Vi sinh thực phẩm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #11
20 câu20 phútSưu tầm5.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Cơ chế hoạt động của Probiotics?
- A.Sản xuất ra những hợp chất acid hữu cơ
- B.Cạnh tranh với vi khuẩn gây bệnh ở các vị trí gắn kết trên tế bào niêm mạc ruột
- C.Cạnh tranh trên các cơ chất dinh dưỡng
- D.Tất cả đều đúng
Câu 2. (0,5 điểm)
Trong phương pháp dùng nhiệt độ cao, giá vtrị D có nghĩa là:
- A.Thời gian để tiêu diệt 1 quần thể tế bào hoặc bào tử VSV ờ 1 nhiệt độ nhất định
- B.Khoảng thời gian ngắn nhất để tiêu diệt hết 1 quần thể VSV ở 1 nhiệt độ nhất định, trong 1 điều kiện xác định
- C.Thời gian cần thiết để tiêu diệt 90% 1 quần thể VSV ờ 1 nhiệt độ nhất định
- D.Tất cả dều sai
Câu 3. (0,5 điểm)
Vi khuẩn probiotic phát triển phụ thuộc vào:
- A.Khả năng chịu đựng acid mật (bile acid) và muối mật (bile salt) trong dạ dày và ruột vật chủ
- B.Sự cạnh tranh của hệ vsv trong ruột vật chủ
- C.Giống vi khuẩn
- D.a và c đúng
Câu 4. (0,5 điểm)
Các chất có tính kháng khuẩn có nguồn gốc từ thực vật như: Xả, gừng, bạc hà, tía tô:
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 5. (0,5 điểm)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống?………….là hợp chất không được tiêu hóa ở đoạn trên ống tiêu hóa
- A.Probiotic
- B.Prebiotic
- C.A và b đúng
- D.A và b sai
Câu 6. (0,5 điểm)
Probiotic trong thực phẩm chỉ hiệu quả khi:
- A.Sống sót và giữ lại những chức năng trong suốt thời gian tồn trữ và bảo quản chúng
- B.Chỉ cần sống sót trong thực phẩm
- C.Mang những đặc tính nhất định nhất định mang lại lợi ích cho con người
- D.Probiotic tồn tại trong thời gian bảo quản
Câu 7. (0,5 điểm)
Nisin được dùng trong bảo quản:
- A.Thịt
- B.Phomai
- C.Nước ngọt
- D.Kẹo
Câu 8. (0,5 điểm)
Trong thời gian bảo quản thực phẩm probiotic đã tạo ra:
- A.acid
- B.CO2
- C.Tạo chất khí
- D.Tạo mùi thơm
Câu 9. (0,5 điểm)
Trong thời gian bảo quản thực phẩm probiotic đã tạo ra:
- A.acid
- B.CO2
- C.Tạo chất khí
- D.Tạo mùi thơm
Câu 10. (0,5 điểm)
Nisin Được dùng để ức chế và gây chết:
- A.Clostridium và Nấm mốc
- B.VK lactic và Nấm mốc
- C.Nấm Mốc và Nấm men
- D.VK lactic và Clostridium
Câu 11. (0,5 điểm)
Số lượng cho phép của probiotic trong thực phẩm là:
- A.108 cfu/g
- B.107 cfu/g
- C.106 cfu/g
- D.105 cfu/g
Câu 12. (0,5 điểm)
Chỉ những người sử dụng probiotic mới mang lại hiệu quả miễn dịch và ổn định hàng rào cơ ruột?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 13. (0,5 điểm)
Phương pháp xông khói gồm có:
- A.Xông khói nóng
- B.Xông khói ấm
- C.Xông khói lạnh
- D.Tất cả điều đúng
Câu 14. (0,5 điểm)
Giống probiotic khác nhau thì hoạt động lại giống nhau trong việc ngăn ngừa sự xâm chiếm vào ruột?
- A.Đúng
- B.Sai
Câu 15. (0,5 điểm)
Các tác động của probiotic lên ruột:
- A.Ngăn bệnh tiêu chảy của hệ vi sinh vật ruột
- B.Giảm triệu chứng khó chịu lactose cải thiện chứng táo bón
- C.Tăng miễn dịch, tiêu diệt virus gây tiêu chảy
- D.Tất cả đều đúng
Câu 16. (0,5 điểm)
Điều kiện tiên quyết quan trọng cho hiệu quả hoạt động của giống probiotic:
- A.Sự bám dính vào tế bào ruột và khả năng xâm chiếm hệ thống đường ruột
- B.Sự sản sinh ra các chất chống lại vi khuẩn gây bệnh
- C.Sự cạnh tranh, loại trừ các vi khuẩn khác
- D.Cả 3 ý trên đèu sai
Câu 17. (0,5 điểm)
Các yếu tố chức năng giúp cải thiện đường tiêu hóa:
- A.Probiotics, prebiotics, polyphenols
- B.Probiotics, synbiotics, sitosterol ester
- C.Probiotics, prebiotics, synbiotics
- D.Probiotics, diaglycerol, sitosterol
Câu 18. (0,5 điểm)
Không sử dụng thực phẩm probiotic trong trường hợp:
- A.Người bị bệnh viêm đường ruột
- B.Người bị bệnh rối loạn dạ dày, ruột
- C.Người bị bệnh viêm tụy cấp
- D.Trẻ nhũ nhi bị dị ứng thực phẩm
Câu 19. (0,5 điểm)
Bif. Bifidum chiếm đa số ở bộ phận nào của người:
- A.Ruột non
- B.Ruột già
- C.Tá tràng
- D.Cả 3 đáp án trên
Câu 20. (0,5 điểm)
Bảo quản bằng PP giảm a có nguyên lí:
- A.Giảm aw bằng cách tăng áp suất thâmv thấu-> NSC của VSV bị co lại, VSV bị chết/ ức chế
- B.Tăng awbằng cách giảm áp suất thâm thấu-> NSC của VSV bị trương ra, VSV bị chết/ ức chế
- C.Cả A và B điều đúng
- D.Cả A và B điều sai
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Vi sinh thực phẩm online - Đề #11 gồm 20 câu, thời gian làm bài 20 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 20 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
