Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 14
25 câu25 phútSưu tầm5.800 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Khi hai chủng vi khuẩn có tỷ lệ mol% G + C khác nhau từ 10% trở lên thì:
- A.Chúng thuộc cùng một loài
- B.Chúng có quan hệ họ hàng gần
- C.Chúng hầu như không có quan hệ gì với nhau
- D.Chúng thuộc cùng một chi
Câu 2. (0,4 điểm)
Phản ứng IMVIC của E.coli typ 1 và typ 4 có mô hình như thế nào?
- A.+ + - -
- B.- + - -
- C.+ - + -
- D.- - + +
Câu 3. (0,4 điểm)
Các chất kháng khuẩn nào đã được xác định do vi khuẩn đường ruột có ích tạo ra?
- A.Bacteriocin và axit hữu cơ
- B.Axit hữu cơ và reuterin
- C.Reuterin và bacteriocin
- D.Bacteriocin, axit hữu cơ và reuterin
Câu 4. (0,4 điểm)
Nhu cầu dinh dưỡng của các nhóm vi sinh vật được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
- A.Nấm men > vi khuẩn > nấm mốc
- B.Nấm mốc > nấm men > vi khuẩn
- C.Vi khuẩn > nấm men > nấm mốc
- D.Nấm mốc > vi khuẩn > nấm men
Câu 5. (0,4 điểm)
Propionibacterium freudenreichii được sử dụng chủ yếu trong sản xuất gì?
- A.Sữa chua
- B.Phomat kiểu Thụy Sĩ
- C.Rượu vang
- D.Bánh mì
Câu 6. (0,4 điểm)
Phương pháp cố định enzym nào tạo ra hệ thống rất bền thông qua việc tạo liên kết hóa học giữa các phân tử enzym?
- A.Hấp phụ
- B.Bắt giữ
- C.Trao đổi chéo
- D.Liên kết cộng hóa trị
Câu 7. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào sau đây KHÔNG có khả năng tạo bào tử?
- A.Bacillus
- B.Clostridium
- C.Lactobacillus
- D.Desulfotomaculum
Câu 8. (0,4 điểm)
Cam. jejuni có thể sinh trưởng ở điều kiện nào sau đây?
- A.pH dưới 5.0
- B.NaCl trên 9.5%
- C.Nhiệt độ dưới 30°C
- D.Điều kiện phòng lạnh và đông lạnh
Câu 9. (0,4 điểm)
Nhiệt độ sinh trưởng tối ưu của Pediococcus acidilactici là bao nhiêu?
- A.30°C
- B.35°C
- C.40°C
- D.45°C
Câu 10. (0,4 điểm)
Độc tố ruột của Clostridium perfringens có đặc điểm nào sau đây?
- A.Là một protein bền nhiệt
- B.Được tạo ra trong quá trình sinh trưởng của tế bào
- C.Là một protein nội bào được tạo ra trong quá trình hình thành bào tử
- D.Được sản sinh chủ yếu trong thực phẩm
Câu 11. (0,4 điểm)
Nguyên nhân nào có thể gây mất đặc tính mong muốn của chủng?
- A.Do nhiệt độ bảo quản quá cao
- B.Do môi trường nuôi cấy không phù hợp
- C.Do stress lý hóa hoặc đông lạnh kéo dài
- D.Do tương tác với các chủng khác
Câu 12. (0,4 điểm)
Môi trường thạch chọn lọc-phân hoá có đặc điểm gì?
- A.Chỉ sử dụng tác nhân chọn lọc
- B.Chỉ sử dụng chất chỉ thị
- C.Kết hợp cả tác nhân chọn lọc và chất chỉ thị
- D.Không sử dụng tác nhân chọn lọc và chất chỉ thị
Câu 13. (0,4 điểm)
Điều gì xảy ra khi nhiệt độ lên men dưới 110°F?
- A.Lactobacillus chiếm ưu thế
- B.Streptococcus chiếm ưu thế
- C.Cả hai loài ngừng sinh trưởng
- D.Không có loài nào sinh trưởng
Câu 14. (0,4 điểm)
Liều lây nhiễm gây bệnh tả là bao nhiêu tế bào vi khuẩn?
- A.10^6 tế bào/người
- B.10^7 tế bào/người
- C.10^8 tế bào/người
- D.10^9 tế bào/người
Câu 15. (0,4 điểm)
Các vi khuẩn dinh dưỡng lạnh trong sữa tươi có nguồn gốc từ đâu?
- A.Từ không khí và ánh sáng
- B.Từ nước, thiết bị và môi trường
- C.Từ quá trình lên men
- D.Từ quá trình đông tụ protein
Câu 16. (0,4 điểm)
Trước những năm 1940, nguyên nhân chủ yếu gây bệnh Salmonella ở người là:
- A.S. typhimurium và S. enteritidis
- B.S. typhi và S. paratyphi
- C.S. arizonae và S. salamae
- D.S. houtenae và S. bongori
Câu 17. (0,4 điểm)
Peroxit hydro (H2O2) được tạo ra bởi vi khuẩn lactic trong điều kiện nào?
- A.Điều kiện kỵ khí
- B.Điều kiện hiếu khí và thiếu catalase
- C.Điều kiện hiếu khí và dư catalase
- D.Điều kiện kỵ khí và thiếu catalase
Câu 18. (0,4 điểm)
Kỹ thuật PCR có ưu điểm gì so với các phương pháp truyền thống?
- A.Cần nhiều mẫu ADN ban đầu
- B.Luôn cần bước tiền tăng sinh
- C.Có thể nhận được nhiều bản sao ADN từ mẫu nhỏ
- D.Chỉ phát hiện được tế bào chết
Câu 19. (0,4 điểm)
Ai là người đầu tiên bác bỏ thuyết tự sinh đối với giòi?
- A.Redi
- B.Needham
- C.Spallanzani
- D.Pasteur
Câu 20. (0,4 điểm)
Vi khuẩn nào tạo ra hương vị yogurt?
- A.Lactobacillus acidophilus
- B.Leuconostoc
- C.Lactococcus lactis
- D.Propionibacterium
Câu 21. (0,4 điểm)
Đặc điểm sinh học nào sau đây KHÔNG phải của Salmonella?
- A.Là trực khuẩn Gram âm, không sinh bào tử
- B.Có khả năng lên men lactose
- C.Có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu 35-37°C
- D.Có khả năng di động
Câu 22. (0,4 điểm)
S. aureus có thể sinh trưởng trong điều kiện nào?
- A.Chỉ trong điều kiện hiếu khí
- B.Chỉ trong điều kiện kỵ khí
- C.Là vi khuẩn kỵ khí không bắt buộc, sinh trưởng tốt trong điều kiện hiếu khí
- D.Chỉ sinh trưởng trong điều kiện yếm khí
Câu 23. (0,4 điểm)
Tên họ của vi khuẩn được viết như thế nào?
- A.Dạng số ít, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae
- B.Dạng số nhiều, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae
- C.Dạng số ít, giống cái, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae
- D.Dạng số nhiều, giống cái, thêm tiếp vĩ ngữ -aceae
Câu 24. (0,4 điểm)
Thành phần nào trong thịt động vật giáp xác có hàm lượng cao?
- A.Glycogen
- B.Hợp chất NPN
- C.Lipid
- D.Cellulose
Câu 25. (0,4 điểm)
Vi sinh vật nào gây nhót bánh mì?
- A.Rhizopus stolonifer
- B.Bacillus subtilis
- C.Lactobacillus
- D.Leuconostoc
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm - Đề 14 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 22/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
