng gói kỵ khí
- C.Tăng nhiệt độ bảo quản
- D.Giảm pH
Câu 6. (0,3 điểm)
Vi khuẩn chịu mặn có khả năng tồn tại ở nồng độ muối bao nhiêu?
- A.Khoảng 5%
- B.Khoảng 10%
- C.Khoảng 15%
- D.Khoảng 20%
Câu 7. (0,3 điểm)
Các phương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để ngăn cản sự sinh trưởng của nấm mốc trong thực phẩm?
- A.Đóng gói kỵ khí
- B.Làm giảm Aw xuống 0.6 hoặc thấp hơn
- C.Làm đông lạnh và sử dụng chất bảo quản đặc hiệu
- D.Tất cả các phương pháp trên
Câu 8. (0,3 điểm)
Có bao nhiêu nguyên nhân có thể gây ra sự nhiễm trùng từ vi khuẩn lactic?
- A.2 nguyên nhân
- B.3 nguyên nhân
- C.4 nguyên nhân
- D.5 nguyên nhân
Câu 9. (0,3 điểm)
Sắc tố astaxanthin được sử dụng để làm gì?
- A.Tạo màu cho rượu gạo
- B.Tạo màu cho cá hồi, tôm hùm và cua
- C.Tạo màu cho bánh mì
- D.Tạo màu cho sữa chua
Câu 10. (0,3 điểm)
Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là cách phòng ngừa nhiễm Salmonella trong thực phẩm?
- A.Nấu chín thực phẩm ở 71°C trong 15 giây
- B.Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ phòng trong 4-5 giờ
- C.Tránh nhiễm chéo giữa thực phẩm sống và chín
- D.Làm lạnh nhanh thực phẩm đến 3-4°C
Câu 11. (0,3 điểm)
Các biện pháp nào giúp giảm hư hỏng thịt tươi?
- A.Chỉ bảo quản ở nhiệt độ thấp
- B.Chỉ sử dụng đóng gói chân không
- C.Chỉ thêm axit hữu cơ
- D.Kết hợp nhiều biện pháp như nhiệt độ thấp, khí quyển cải biến, đóng gói chân không
Câu 12. (0,3 điểm)
Thực phẩm nào dễ gây ngộ độc do Staphylococcus?
- A.Rau quả tươi
- B.Nước uống đóng chai
- C.Thực phẩm giàu protein và chế biến sẵn
- D.Thực phẩm khô
Câu 13. (0,3 điểm)
Vì sao nhiều vi sinh vật kỵ khí không thể sinh trưởng khi có mặt oxi?
- A.Do thiếu enzyme catalase
- B.Do thiếu enzyme superoxide dismutase
- C.Do thiếu enzyme peroxidase
- D.Do thiếu enzyme oxidase
Câu 14. (0,3 điểm)
Hai typ huyết thanh chiếm ưu thế trong các bệnh salmonellosis là:
- A.Typhimurium và Enteritidis
- B.Enteritidis và Salamae
- C.Typhimurium và Arizonae
- D.Arizonae và Houtenae
Câu 15. (0,3 điểm)
Nhiệt độ lên men tối ưu để tạo sự cân bằng sinh trưởng của cả hai loài là bao nhiêu?
- A.100°F
- B.110°F
- C.120°F
- D.130°F
Câu 16. (0,3 điểm)
B. cereus có thể sinh trưởng trong khoảng pH nào?
- A.3.0 - 7.0
- B.4.9 - 9.3
- C.6.0 - 8.0
- D.7.0 - 10.0
Câu 17. (0,3 điểm)
Nhiệt độ và thời gian ủ đĩa để xác định SPC (Standard Plate Count) là bao nhiêu?
- A.35°C trong 48 giờ
- B.32°C trong 48 giờ
- C.7°C trong 10 ngày
- D.10°C trong 7 ngày
Câu 18. (0,3 điểm)
Các protein kết hợp khi thuỷ phân sẽ sinh ra những chất nào?
- A.Chỉ sinh ra các amino acid
- B.Chỉ sinh ra các peptit
- C.Kim loại, hydrat cacbon, phosphat, lipit
- D.Chỉ sinh ra glucose và fructose
Câu 19. (0,3 điểm)
Hằng số phân ly (pKa) của axit lactic là bao nhiêu?
- A.3.8
- B.4.8
- C.4.9
- D.5.0
Câu 20. (0,3 điểm)
Liều lượng tế bào cần thiết để gây bệnh của chủng Kanagawa-dương tính là bao nhiêu?
- A.10^3 tế bào
- B.10^5 tế bào
- C.10^7 tế bào
- D.10^9 tế bào
Câu 21. (0,3 điểm)
Vi sinh vật có ích được sử dụng trong thực phẩm theo mấy cách?
- A.2 cách
- B.3 cách
- C.4 cách
- D.5 cách
Câu 22. (0,3 điểm)
Các phương pháp cố định enzym bao gồm những phương pháp nào?
- A.Hấp phụ và liên kết cộng hóa trị
- B.Bắt giữ và trao đổi chéo
- C.Chỉ A đúng
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 23. (0,3 điểm)
Các vi khuẩn probiotic duy trì cân bằng hệ vi sinh vật đường ruột bằng cách nào?
- A.Sản sinh axit lactic và axit axetic
- B.Sản sinh các chất ức chế như bacteriocin
- C.Phân giải axit mật thành các hợp chất kháng khuẩn
- D.Cả A, B và C đều đúng
Câu 24. (0,3 điểm)
Ai là người đầu tiên chứng minh vi khuẩn sinh sản và không tự sinh ra?
- A.Needham
- B.Spallanzani
- C.Pasteur
- D.Tyndall
Câu 25. (0,3 điểm)
Thời gian xuất hiện triệu chứng sau khi ăn phải Salmonella thường là bao lâu?
- A.4-6 giờ
- B.8-42 giờ
- C.48-72 giờ
- D.72-96 giờ
Câu 26. (0,3 điểm)
Các thông tin nào cần được ghi chép khi lấy mẫu thực phẩm?
- A.Chỉ cần ghi ngày và thời gian
- B.Chỉ cần ghi bản chất của mẫu
- C.Chỉ cần ghi tên người lấy mẫu
- D.Ngày, thời gian, bản chất mẫu, kiểu thí nghiệm và người lấy mẫu
Câu 27. (0,3 điểm)
Có mấy phương pháp lên men thực phẩm?
- A.2 phương pháp
- B.3 phương pháp
- C.4 phương pháp
- D.5 phương pháp
Câu 28. (0,3 điểm)
Những vi khuẩn nào sau đây có khả năng sản xuất bacteriocin?
- A.Lactococcus, Leuconostoc và Pediococcus
- B.Bacillus, Clostridium và Listeria
- C.Corynebacterium, Brevibacterium và Bifidobacterium
- D.Desulfotomaculum, Brochothrix và Sarcina
Câu 29. (0,3 điểm)
Liều lây nhiễm của E. coli gây bệnh đường ruột là bao nhiêu?
- A.10^4 tế bào
- B.10^5 tế bào
- C.10^6 tế bào
- D.10^7 tế bào
Câu 30. (0,3 điểm)
Ưu điểm của giống khởi động đông khô so với giống đông lạnh là gì?
- A.Có khả năng sống sót tốt hơn
- B.Loại bỏ vấn đề cồng kềnh trong vận chuyển và sự tan bất thường
- C.Có hoạt tính cao hơn
- D.Giá thành rẻ hơn
Câu 31. (0,3 điểm)
So với cá và giáp xác, thịt trai sò có đặc điểm gì?
- A.Giàu hợp chất NPN hơn
- B.Nghèo hydrat cacbon hơn
- C.Giàu hydrat cacbon nhưng ít hợp chất NPN hơn
- D.Giàu cả NPN và hydrat cacbon
Câu 32. (0,3 điểm)
Hiệu quả kháng vi sinh vật của các axit hữu cơ phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Các phân tử không phân ly
- B.Các ion phân ly
- C.Nồng độ axit
- D.Cả A và B đều đúng
Câu 33. (0,3 điểm)
Lên men thực phẩm có nguồn gốc từ khoảng thời gian nào?
- A.3000-4000 năm trước Công nguyên
- B.5000-6000 năm trước Công nguyên
- C.7000-8000 năm trước Công nguyên
- D.9000-10000 năm trước Công nguyên
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 17 gồm 33 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
