Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 15
25 câu25 phútSưu tầm8.300 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Phương pháp nào sau đây có thể giết chết virus trong động vật có vỏ giáp?
- A.Xử lý bằng áp lực thủy tĩnh dưới 300 MPa
- B.Hấp nhẹ để mở động vật có vỏ giáp
- C.Xử lý bằng áp lực thủy tĩnh trên 300 MPa
- D.Ngâm trong nước muối đã diệt khuẩn
Câu 2. (0,4 điểm)
Loại vi sinh vật nào có khả năng sử dụng polysaccarit tốt nhất?
- A.Vi khuẩn
- B.Nấm men
- C.Nấm mốc
- D.Virus
Câu 3. (0,4 điểm)
Virut có tầm quan trọng trong thực phẩm vì những lý do nào?
- A.Chỉ gây bệnh đường ruột
- B.Chỉ làm hỏng quá trình lên men
- C.Chỉ dùng để xác định tác nhân gây bệnh
- D.Gây bệnh đường ruột, dùng xác định tác nhân gây bệnh và làm hỏng quá trình lên men
Câu 4. (0,4 điểm)
Phương pháp định lượng vi sinh vật trong thực phẩm nhằm mục đích gì?
- A.Xác định sự có mặt của một loài vi sinh vật đặc thù
- B.Đếm hoặc ước lượng hàm lượng vi sinh vật
- C.Phát hiện tác nhân gây bệnh nguy hiểm
- D.Kiểm tra độc tố vi khuẩn
Câu 5. (0,4 điểm)
Điều kiện nào cần thiết để Lactobacillus reuteri tạo ra reuterin?
- A.Có mặt glucose
- B.Có mặt glyxerol
- C.Có mặt lactose
- D.Có mặt protein
Câu 6. (0,4 điểm)
Nhóm Coliform bao gồm các chi vi khuẩn nào?
- A.Escherichia, Enterobacter, Klebsiella, Citrobacter
- B.Salmonella, Shigella, Yersinia, Proteus
- C.Bacillus, Clostridium, Listeria, Staphylococcus
- D.Lactobacillus, Streptococcus, Enterococcus, Pediococcus
Câu 7. (0,4 điểm)
Thực phẩm nào sau đây KHÔNG được đề cập là nguồn phân lập Cam. jejuni với tần suất cao?
- A.Thịt tươi (thịt bò, thịt cừu)
- B.Sữa và trứng
- C.Bánh kẹo và đồ uống
- D.Nấm ăn và trai, sò
Câu 8. (0,4 điểm)
Sự mất mùi ban đầu ở cá và thịt có liên quan đến quá trình nào?
- A.Sự phân giải protein bởi proteinase
- B.Sự phân giải lipit bởi lipase
- C.Sự phân giải các hợp chất chứa nitơ bởi vi khuẩn
- D.Sự oxi hóa lipid
Câu 9. (0,4 điểm)
Độc tố gây ngộ độc thực phẩm có thể là:
- A.Chỉ là protein
- B.Chỉ là các phân tử hữu cơ phân tử nhỏ
- C.Protein hoặc các phân tử hữu cơ phân tử nhỏ
- D.Không phải protein hay phân tử hữu cơ
Câu 10. (0,4 điểm)
Những thay đổi về cấu trúc nào xảy ra trong quá trình nảy mầm của bào tử?
- A.Sự hydrat hoá lõi
- B.Sự tiết Ca2+ và DPN
- C.Sự mất tính đề kháng và tính khúc xạ
- D.Tất cả các thay đổi trên
Câu 11. (0,4 điểm)
Các chế phẩm probiotic được sử dụng phổ biến ở đâu?
- A.Châu Mỹ và Châu Phi
- B.Châu Âu và Châu Mỹ
- C.Châu Âu và Đông Nam Á
- D.Đông Nam Á và Châu Phi
Câu 12. (0,4 điểm)
Ai là người phát triển kỹ thuật nuôi cấy vi khuẩn và đề xuất giả thuyết Koch?
- A.Pasteur
- B.Koch
- C.Helmholtz
- D.Von Plenciz
Câu 13. (0,4 điểm)
Vi sinh vật chỉ thị được sử dụng chủ yếu để đánh giá điều gì?
- A.Đánh giá mức độ dinh dưỡng của thực phẩm
- B.Đánh giá chất lượng vệ sinh và nguy cơ nhiễm phân của thực phẩm
- C.Đánh giá độ an toàn của quá trình chế biến
- D.Đánh giá thời hạn sử dụng của thực phẩm
Câu 14. (0,4 điểm)
Vi sinh vật nào có thể gây đắng và vón kết các hạt mỡ trong sữa khử trùng Pasteur?
- A.Bacillus cereus
- B.Bacillus coagulans
- C.Torula spp.
- D.Pseudomonas
Câu 15. (0,4 điểm)
Thực phẩm nào thường liên quan đến các ca bệnh tả ở Mỹ?
- A.Thịt bò và thịt lợn
- B.Rau củ quả
- C.Hải sản bị nhiễm khuẩn
- D.Các sản phẩm từ sữa
Câu 16. (0,4 điểm)
Ưu điểm chính của việc sử dụng enzym cố định là gì?
- A.Tăng tốc độ phản ứng
- B.Giảm chi phí sản xuất enzym
- C.Sử dụng kinh tế enzym do có thể tái sử dụng nhiều lần
- D.Tăng độ tinh khiết của sản phẩm
Câu 17. (0,4 điểm)
Trong quá trình sản xuất dưa chua, nồng độ muối được sử dụng là bao nhiêu?
- A.1.25%
- B.2.25%
- C.3.25%
- D.4.25%
Câu 18. (0,4 điểm)
Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là lý do khiến số ca nhiễm Salmonella tiếp tục tăng?
- A.Tăng số lượng chủng Salmonella kháng kháng sinh
- B.Tăng số người suy giảm miễn dịch
- C.Sản xuất thực phẩm quy mô nhỏ lẻ
- D.Tăng nhiễm Salmonella Enteritidis từ trứng
Câu 19. (0,4 điểm)
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của vi khuẩn Lactococcus?
- A.Tế bào hình trứng tròn, đường kính 0.5-1.0μm
- B.Không di động và không sinh bào tử
- C.Sinh trưởng tốt ở nhiệt độ 20-30°C
- D.Có khả năng sinh trưởng ở 6.5% NaCl
Câu 20. (0,4 điểm)
Để tạo hương vị mong muốn cho sữa bơ, tỷ lệ diaxetyl:axetaldehyt phải:
- A.< 3:1
- B.> 45:1
- C.> 3:1 và < 45:1
- D.= 1:1
Câu 21. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào được sử dụng làm vật chỉ thị vệ sinh?
- A.Enterococcus
- B.Lactococcus
- C.Pediococcus
- D.Leuconostoc
Câu 22. (0,4 điểm)
Nhiệt độ an toàn để bảo quản thực phẩm nhằm phòng ngừa ngộ độc B. cereus là?
- A.10-15°C hoặc trên 50°C
- B.4-5°C hoặc trên 60°C
- C.15-20°C hoặc trên 45°C
- D.20-25°C hoặc trên 55°C
Câu 23. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào tham gia vào sự gây hư hỏng thịt bò rán đóng gói chân không?
- A.Lactobacillus và Leuconostoc
- B.Proteus và Hafnia
- C.Clostridium dinh dưỡng lạnh
- D.Cả A và C đều đúng
Câu 24. (0,4 điểm)
Môi trường ức chế phagơ (PIM) hoạt động dựa trên nguyên lý nào?
- A.Tăng nồng độ muối trong môi trường
- B.Giảm pH của môi trường
- C.Tạo phức phosphat-canxi để ngăn phagơ hấp phụ
- D.Tăng nhiệt độ môi trường
Câu 25. (0,4 điểm)
Điều gì xảy ra khi nguồn các phân tử nhỏ trong thực phẩm bị dùng hết?
- A.Vi khuẩn ngừng sinh trưởng
- B.Cơ chế ức chế được giải kiểm chế, dẫn đến tổng hợp và tiết proteinase ngoại bào
- C.Vi khuẩn chết
- D.Không có phản ứng nào xảy ra
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 15 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
