Bỏ qua tới nội dung

Vật lý đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #4

24 câu25 phútSưu tầm3.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Hai điện tích Q₁= 8μC và Q₂ = -5μC đặt trong không khí và nằm trong mặt kín (S). Thông lượng điện trường do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

  • A.3.10–6 (Vm)
  • B.3,4.105 (Vm)
  • C.0 (Vm)
  • D.9.105 (Vm)

Câu 2. (0,42 điểm)

Hai điện tích Q₁ = 8μC và Q₂ = -5μC đặt trong không khí và nằm trong mặt kín (S). Thông lượng điện cảm do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

  • A.3 (μC)
  • B.3,4.105 (Vm)
  • C.0 (C)
  • D.8 (μC)

Câu 3. (0,42 điểm)

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ. Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a được tính bởi biểu thức nào sau đây?

  • A.E=σε0E = \frac{\sigma }{{{\varepsilon _0}}}
  • B.E=2σε0E = \frac{2\sigma }{{{\varepsilon _0}}}
  • C.E=σ2ε0E = \frac{\sigma }{{{2\varepsilon _0}}}
  • D.E=σ2aε0E = \frac{\sigma }{{{2a\varepsilon _0}}}

Câu 4. (0,42 điểm)

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ = 17,7.10–10^{– 10} C/m² . Cường độ điện trường do mặt phẳng này gây ra tại điểm M trong không khí, cách (P) một khoảng a = 10cm có giá trị nào sau đây?

  • A.100 V/m
  • B.10 V/m
  • C.1000 V/m
  • D.200 V/m

Câu 5. (0,42 điểm)

Mặt phẳng (P) rộng vô hạn, tích điện đều với mật độ điện mặt σ, đặt trong không khí. Điện trường do mặt phẳng này gây ra tại những điểm ngoài mặt phẳng đó có đặc điểm gì?

  • A.Là điện trường đều.
  • B.Tại mọi điểm, E→\overrightarrow E luôn vuông góc với (σ)
  • C.Độ lớn E=σ2ε0E = \frac{\sigma }{{2{\varepsilon _0}}}
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 6. (0,42 điểm)

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điệm A, B, C (hình 3.1).

  • A.EA > EB > EC
  • B.EA < EB < EC
  • C.EA = EB = EC
  • D.EA + EC = 2EB

Câu 7. (0,42 điểm)

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cường độ điện trường do (P) gây ra tại các điệm A, B, C (hình 3.2).

  • A.EA > EB > EC
  • B.EA = EB < EC
  • C.EA = EB = EC
  • D.EA = EB > EC

Câu 8. (0,42 điểm)

Trong không khí có mặt phẳng (P) rất rộng tích điện đều, mật độ điện mặt σ > 0. Vectơ E→\overrightarrow E ở sát (P) có đặc điểm gì?

  • A.Độ lớn E=σ2ε0E = \frac{\sigma }{{2{\varepsilon _0}}} và hướng vuông góc ra xa (P)
  • B.Độ lớn E=2σε0E = \frac{2\sigma }{{{\varepsilon _0}}} và hướng vuông góc ra xa (P).
  • C.Độ lớn E=2σε0E = \frac{2\sigma }{{{\varepsilon _0}}} và hướng vuông góc vào (P).
  • D.Độ lớn E=σ2ε0E = \frac{\sigma }{{2{\varepsilon _0}}} và hướng vuông góc vào (P).

Câu 9. (0,42 điểm)

Trong không khí có mặt phẳng rất rộng tích điện đều, mật độ +2.10⁻⁸ C/m². Cảm ứng điện D ở sát mặt phẳng đó là bao nhiêu?

  • A.10-8 C/m2 .
  • B.1,5.104 C/m2
  • C.6,0.103 C/m2
  • D.4,5.105 V/m.

Câu 10. (0,42 điểm)

Khối cầu bán kính 10 cm, tích điện đều, mật độ điện khối ρ = 9,0.10⁻³ C/m³. Hệ số điện môi ε = 1. Trị số vectơ cảm ứng điện D tại vị trí cách tâm O một đoạn 5 cm là:

  • A.1,5.10-4 C/m2
  • B.1,5.10-2 C/m2
  • C.1,13.107 V/m
  • D.1,13.105 V/m.

Câu 11. (0,42 điểm)

Điện tích Q phân bố đều trong thể tích khối cầu tâm O. Hằng số điện môi ở trong và ngoài quả cầu đều bằng nhau. Gọi r là khoảng cách từ điểm khảo sát đến tâm O. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ điện trường E do khối cầu này gây ra?

  • A.Càng xa tâm O, cường độ điện trường E càng giảm.
  • B.Bên trong khối cầu, E có biểu thức tính giống như của một điện tích điểm Q đặt tại O.
  • C.Bên trong quả cầu, E giảm dần khi lại gần tâm O; bên ngoài quả cầu, E giảm dần khi ra xa tâm O.
  • D.Càng xa tâm O, cường độ điện trường E càng tăng.

Câu 12. (0,42 điểm)

Lần lượt đặt điện tích Q vào trong hai mặt cầu bán kính R₁ = 2R₂. So sánh trị số điện thông ΦE1{\Phi _{E1}} và ΦE2{\Phi _{E2}} gởi qua hai mặt cầu đó, biết rằng hệ thống đặt trong không khí.

  • A.ΦE1=8ΦE2{\Phi _{E1}}=8{\Phi _{E2}}
  • B.ΦE1=4ΦE2{\Phi _{E1}}=4{\Phi _{E2}}
  • C.ΦE2=8ΦE1{\Phi _{E2}}=8{\Phi _{E1}}
  • D.ΦE1=ΦE2{\Phi _{E1}}={\Phi _{E2}}

Câu 13. (0,42 điểm)

Lần lượt đặt hai điện tích Q₁ = 2Q₂ vào một mặt cầu. So sánh trị số thông lượng cảm ứng điện ΦD1{\Phi _{D1}} và ΦD2{\Phi _{D2}} gởi qua mặt cầu đó.

  • A.ΦD1=8ΦD2{\Phi _{D1}}=8{\Phi _{D2}}
  • B.ΦD1=2ΦD2{\Phi _{D1}}=2{\Phi _{D2}}
  • C.ΦD2=ΦD1{\Phi _{D2}}={\Phi _{D1}}
  • D.ΦD2=8ΦD1{\Phi _{D2}}=8{\Phi _{D1}}

Câu 14. (0,42 điểm)

Ba điện tích điểm q₁ = –10⁻⁸C, q₂= +2.10⁻⁸C, q₃ = +3.10⁻⁸C ở trong mặt cầu bán kính 50 cm. Thông lượng điện cảm ΦD{\Phi _{D}} qua mặt cầu là:

  • A.+4.10-8 C
  • B.+2.10-8 C
  • C.–5.10-8 Vm.
  • D.+4.10-8 Vm

Câu 15. (0,42 điểm)

Điện tích Q phân bố đều trong thể tích khối cầu tâm O, bán kính R. Gọi ρ là mật độ điện khối, r→\overrightarrow r là vectơ bán kính hướng từ tâm O đến điểm khảo sát. Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là biểu thức của vectơ cường độ điện trường E→\overrightarrow E do khối cầu này gây ra?

  • A.E→=kQr→r3,\overrightarrow E = kQ\frac{{\overrightarrow r }}{{{r^3}}}, nếu r > R.
  • B.E→=kQρr→3ε0,\overrightarrow E = kQ\frac{{\rho \overrightarrow r }}{{3{\varepsilon _0}}}, nếu r < R.
  • C.E→=kQr→3R3,\overrightarrow E = kQ\frac{{\overrightarrow r }}{{3{R^3}}}, nếu r < R.
  • D.E→=kQρr→ε0,\overrightarrow E = kQ\frac{{\rho \overrightarrow r }}{{{\varepsilon _0}}}, nếu r = R.

Câu 16. (0,42 điểm)

Một sợi dây dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h được tính bởi biểu thức nào sau đây?

  • A.E=kλhE = \frac{{k\lambda }}{h}
  • B.E=2kλhE = \frac{{2k\lambda }}{h}
  • C.E=kλh2E = \frac{{k\lambda }}{{{h^2}}}
  • D.E=kλ2hE = \frac{{k\lambda }}{{{2h}}}

Câu 17. (0,42 điểm)

Một sợi dây dài vô hạn, đặt trong không khí, tích điện đều với mật độ điện tích dài λ = - 6.10 –9^{–9} C/m. Cường độ điện trường do sợi dây này gây ra tại điểm M cách dây một đoạn h = 20cm là:

  • A.270 V/m
  • B.1350 V/m
  • C.540 V/m
  • D.135 V/m

Câu 18. (0,42 điểm)

Một tấm kim loại phẳng rất rộng, tích điện đều. Người ta xác định được điện tích chứa trên một hình chữ nhật kích thước (2m x 5m) là 4μC. Tính cường độ điện trường tại điểm M cách tấm kim loại đó 20cm.

  • A.11,3 kV/m
  • B.22,6 kV/m
  • C.5,6 kV/m
  • D.0 V/m

Câu 19. (0,42 điểm)

Tại A và B cách nhau 20cm ta đặt 2 điện tích điểm qA_{A}= - 5.10 ⁻⁹C, qB_{B} = 5.10 ⁻⁹C. Tính điện thông do hệ điện tích này gởi qua mặt cầu tâm A, bán kính R = 30 cm.

  • A.18π.1010
  • B.-8,85 (Vm)
  • C.8,85 (Vm)
  • D.0 (Vm)

Câu 20. (0,42 điểm)

Vectơ cảm ứng điện D ở bên ngoài không khí, gần mặt của tấm phẳng, khá rộng, bề dày d, tích điện đều với mật độ điện khối ρ có trị số là:

  • A.ρd2\frac{{\rho d}}{2}
  • B.2ρd2{\rho d}
  • C.ρd2\frac{{\rho d}}{{\sqrt 2 }}
  • D.ρd2\rho d\sqrt 2

Câu 21. (0,42 điểm)

Tấm điện môi phẳng, khá rộng, bề dày d, hai mặt song song và cách đều mặt phẳng Oxy, tích điện đều, mật độ điện khối ρ. Trị số D của vectơ cảm ứng điện ở toạ độ (0;d4;0)\left( {0;\frac{d}{4}{\rm{ }};0} \right) là:

  • A.D=ρd4D = \frac{{\rho d}}{4}
  • B.D=ρd2D = \frac{{\rho d}}{{\sqrt 2 }}
  • C.D=ρd2D = \frac{{\rho d}}{2}
  • D.D = 0.

Câu 22. (0,42 điểm)

Tấm điện môi phẳng, khá rộng, bề dày d, hai mặt song song và cách đều mặt phẳng Oxy, tích điện đều, mật độ điện khối ρ. Tính cường độ điện trường tại điểm M(2; 5; 0).

  • A.E=ρd4ε0E = \frac{{\rho d}}{{4{\varepsilon _0}}}
  • B.E=ρdε02E = \frac{{\rho d}}{{{\varepsilon _0}\sqrt 2 }}
  • C.E=ρd2ε0E = \frac{{\rho d}}{{2{\varepsilon _0}}}
  • D.E = 0.

Câu 23. (0,42 điểm)

Tấm điện môi phẳng, khá rộng, bề dày d, hai mặt song song và cách đều mặt phẳng Oxy, tích điện đều, mật độ điện khối ρ. Trị số D của vectơ cảm ứng điện ở toạ độ (0; 0; d4\frac{d}{4}) là:

  • A.D=ρd4D = \frac{{\rho d}}{4}
  • B.D=ρd2D = \frac{{\rho d}}{{\sqrt 2 }}
  • C.D=ρd2D = \frac{{\rho d}}{2}
  • D.D = 0.

Câu 24. (0,42 điểm)

Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích thử q trong điện trường, từ điểm M đến N có đặc điểm:

  • A.Không phụ thuộc vào hình dạng quĩ đạo.
  • B.Tỉ lệ với |q|.
  • C.Luôn bằng không, nếu M trùng với N.
  • D.A, B, C đều đúng.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #4 gồm 24 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền