Bỏ qua tới nội dung

Vật lý đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #7

25 câu25 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Đĩa tròn phẳng, bán kính a = 10 cm, tích điện đều, mật độ điện mặt σ = 3,18.10–7^{–7} C/m² , trong không khí. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Tính điện thế tại M trên trục của đĩa, cách tâm O một đoạn h = 8 cm.

  • A.VM = +180 V
  • B.VM = +865 V
  • C.VM = –180 V.
  • D.VM = – 865V.

Câu 2. (0,4 điểm)

Đĩa tròn phẳng, bán kính a = 8cm, tích điện đều, mật độ điện mặt σ = – 8,85.10–7^{–7} C/m², trong không khí. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Tính điện thế tại M trên trục của đĩa, cách tâm O một đoạn h = 6 cm.

  • A.VM = – 2000 V
  • B.VM = 2000 V
  • C.VM = 865 V
  • D.VM = – 865 V

Câu 3. (0,4 điểm)

Điện tích Q phân bố đều trong khối cầu bán kính R. Hằng số điện môi trong và ngoài mặt cầu đều bằng 1. Chọn gốc điện thế ở vô cùng thì điện thế tại tâm O của khối cầu là:

  • A.VM=kQ2R{V_M} = \frac{{kQ}}{{2R}}
  • B.VM=2kQ3R{V_M} = \frac{{2kQ}}{{3R}}
  • C.VM=3kQ2R{V_M} = \frac{{3kQ}}{{2R}}
  • D.VM=3kQR{V_M} = \frac{{3kQ}}{{R}}

Câu 4. (0,4 điểm)

Điện tích Q = +2.10–9^{–9}C phân bố đều trong khối cầu bán kính R = 3 cm. Hằng số điện môi trong và ngoài mặt cầu đều bằng 1. Chọn gốc điện thế ở vô cùng thì điện thế tại tâm O của khối cầu là:

  • A.VM = 300 V
  • B.VM = - 300 V
  • C.VM = 900 V
  • D.VM = - 900 V.

Câu 5. (0,4 điểm)

Điện tích phân bố đều trong khối cầu bán kính R, mật độ điện khối ρ > 0. Hằng số điện môi ở trong và ngoài khối cầu đều bằng ε. Chọn gốc điện thế tại tâm O. Điện thế tại điểm M cách O một khoảng r < R là:

  • A.VM=−ρ.r26εε0{V_M} = -\frac{{\rho .{r^2}}}{{6\varepsilon {\varepsilon _0}}}
  • B.VM=+ρ.r26εε0{V_M} = + \frac{{\rho .{r^2}}}{{6\varepsilon {\varepsilon _0}}}
  • C.VM=−ρ.r26ε0{V_M} = - \frac{{\rho .{r^2}}}{{6 {\varepsilon _0}}}
  • D.VM=−2ρ.r2εε0{V_M} = - \frac{{2\rho .{r^2}}}{{\varepsilon {\varepsilon _0}}}

Câu 6. (0,4 điểm)

Điện tích phân bố đều trong khối cầu bán kính R, mật độ điện khối ρ. Hằng số điện môi ở trong và ngoài khối cầu đều bằng ε. Xét điểm M cách đều tâm O và mặt cầu. Điểm A nằm trên mặt cầu. Hiệu điện thế UMA_{MA} là:

  • A.VM=ρ.R28εε0{V_M} = \frac{{\rho .{R^2}}}{{8\varepsilon {\varepsilon _0}}}
  • B.VM=ρ.R24εε0{V_M} = \frac{{\rho .{R^2}}}{{4\varepsilon {\varepsilon _0}}}
  • C.VM=ρ.R8εε0{V_M} = \frac{{\rho .{R}}}{{8\varepsilon {\varepsilon _0}}}
  • D.VM=ρ.R2εε0{V_M} = \frac{{\rho .{R}}}{{2\varepsilon {\varepsilon _0}}}

Câu 7. (0,4 điểm)

Điện tích Q phân bố đều trên vòng dây tròn, mảnh, bán kính a trong không khí. Chọn gốc điện thế tại tâm O. Biểu thức điện thế tại điểm M trên đường thẳng đi qua O, vuông góc với mặt phẳng vòng dây, cách O một đoạn x là:

  • A.VM=kQ(1a2+x2−1a){V_M} = kQ(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }} - \frac{1}{a})
  • B.VM=kQ(1a2+x2+1a){V_M} = kQ(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }} + \frac{1}{a})
  • C.VM=kQ(1a2−x2+1a){V_M} = kQ(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} - {x^2}} }} + \frac{1}{a})
  • D.VM=kQ(1a−1a2+x2){V_M} = kQ(\frac{1}{a}-\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }})

Câu 8. (0,4 điểm)

Vòng dây mảnh, tròn, tâm O, bán kính a, trong không khí, có điện tích Q phân bố đều. Chọn gốc điện thế tại điểm N nằm trên trục đối xứng của vòng dây, cách tâm O một đoạn bằng bán kính a. Điện thế tại điểm M cách O một đoạn x, nằm trên trục đó là:

  • A.VM=kQ(1a2+x2−1a2){V_M} = kQ(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }} - \frac{1}{{a\sqrt 2 }})
  • B.VM=kQ(1a2−1a2+x2){V_M} = kQ(\frac{1}{{a\sqrt 2 }} - \frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }})
  • C.VM=kQ(1a2+x2+1a2){V_M} = kQ(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }} + \frac{1}{{a\sqrt 2 }})
  • D.VM=Qk(1a2+x2−1a2){V_M} = \frac{Q}{k}(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {x^2}} }} - \frac{1}{{a\sqrt 2 }})

Câu 9. (0,4 điểm)

Một quả cầu kim loại có bán kính R = 50 cm, đặt trong chân không, được tích điện Q = 5.10 –6^{–6}C. Tính điện thế tại tâm của quả cầu, chọn gốc điện thế ở vô cùng.

  • A.9.105 V
  • B.9.104 V
  • C.18.104 V
  • D.0 V

Câu 10. (0,4 điểm)

Một tụ điện có điện dung C₁ = 2μF được mắc vào nguồn U = 20V . Ngắt tụ khỏi nguồn rồi nối hai bản tụ với hai bản cuả một tụ khác, có địên dung C₂ = 6μF. Tính điện tích của tụ C₁ sau khi nối, biết rằng lúc đầu, tụ C₂ không tích điện.

  • A.5μC
  • B.10μC
  • C.20μC
  • D.15μC

Câu 11. (0,4 điểm)

Một tụ điện có điện dung C₁ = 2μF được mắc vào nguồn U = 20V. Tính năng lượng của tụ.

  • A.4 J
  • B.4 mJ
  • C.4 μJ
  • D.0,4 mJ

Câu 12. (0,4 điểm)

Hai tụ điện mắc song song, C₁ > C₂. Gọi điện tích mỗi tụ là Q₁, Q₂ và hiệu điện thế ở mỗi tụ là U₁, U₂. Quan hệ nào sau đây là đúng?

  • A.Q1 = Q2 và U1 = U2
  • B.Q1 > Q2 và U1 = U2
  • C.Q1 < Q2 và U1 = U2
  • D.Q1 = Q2 và U1 > U2

Câu 13. (0,4 điểm)

Tụ điện phẳng không khí được tích điện Q, rồi ngắt khỏi nguồn. Ta cho 2 bản tụ rời xa nhau một chút thì:

  • A.Điện tích Q của tụ không đổi.
  • B.Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ không đổi
  • C.Hiệu điện thế giữa 2 bản tụ giảm.
  • D.Cường độ điện trường trong lòng tụ điện tăng.

Câu 14. (0,4 điểm)

Quả cầu kim loại rỗng, bán kính 10cm, tích điện Q = 6μC, đặt trong không khí. Tính cường độ điện trường E và điện thế V tại tâm O của quả cầu, chọn gốc điện thế ở vô cùng.

  • A.E = 5,4.106 V/m và V = 5,4.106 V
  • B.E = 5,4.106 V/m và V = 5,4.105 V
  • C.E = 0 V/m và V = 0 V
  • D.E = 0 V/m và V = 5,4.105 V

Câu 15. (0,4 điểm)

Tại điểm nào dưới đây KHÔNG có điện trường?

  • A.Ở ngoài, gần quả cầu bằng cao su nhiễm điện.
  • B.Ở trong lòng quả cầu bằng chất dẻo nhiễm điện.
  • C.Ở ngoài, gần quả cầu thép nhiễm điện.
  • D.Ở trong lòng quả cầu bằng thép nhiễm điện.

Câu 16. (0,4 điểm)

Đặt thỏi thép chưa nhiễm điện vào điện trường, thì:

  • A.Ở trong lõi, cường độ điện trường E = 0.
  • B.Điện thế ở trong lõi cao hơn ở bề mặt.
  • C.Điện tích phân bố ở khắp thể tích.
  • D.Tổng điện tích của lõi thép khác không.

Câu 17. (0,4 điểm)

Hai khối cầu thép, bán kính R₁ = 2R₂, tích điện q như nhau, ở khá xa nhau. Ký hiệu S là diện tích bề mặt, σ là mật độ điện mặt, ρ là mật độ điện khối. Quan hệ nào sau đây là đúng?

  • A.S1 = 2S2
  • B.σ2 = 4σ1
  • C.ρ2 = 8ρ1 ≠ 0
  • D.σ1 = 4σ2

Câu 18. (0,4 điểm)

Cường độ điện trường ở sát mặt đất có độ lớn E = 130 V/m và hướng thẳng đứng từ trên xuống. Coi điện tích chỉ phân bố một lớp mỏng trên mặt đất. Mật độ điện tích σ là:

  • A.VM = –1,15 nC/m2
  • B.VM = –2,30 nC/m2
  • C.VM = +1,15 nC/m2
  • D.VM = +2,30 nC/cm2

Câu 19. (0,4 điểm)

Khi tích điện Q = –5.10 –9^{–9} C cho quả cầu kim loại thì đo được điện thế ở tâm của nó là V₀ = – 400 V (gốc điện thế ở vô cùng). Bán kính của quả cầu là:

  • A.3,35 cm
  • B.6,71 cm
  • C.22,50 cm.
  • D.11,25 cm.

Câu 20. (0,4 điểm)

Thỏi thép hình trụ, đầu lồi đầu lõm như hình 4.8, tích điện, đặt trong không khí. Xét hai điểm A, B ở sát bề mặt, cách bề mặt thỏi thép một khoảng như nhau (hình 4.8). So sánh độ lớn cường độ điện trường EA, EB tại hai điểm A, B.

  • A.EA = EB
  • B.EA < EB.
  • C.EA > EB.
  • D.EA = EB = 0.

Câu 21. (0,4 điểm)

Hai quả cầu kim loại, bán kính R₂ = 2R₁ khá xa nhau. Quả nhỏ tích điện +Q, quả lớn không tích điện. Sau khi nối chúng bởi dây dẫn mảnh, điện tích của chúng là Q₁; Q₂. Vậy:

  • A.Q1=Q3;Q2=2Q3{Q_1} = \frac{Q}{3};{Q_2} = \frac{{2Q}}{3}
  • B.Q1=2Q3;Q2=Q3{Q_1} = \frac{2Q}{3};{Q_2} = \frac{{Q}}{3}
  • C.Q1=Q2=Q2{Q_1} = {Q_2} = \frac{Q}{2}
  • D.Q1=Q9;Q2=8Q9{Q_1} = \frac{Q}{9};{Q_2} = \frac{{8Q}}{9}

Câu 22. (0,4 điểm)

Tích điện cho tụ điện phẳng. Gọi Q, U, E lần lượt là điện tích của tụ điện, hiệu điện thế giữa hai bản, cường độ điện trường giữa hai bản. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng ngập vào điện môi lỏng thì:

  • A.Q tăng, U giảm, E không đổi.
  • B.Q giảm, U tăng, E tăng.
  • C.Q không đổi, U giảm, E không đổi.
  • D.Q không đổi, U giảm, E giảm.

Câu 23. (0,4 điểm)

Hai tụ điện được nạp điện tích Q như nhau. Nhận xét nào sau đây là đúng?

  • A.Chúng cùng điện dung.
  • B.Chúng có cùng hiệu điện thế giữa hai bản.
  • C.Tụ điện nào có điện dung lớn hơn thì hiệu điện thế lớn hơn.
  • D.Tụ điện nào có điện dung lớn hơn thì hiệu điện thế nhỏ hơn.

Câu 24. (0,4 điểm)

Hai tụ điện có điện dung C₁ > C₂. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Khi mắc chúng song song vào một nguồn thì Q1 = Q2.
  • B.Khi mắc chúng nối tiếp vào một nguồn thì Q1 > Q2.
  • C.Khi mắc chúng nối tiếp vào một nguồn thì U1 < U2.
  • D.Khi mắc chúng song song vào một nguồn thì Q1 < Q2.

Câu 25. (0,4 điểm)

Tụ điện phẳng 5,0 μF mắc vào nguồn 12 V, sau đó ngắt nó khỏi nguồn rồi nhúng vào điện môi lỏng có ε = 6. Hiệu điện thế giữa hai bản khi đó là:

  • A.1,0 V.
  • B.2,0 V.
  • C.3,0 V.
  • D.4,0 V.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #7 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền