Bỏ qua tới nội dung

Vật lý đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #5

25 câu25 phútSưu tầm6.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Điện tích q di chuyển trong điện trường của điện tích Q, từ điểm M đến điểm N, cách Q những khoảng rM_{M}, rN_{N} trong không khí. Biểu thức nào sau đây tính công của lực điện trường?

  • A.A=q(kQrM−kQrN)A = q\left( {\frac{{kQ}}{{{r_M}}} - \frac{{kQ}}{{{r_N}}}} \right)
  • B.A=∣q∣(kQrM−kQrN)A = \left| q \right|\left( {\frac{{kQ}}{{{r_M}}} - \frac{{kQ}}{{{r_N}}}} \right)
  • C.A=q(kQrN−kQrM)A = q\left( {\frac{{kQ}}{{{r_N}}} - \frac{{kQ}}{{{r_M}}}} \right)
  • D.A=k∣Qq∣(1rM−1rN)A = k\left| {Qq} \right|\left( {\frac{1}{{{r_M}}} - \frac{1}{{{r_N}}}} \right)

Câu 2. (0,4 điểm)

Điện tích Q = - 5μC đặt yên trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên đường thẳng xuyên qua Q, từ M cách Q 40cm, lại gần Q thêm 20cm. Tính công của lực điện trường trong dịch chuyển đó.

  • A.0,9 J
  • B.– 0,9 J
  • C.– 0,3 J
  • D.0 J

Câu 3. (0,4 điểm)

Điện tích Q = - 5μC đặt yên trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên đường thẳng xuyên qua Q, từ M cách Q 40cm, ra xa Q thêm 20cm. Tính công của lực điện trường trong dịch chuyển đó.

  • A.0,9 J
  • B.– 0,9 J
  • C.– 0,3 J
  • D.0 J

Câu 4. (0,4 điểm)

Điện tích Q = - 5μC đặt yên trong không khí. Điện tích q = +8μC di chuyển trên đường tròn tâm Q, từ M cách Q 40cm, đến điểm N, cách M 20cm. Tính công của lực điện trường trong dịch chuyển đó.

  • A.0,9 J
  • B.– 0,9 J
  • C.– 0,3 J
  • D.0 J

Câu 5. (0,4 điểm)

Gọi WM_{M}, WN_{N} là thế năng của điện tích q trong điện trường tại M, N; VM_{M}, VN_{N} là điện thế tại M, N và AMN_{MN} là công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q từ M đến N. Quan hệ nào sau đây là đúng?

  • A.AMN = q(VM – VN) = WM – WN
  • B.AMN = q(VM + VN) = WM + WN
  • C.AMN = |q|(VM – VN) = WM – WN
  • D.AMN = q(VN – VM) = WN – WM

Câu 6. (0,4 điểm)

Điện tích điểm Q gây ra xung quanh nó điện thế biến đổi theo qui luật V = kQ/r. Xét 2 điểm M và N, người ta đo được điện thế VM_{M} = 500V; VN_{N} = 300V. Tính điện thế tại trung điểm I của MN. Biết Q – M – N thẳng hàng.

  • A.400 V
  • B.375 V
  • C.350 V
  • D.450 V

Câu 7. (0,4 điểm)

Hai qủa cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau, tích điện Q₁ và Q₂ đặt tại A và B, lần lượt gây ra tại trung điểm M của AB các điện thế V₁ = 100V; V₂ = 300V (gốc điện thế ở vô cùng). Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, rồi đưa về vị trí cũ thì điện thế tổng hợp tại M bây giờ là:

  • A.200 V
  • B.250 V
  • C.400 V
  • D.100 V

Câu 8. (0,4 điểm)

Hai qủa cầu kim loại nhỏ giống hệt nhau, tích điện Q₁ và Q₂ đặt tại A và B, lần lượt gây ra tại trung điểm M của AB các điện thế V₁ = 100V; V₂ = - 300V (gốc điện thế ở vô cùng). Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, rồi đưa về vị trí cũ thì điện thế tổng hợp tại M bây giờ là:

  • A.- 200 V
  • B.200 V
  • C.400 V
  • D.-100 V

Câu 9. (0,4 điểm)

Điện tích điểm Q < 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.
  • B.Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.
  • C.Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.
  • D.Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

Câu 10. (0,4 điểm)

Điện tích điểm Q > 0. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.Càng xa điện tích Q, điện thế càng giảm.
  • B.Càng xa điện tích Q, điện thế càng tăng.
  • C.Điện thế tại những điểm ở xa Q có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn điện thế tại những điểm gần Q, tùy vào gốc điện thế mà ta chọn.
  • D.Điện trường do Q gây ra là điện trường đều.

Câu 11. (0,4 điểm)

Trong không gian có điện trường thì vectơ cương độ điện trường luôn:

  • A.hướng theo chiều tăng thế.
  • B.hướng theo chiều giảm thế.
  • C.vuông góc với đường sức của điện trường.
  • D.tiếp xúc với đường sức của điện trường và hướng theo chiều giảm thế.

Câu 12. (0,4 điểm)

Hai điện tích điểm q₁ và q₂ cùng độ lớn và trái dấu, đặt trên đường thẳng AB như hình 4.1. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về điện thế V và cường độ điện trường E?

  • A.E = 0 ở đoạn (A – q1)
  • B.E = 0 ở đoạn (q1 – q2)
  • C.V = 0 ở đoạn (q2 – B)
  • D.V = 0 ở đoạn (q1 – q2 )

Câu 13. (0,4 điểm)

Hai điện tích điểm q₁ và q₂ cùng độ lớn và cùng dấu, đặt trên đường thẳng AB như hình 4.2. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về điện thế V và cường độ điện trường E?

  • A.V = 0 ở đoạn (q1 – q2)
  • B.E = 0 ở đoạn (A – q1)
  • C.E = 0 ở đoạn (q1 – q2)
  • D.V = 0 ở đoạn (A – q1) hoặc (q2 – B)

Câu 14. (0,4 điểm)

Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức được mô tả như hình 4.3. Kí hiệu E là cường độ điện trường, V là điện thế và (L) là đường cong nối điểm A với điểm B. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.EA < EB và VA < VB
  • B.EA > EB và VA > VB
  • C.EA < EB và VA > VB
  • D.EA > EB và VA < VB

Câu 15. (0,4 điểm)

Xét 2 điểm A, B trong điện trường có đường sức được mô tả như hình 4.4. Kí hiệu E là cường độ điện trường, V là điện thế và (L) là đường cong nối điểm A với điểm B. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.EA < EB và VA < VB
  • B.EA > EB và VA > VB
  • C.EA < EB và VA > VB
  • D.EA > EB và VA < VB

Câu 16. (0,4 điểm)

Khi đặt nhẹ nhàng một điện tích điểm q > 0 vào điểm A trong điện trường tĩnh, bỏ qua ma sát, lực cản của môi trường và trọng lực, nó sẽ chuyển động:

  • A.Dọc theo chiều với đường sức đi qua A.
  • B.Dọc theo và ngược chiều đường sức đi qua A.
  • C.Trên mặt đẳng thế đi qua A.
  • D.Theo hướng bất kì.

Câu 17. (0,4 điểm)

Khi đặt nhẹ nhàng một điện tích điểm q < 0 vào điểm A trong điện trường tĩnh, bỏ qua ma sát, lực cản của môi trường và trọng lực, nó sẽ chuyển động:

  • A.Dọc theo chiều với đường sức đi qua A.
  • B.Dọc theo và ngược chiều đường sức đi qua A.
  • C.Trên mặt đẳng thế đi qua A.
  • D.Theo hướng bất kì.

Câu 18. (0,4 điểm)

Ba điện tích Q₁ = +5.10⁻⁹ C, Q₂ = – 6.10⁻⁹ C, Q₃ = +12.10⁻⁹ C đặt tại ba đỉnh tam giác đều cạnh a = 20cm trong không khí. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Công của lực điện trường khi một electron di chuyển từ rất xa đến trọng tâm tam giác là:

  • A.+1,37.10-16J.
  • B.–1,37.10-16 J.
  • C.3,18.10 –14 J
  • D.– 1,25.105 eV

Câu 19. (0,4 điểm)

Có q₁ = +2.10⁻⁶C; q₂ = –10⁻⁶ C cách nhau 10 cm. Giữ cố định q₁, đưa q₂ di chuyển trên đường thẳng nối chúng ra xa thêm 90 cm. Công của lực điện là:

  • A.+0,162 J.
  • B.–0,162 J. C.
  • C.+0,324 J.
  • D.–1,62 J.

Câu 20. (0,4 điểm)

Công của lực điện trường thực hiện trên một electron di chuyển 1,0 cm dọc theo chiều dương của một đường sức của điện trường đều E = 1,0 kV/m là:

  • A.–1,6.10-16 J
  • B.+1,6.10-16 J.
  • C.–1,6.10-18 J.
  • D.+1,6.10-18 J

Câu 21. (0,4 điểm)

Mặt phẳng tam giác vuông ABC ( A^\widehat A= 90⁰ , BC = 5 cm, AC = 3 cm) song song với đường sức của điện trường đều. Biết E = 5.10³ V/m và các đường sức song song với AB, hướng từ A đến B. Hiệu điện thế:

  • A.UAB = +200 V.
  • B.UBC = UAB.
  • C.UBC = –250 V.
  • D.UAB = –200 V.

Câu 22. (0,4 điểm)

Mặt phẳng tam giác vuông ABC (A^\widehat A = 90⁰, BC = 5 cm, AC = 3 cm) song song với đường sức của điện trường đều. Biết E = 5.10³ V/m và các đường sức song song với AB, hướng từ A đến B. Hiệu điện thế:

  • A.UCA = 0
  • B.UAC = +150 V
  • C.UBC = +250 V
  • D.UCB = +250 V.

Câu 23. (0,4 điểm)

Hệ đường sức nào (nét liền) trên hình 4.5 thể hiện điện thế ở A thấp hơn ở B?

  • A.Hình (1).
  • B.Hình (2).
  • C.Hình (3).
  • D.Hình (1) và (2).

Câu 24. (0,4 điểm)

Hình 4.5 là hệ đường sức (nét liền) của một điện trường tĩnh. Hình nào mà EA_{A} > EB_{B}?

  • A.Hình (1) và (2).
  • B.Hình (1) và (3).
  • C.Hình (1).
  • D.Hình (2)

Câu 25. (0,4 điểm)

Điện tích điểm Q > 0 ở tâm chung của hai đường tròn bán kính r và R (hình 4.6). Một electron di chuyển trong điện trường của điện tích Q theo các quĩ đạo khác nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công A của lực điện trường?

  • A.Nếu electron đi từ A theo vòng tròn lớn đến D rồi đến C thì công có giá trị âm.
  • B.Nếu electron đi từ B theo vòng nhỏ lớn đến C thì công có giá trị dương.
  • C.Nếu electron đi từ C đến D rồi theo vòng tròn lớn đến A thì công bằng không.
  • D.Nếu electron đi từ D theo vòng tròn lớn đến A rồi đến B thì công có giá trị dương.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền