Bỏ qua tới nội dung

Vật lý đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #10

25 câu25 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Mạch điện hình 6.7. Biết E₁ = 12V; E₂ = 6V; r₁ = r₂ = 1Ω; RA_{A} = 0; R₁ = 2Ω; R₂ = 5Ω. Tính cường độ dòng điện qua R₂.

  • A.1A
  • B.4A
  • C.5A
  • D.2/3A

Câu 2. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây là SAI? Từ trường có ở xung quanh:

  • A.Các dòng điện
  • B.Các nam châm.
  • C.Các điện tích đứng yên.
  • D.Các vật nhiễm từ.

Câu 3. (0,4 điểm)

Một sợi dây dẫn được gấp thành hình vuông, cạnh a = 4cm, đặt trong chân không. Cho dòng điện I = 10A chạy qua sợi dây. Tính cảm ứng từ tại tâm hình vuông.

  • A.0 T
  • B.10– 6 T
  • C.7,1.10– 5 T
  • D.2,8.10–4 T

Câu 4. (0,4 điểm)

Cho một dòng điện chạy qua dây dẫn thẳng, dài, gồm hai đoạn vuông góc như hình 9.2. Biết BM = 5cm, I = 10A. Cảm ứng từ do dòng điện I gây ra tại M có giá trị:

  • A.0 T
  • B.15,9 T
  • C.4.10–5 T
  • D.2.10–5 T

Câu 5. (0,4 điểm)

Có 3 dây dẫn thẳng song song, có dòng điện I₁, I₂, I₃ chạy qua như hình 9.8. Dòng I₁ và I₂ được giữ chặt. Dòng I₃ sẽ:

  • A.chuyển động lên trên
  • B.chuyển động xuống dưới
  • C.chuyển động sang phải.
  • D.chuyển động sang trái.

Câu 6. (0,4 điểm)

Vectơ cảm ứng từ B→\overrightarrow B có vai trò giống như vectơ nào trong điện trường?

  • A.Vectơ cảm ứng điện D→\overrightarrow D
  • B.Vectơ cường độ điện trường E→\overrightarrow E
  • C.Vectơ phân cực P→\overrightarrow P
  • D.Vectơ cường độ từ trường H→\overrightarrow H

Câu 7. (0,4 điểm)

Xét một mặt kín (S) bất kì, nằm trong không gian có từ trường. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Nếu có một đường cảm ứng từ chui vào (S) thì nó sẽ chui ra khỏi (S).
  • B.Nếu trong mặt kín có nam châm thì đường cảm ứng từ chui ra khỏi (S) sẽ đi ra xa mà không chui vào (S)
  • C.Từ thông gởi qua (S) sẽ khác không nếu trong mặt kín có nam châm.
  • D.Từ thông gởi qua mặt kín bất kì bằng tổng các dòng điện xuyên qua mặt kín đó.

Câu 8. (0,4 điểm)

Một electron bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Qũi đạo của electron là đường tròn.
  • B.Qũi đạo của electron là đường xoắn ốc.
  • C.Động năng của electron sẽ tăng dần.
  • D.Vận tốc của electron sẽ tăng dần.

Câu 9. (0,4 điểm)

Trong 3 vectơ: vận tốc hạt mang điện v→\overrightarrow v, cảm ứng từ B→\overrightarrow B và lực Lorentz F→\overrightarrow F thì:

  • A.F→\overrightarrow F và v→\overrightarrow v có thể hợp với nhau một góc tuỳ ý.
  • B.v→\overrightarrow v và B→\overrightarrow B luôn vuông góc với nhau.
  • C.B→\overrightarrow B và F→\overrightarrow F luôn vuông góc với nhau.
  • D.→ F , v→\overrightarrow v và B→\overrightarrow B đôi một vuông góc nhau.

Câu 10. (0,4 điểm)

Bắn một electron vào từ trường đều, có các đường sức từ hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới, với vận tốc v→\overrightarrow v. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực thì nó sẽ quay tròn trong mặt phẳng nằm ngang theo chiều kim đồng hồ (KĐH), hay ngược chiều KĐH?

  • A.Electron sẽ quay cùng chiều KĐH, nếu v→\overrightarrow v hướng từ phải qua trái.
  • B.Electron sẽ quay cùng chiều KĐH, nếu v→\overrightarrow v hướng từ trái qua phải.
  • C.Electron luôn quay ngược chiều KĐH, cho dù v→\overrightarrow v hướng từ trái sang phải hay từ phải qua trái.
  • D.Electron luôn quay cùng chiều KĐH, cho dù v→\overrightarrow v hướng từ trái sang phải hay từ phải qua trái.

Câu 11. (0,4 điểm)

Bắn một proton vào từ trường đều, có các đường sức từ hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới, với vận tốc v→\overrightarrow v. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực thì nó sẽ quay tròn trong mặt phẳng nằm ngang theo chiều kim đồng hồ (KĐH), hay ngược chiều KĐH?

  • A.Proton sẽ quay cùng chiều KĐH, nếu v→\overrightarrow v hướng từ phải qua trái.
  • B.Proton sẽ quay cùng chiều KĐH, nếu v→\overrightarrow v hướng từ trái qua phải.
  • C.Proton luôn quay ngược chiều KĐH, cho dù v→\overrightarrow v hướng từ trái sang phải hay từ phải qua trái.
  • D.Proton luôn quay cùng chiều KĐH, cho dù v→\overrightarrow v hướng từ trái sang phải hay từ phải qua trái.

Câu 12. (0,4 điểm)

Bắn đồng thời một 1 hạt proton và 1 hạt electron vào từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường sức từ, với cùng một vectơ vận tốc đầu. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.Lực Loren tác dụng lên chúng có cùng độ lớn.
  • B.Quĩ đạo của chúng là những đường tròn có cùng bán kính.
  • C.Chu kỳ chuyển động của chúng bằng nhau.
  • D.Động năng của chúng bằng nhau.

Câu 13. (0,4 điểm)

Ở thời điểm khảo sát, một proton đang bay theo phương ngang trong chân không với vận tốc v→\overrightarrow v. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Nếu không có từ trường hoặc điện trường đặt vào vùng không gian đó thì qũi đạo của nó là một đường thẳng.
  • B.Nếu đặt vào vùng không gian đó một từ trường đều mà đường cảm ứng từ hướng thẳng đứng thì qũi đạo của nó là đường tròn, nằm trong mặt phẳng nằm ngang.
  • C.Nếu đặt vào vùng không gian đó một từ trường đều mà đường sức từ hướng nằm ngang và cùng phương với vectơ vận tốc v→\overrightarrow v, thì nó sẽ đi thẳng.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 14. (0,4 điểm)

Một chùm electron đang bay theo phương ngang trong chân không với vận tốc v→\overrightarrow v thì đi vào vùng có từ trường đều. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Nếu đường cảm ứng từ song song với v→\overrightarrow v thì chùm electron sẽ đi thẳng.
  • B.Nếu đường cảm ứng từ vuông góc với v→\overrightarrow v thì chùm electron sẽ quay tròn trong mặt phẳng nằm ngang.
  • C.Nếu đường cảm ứng từ hợp với vectơ v→\overrightarrow v một góc nhọn thì qũi đạo của electron sẽ là đường elíp.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 15. (0,4 điểm)

Bắn 2 electron vào từ trường đều theo hướng vuông góc với đường sức từ với các vận tốc đầu v₁ > v₂. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Chu kỳ chuyển động của chúng bằng nhau.
  • B.Bán kính qũi đạo của chúng bằng nhau.
  • C.Động năng của chúng bằng nhau.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 16. (0,4 điểm)

Đoạn dây AB chuyển động cắt ngang các đường cảm ứng từ. Ta thấy hai đầu A, B xuất hiện các điện tích trái dấu. Nguyên nhân chính là do:

  • A.Hiệu ứng Hall.
  • B.Tác dụng của lực Loren lên electron tự do trong kim loại.
  • C.Hiện tượng cảm ứng điện từ.
  • D.Hiệu ứng bề mặt.

Câu 17. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu đúng dưới đây:

  • A.Khi từ thông qua một đoạn mạch biến thiên thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
  • B.Nếu số lượng đường cảm ứng từ xuyên qua một mạch kín cho trước thay đổi, thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng.
  • C.Nếu một mạch kín có dòng điện cảm ứng thì chắc chắn mạch kín đó phải đặt trong từ trường biến thiên.
  • D.Bản chất của dòng điện cảm ứng không phải là dòng chuyển động có hướng của các điện tích trong mạch mà là sự biến thiên của từ thông.

Câu 18. (0,4 điểm)

Lõi thép của máy biến thế gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện với nhau nhằm mục đích gì?

  • A.Dẫn từ tốt hơn.
  • B.Hạn chế sự nóng lên của máy biến thế khi hoạt động.
  • C.Tăng từ thông qua mạch.
  • D.Chống lại sự biến thiên của dòng điện cảm ứng trong 2 cuộn dây.

Câu 19. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu đúng?

  • A.Đường sức của điện trường tĩnh là đường khép kín.
  • B.Lực từ là lực thế. Trường lực từ là một trường thế.
  • C.Các đường cảm ứng từ là những đường cong khép kín.
  • D.Đường sức của điện trường xoáy xuất phát từ điện tích (+) và kết thúc ở điện tích (-).

Câu 20. (0,4 điểm)

Chọn phương án đúng?

  • A.Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.
  • B.Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
  • C.Lực là một đại lương vectơ, có đơn vị đo là niutơn (N).
  • D.A, B, C, đều đúng.

Câu 21. (0,4 điểm)

Chọn phương án sai?

  • A.Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
  • B.Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.
  • C.Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.
  • D.Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

Câu 22. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu đúng dưới đây?

  • A.Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.
  • B.Một vật đang đứng yên, chịu tác dụng của một lực thì nó sẽ chuyển động nhanh dần.
  • C.Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 23. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?

  • A.Xuất hiện khi vật bị biến dạng.
  • B.Luôn cùng chiều với chiều biến dạng.
  • C.Trong giới hạn biến dạng một chiều, lực đàn hối tỉ lệ với độ biến dạng.
  • D.Giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu, khi ngoại lực ngưng tác dụng.

Câu 24. (0,4 điểm)

Gọi k là hệ số đàn hồi của lò xo, ℓ0\ell_0 là chiều dài tự nhiên của lò xo, ℓ\ell là chiều dài của lò xo tại thời điểm khảo sát. Lực đàn hồi của lò xo có biểu thức nào sau đây?

  • A.F→=−kℓ0→\overrightarrow F = - k\overrightarrow {{\ell _0}}
  • B.F→=−kℓ→\overrightarrow F = - k\overrightarrow {{\ell }}
  • C.F→=−k(ℓ0→−ℓ→)\overrightarrow F = - k(\overrightarrow {{\ell _0}} - \overrightarrow \ell )
  • D.F→=k(ℓ→−ℓ→0)\overrightarrow F = k(\overrightarrow {{\ell }} - \overrightarrow \ell_0 )

Câu 25. (0,4 điểm)

Một lò xo chịu tác dụng bởi một lực kéo 5N thì giãn ra 4cm. Hệ số đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây?

  • A.1,25N/m
  • B.125N/m
  • C.250N/m
  • D.80N/m

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền