Bỏ qua tới nội dung

Vật lý đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #3

25 câu25 phútSưu tầm2.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hai điện tích điểm q₁ = –3.10–8^{–8} C ; q₂ = +1,2.10–7^{–7} C cách nhau một đoạn AB = 20 cm trong không khí. Tại điểm M, với MA = MB = 10 cm, vectơ E G có đặc điểm:

  • A.Hướng về phía q2, độ lớn E = 8,1.104 V/m.
  • B.Hướng về phía q1, độ lớn E = 8,1.104 V/m
  • C.Hướng về phía q1, độ lớn E = 1,35.105 V/m.
  • D.Hướng về phía q2, độ lớn E = 1,35.105 V/m.

Câu 2. (0,4 điểm)

Đặt tại A và B hai điện tích điểm dương q₁, q₂ cùng độ lớn. Vectơ E G tại điệm M bất kì trên mặt phẳng trung trực (S) của đoạn AB, trừ giao điểm AB với (S), có đặc điểm:

  • A.Vuông góc với (S).
  • B.Hướng về phía đoạn AB.
  • C.Nằm trong (S), hướng ra xa AB.
  • D.Nằm trong (S), hướng về phía AB.

Câu 3. (0,4 điểm)

Lần lượt đặt hai điện tích điểm q₁, q₂ trái dấu vào A thì trị số cường độ điện trường tại B lần lượt là E₁ = 100 V/m, E₂ = 80 V/m. Nếu đặt cả hai điện tích đó vào A thì trị số cường độ điện trường tại B là:

  • A.20 V/m
  • B.180 V/m
  • C.90 V/m.
  • D.45 V/m

Câu 4. (0,4 điểm)

Chọn đáp án SAI: Điện tích âm phân bố đều trên dây thẳng, mảnh, rất dài. Vectơ E→\overrightarrow E ở gần dây có đặc điểm:

  • A.Vuông góc với dây, hướng vào dây.
  • B.Độ lớn E giảm dần khi ra xa dây.
  • C.Song song với dây
  • D.Có tính đối xứng trụ.

Câu 5. (0,4 điểm)

Điện tích điểm Q gây ra điện trường tại A và B có cường độ EA_{A} = 100 V/m và EB_{B} = 1600V/m. Tính cường độ điện trường tại trung điểm M của AB, biết Q – B – A thẳng hàng.

  • A.850V/m
  • B.256V/m
  • C.750 V/m
  • D.425 V/m

Câu 6. (0,4 điểm)

Một đĩa tròn bán kính R tích điện đều với mật độ điện tích mặt σ, đặt trong không khí. Phát biểu nào sau đây là SAI, khi nói về vectơ cường độ điện trường tại những điểm nằm trên trục, lân cận tâm O của đĩa?

  • A.Vuông góc với mặt phẳng của đĩa tròn
  • B.Hướng ra xa đĩa, nếu σ > 0
  • C.E = 0.
  • D.Hướng lại gần đĩa, nếu σ < 0.

Câu 7. (0,4 điểm)

Phân tử lưỡng cực gồm hai ion hoá trị 1, trái dấu, cách nhau 10 nm. Trị số vectơ mômen điện (mômen lưỡng cực điện) pe→\overrightarrow {\mathop p\nolimits_e } của nó có đặc điểm:

  • A.Hướng từ ion dương đến ion âm, độ lớn pe = 3,2.10-18 Cm.
  • B.Hướng từ ion âm đến ion dương, độ lớn pe = 3,2.10-18 Cm.
  • C.Hướng từ ion dương đến ion âm, độ lớn pe = 1,6.10-27 Cm.
  • D.Hướng từ ion âm đến ion dương, độ lớn pe = 1,6.10-27 Cm.

Câu 8. (0,4 điểm)

Dây mảnh hình vòng cung, bán kính R, góc mở 2α₀, tích điện đều, mật độ điện dài λ. Độ lớn cường độ điện trường E tại tâm O là:

  • A.E=kλ2Rcos⁡α0E = \frac{{k\lambda }}{{2R}}\cos {\alpha _0}
  • B.E=kλ2Rsin⁡α0E = \frac{{k\lambda }}{{2R}}\sin {\alpha _0}
  • C.E=kλRcos⁡α0E = \frac{{k\lambda }}{{R}}\cos {\alpha _0}
  • D.E=2kλRsin⁡α0E = \frac{{2k\lambda }}{{R}}\sin {\alpha _0}

Câu 9. (0,4 điểm)

Dây mảnh hình vòng cung, bán kính R = 20 cm, góc mở: 60⁰, tích điện đều, mật độ điện dài λ = 6.10⁻¹⁴ C/m. Độ lớn cường độ điện trường E tại tâm O là:

  • A.2,7.10-3 V/m.
  • B.13,5.10-4 C/m2
  • C.2,7 3 .10-4 V/m.
  • D.3,78.10-3 Cm2

Câu 10. (0,4 điểm)

Đĩa tròn phẳng, tích điện đều, mật độ điện mặt σ, trong không khí. Cường độ điện trường E trên trục đối xứng xuyên tâm O, cách O một đoạn x, được tính theo biểu thức nào sau đây?

  • A.E=σ2ε0(1+xa2+a2)E = \frac{\sigma }{{2{\varepsilon _0}}}(1 + \frac{x}{{\sqrt {{a^2} + {a^2}} }})
  • B.E=σε0(1−xa2+a2)E = \frac{\sigma }{{{\varepsilon _0}}}(1 - \frac{x}{{\sqrt {{a^2} + {a^2}} }})
  • C.E=σ2ε0(1−xa2−a2)E = \frac{\sigma }{{2{\varepsilon _0}}}(1 - \frac{x}{{\sqrt {{a^2} - {a^2}} }})
  • D.E=σ2ε0(1−xa2+a2)E = \frac{\sigma }{{2{\varepsilon _0}}}(1 - \frac{x}{{\sqrt {{a^2} + {a^2}} }})

Câu 11. (0,4 điểm)

Điện tích q = +2.10 –7^{– 7} C phân bố đều trên đoạn dây AB mảnh, thẳng, tích điện đều. Lấy điểm C tạo với AB thành tam giác cân ABC có AC = BC = 30 cm, đường cao CH = 10 cm. Cường độ điện trường E tại C là:

  • A.12 kV/m.
  • B.6 kV/m.
  • C.9 kV/m.
  • D.60 kV/m.

Câu 12. (0,4 điểm)

Từ tâm O đi theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng vòng dây tròn tích điện đều ra rất xa, độ lớn cường độ điện trường E biến đổi theo qui luật nào?

  • A.Giảm từ Emax đến 0.
  • B.Tăng từ đến Emax.
  • C.Tăng từ 0 đến Emax rồi giảm đến 0.
  • D.giảm từ Emax đến 0 rồi không đổi.

Câu 13. (0,4 điểm)

Điện tích Q > 0 phân bố đều trên tấm phẳng hình vành khăn, tâm O, bán kính trong a, bán kính ngoài b, đặt trong không khí. Biểu thức cường độ điện trường tại điểm M trên đường thẳng xuyên tâm, vuông góc với mặt phẳng vành khăn, cách O một đoạn h là:

  • A.E=2kQh(b2−a2)(1a2+h2−1b2+h2)E = \frac{{2kQh}}{{({b^2} - {a^2})}}(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {h^2}} }} - \frac{1}{{\sqrt {{b^2} + {h^2}} }})
  • B.E=kQh(b2+a2)(1a2+h2+1b2+h2)E = \frac{{kQh}}{{({b^2} + {a^2})}}(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {h^2}} }} + \frac{1}{{\sqrt {{b^2} + {h^2}} }})
  • C.E=2kQh(b2+a2)(1a2+h2−1b2+h2)E = \frac{{2kQh}}{{({b^2} + {a^2})}}(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} + {h^2}} }} - \frac{1}{{\sqrt {{b^2} + {h^2}} }})
  • D.E=kQh(b2+a2)(1a2−h2+1b2−h2)E = \frac{{kQh}}{{({b^2} + {a^2})}}(\frac{1}{{\sqrt {{a^2} - {h^2}} }} + \frac{1}{{\sqrt {{b^2} - {h^2}} }})

Câu 14. (0,4 điểm)

Lỗ thủng tròn, tâm O, bán kính 20 cm nằm giữa mặt phẳng rất rộng tích điện đều, mật độ điện mặt +8,86.10⁻¹⁰ C/m². Cường độ điện trường E tại một điểm trên trục xuyên tâm O, vuông góc với mặt phẳng, cách O một đoạn 5 cm là:

  • A.E = 12,1 V/m
  • B.E = 2,94.10-3 V/m.
  • C.E = 1,87.10-4 C/m2
  • D.E = 2,65.102 Cm

Câu 15. (0,4 điểm)

Hai điện tích điểm cùng dấu q₁ = q₂ = q, đặt tại A và B cách nhau một khoảng 2a. Xét điểm M trên trung trực cuả AB,cách đường thẳng AB một khoảng x. Cường độ điện trường tại M đạt cực đại khi:

  • A.x = 0
  • B.x = a
  • C.x=a22x = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}
  • D.x=a2x = a\sqrt 2

Câu 16. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về đường sức của điện trường?

  • A.Các đường sức không cắt nhau.
  • B.Chiều của đường sức: đi ra từ điện tích âm, đi vào điện tích dương.
  • C.Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.
  • D.Nơi nào điện trường mạnh thì các đường sức sẽ dày, nơi nào điện trường yếu, các đường sức sẽ thưa.

Câu 17. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đường sức của điện trường?

  • A.Đường sức của điện trường là đường mà tiếp tuyến với nó tại mỗi điểm trùng với phương của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó.
  • B.Mật độ điện phổ càmg lớn thì điện trường càng mạnh.
  • C.Tập hợp các đường sức điện trường được gọi là điện phổ.
  • D.Nơi nào các đường sức đồng dạng với nhau thì điện trường nơi đó là điện trường đều.

Câu 18. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây là SAI?

  • A.Thông lượng của vectơ cường độ điện trường gởi qua mặt (S) gọi là điện thông.
  • B.Điện thông là đại lượng vô hướng có thể dương, âm hoặc bằng không.
  • C.Điện thông gởi qua một mặt (S) bất kì luôn bằng không.
  • D.Trong hệ SI, đơn vị đo điện thông là vôn mét (Vm).

Câu 19. (0,4 điểm)

Biểu thức nào sau đây dùng để tính thông lượng điện trường gởi qua mặt (S) bất kì?

  • A.ΦE=∫(S)E→.d S→{\Phi _E} = \int\limits_{(S)} {\overrightarrow E .d\,\overrightarrow S }
  • B.ΦE=∮(S)E→.d S→{\Phi _E} = \oint\limits_{(S)} {\overrightarrow E .d\,\overrightarrow S }
  • C.dΦE=E→.d S→d{\Phi _E} = \overrightarrow E .d\,\overrightarrow S
  • D.ΦE=1εε0∑qi trong (S){\Phi _E} = \frac{1}{{\varepsilon {\varepsilon _0}}}\sum {{q_{i\,trong\,(S)}}}

Câu 20. (0,4 điểm)

Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là:

  • A.vôn trên mét (V/m).
  • B.vôn mét (Vm)
  • C.coulomb trên mét vuông (C/m2).
  • D.coulomb (C).

Câu 21. (0,4 điểm)

Trong hệ SI, đơn vị đo điện cảm là:

  • A.vôn trên mét (V/m)
  • B.vôn mét (Vm).
  • C.coulomb trên mét vuông (C/m2).
  • D.oulomb (C).

Câu 22. (0,4 điểm)

Trong hệ SI, đơn vị đo thông lượng điện trường là:

  • A.vôn trên mét (V/m)
  • B.vôn mét (Vm).
  • C.coulomb trên mét vuông (C/m2)
  • D.coulomb (C).

Câu 23. (0,4 điểm)

Trong hệ SI, đơn vị đo thông lượng điện cảm là:

  • A.vôn trên mét (V/m).
  • B.vôn mét (Vm).
  • C.coulomb trên mét vuông (C/m2)
  • D.coulomb (C).

Câu 24. (0,4 điểm)

Hai điện tích Q₁ = 8μC và Q₂ = -5μC đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S). Thông lượng điện trường do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

  • A.3.10–6 (Vm)
  • B.3,4.105 (Vm)
  • C.0 (Vm)
  • D.9.105 (Vm)

Câu 25. (0,4 điểm)

Hai điện tích Q₁ = 8μC và Q₂ = -5μC đặt trong không khí và nằm ngoài mặt kín (S). Thông lượng điện cảm do hai điện tích trên gởi qua mặt (S) có giá trị nào sau đây?

  • A.3 (μC)
  • B.3,4.105 (Vm)
  • C.0 (C)
  • D.8 (μC)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #3 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền