Vật lý đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #21
25 câu25 phútSưu tầm4.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Trong chuyển động tròn của chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?
- A.Luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của chất điểm sẽ được lặp lại.
- B.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc góc luôn cùng phương.
- C.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc góc luôn vuông góc nhau.
- D.Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc góc luôn vuông góc nhau.
Câu 2. (0,4 điểm)
Chọn phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.Lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này vào vật khác.
- B.Lực là nguyên nhân gây làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật.
- C.Lực là một đại lương vectơ, có đơn vị đo là niutơn (N).
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 3. (0,4 điểm)
Chọn phát biểu nào sau đây là sai?
- A.Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.
- B.Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.
- C.Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.
- D.Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
Câu 4. (0,4 điểm)
Câu nào sau đây là đúng?
- A.Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được
- B.Một vật chỉ chịu tác dụng của một lực thì nó sẽ chuyển động nhanh dần.
- C.Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 5. (0,4 điểm)
Một chất điểm khối lượng m = 200g chuyển động chậm dần với vận tốc biến đổi theo qui luật v = 30 – 0,4t² (SI). Tính lực hãm tác dụng vào chất điểm lúc t = 5 giây.
- A.8 N
- B.0,8 N
- C.4 N
- D.0,4 N
Câu 6. (0,4 điểm)
Một chất điểm khối lượng m = 50kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình 5.5. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng vào vật kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 2,5s.

- A.60N
- B.100N
- C.40N
- D.80N
Câu 7. (0,4 điểm)
Một chất điểm khối lượng m = 5kg chuyển động trên đường thẳng với đồ thị vận tốc như hình 5.5. Tính độ lớn của hợp lực tác dụng vào vật kể từ lúc t = 2,5s đến lúc t = 5s.

- A.50N
- B.60N
- C.0 N
- D.100N
Câu 8. (0,4 điểm)
Hình 6.1 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Tính định lực căng lớn nhất của dây cáp treo thang máy trong quá trình thang máy chuyển động không tải. Lấy g = 10 m/s².

- A.4000N
- B.25000N
- C.3000N
- D.5000N
Câu 9. (0,4 điểm)
Hình 6.1 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Tính định lực căng nhỏ nhất của dây cáp treo thang máy trong quá trình thang máy chuyển động không tải.

- A.4000N
- B.2500N
- C.3000N
- D.5000N
Câu 10. (0,4 điểm)
Hình 6.1 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Nếu lực căng dây được phép là 10000N thì trọng tải của thang máy là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s²
- A.500kg
- B.1000kg
- C.600kg
- D.400 kg
Câu 11. (0,4 điểm)
Vật m được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang bởi lực như hình 6.2. Giả sử độ lớn của lực không đổi, tính góc α để gia tốc lớn nhất. Biết rằng hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,577.

- A.00
- B.200
- C.300
- D.450
Câu 12. (0,4 điểm)
Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực và trượt trên sàn ngang như hình 6.2. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µ. Gia tốc của vật được tính bới biểu thức nào sau đây?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,4 điểm)
Vật m = 10 kg được kéo trượt trên mặt sàn ngang bằng lực F như hình 6.2. Biết , hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µ = 0,1. Tính gia tốc của vật.

- A.0,83 m/s2
- B.0,73 m/s2
- C.1 m/s2
- D.2 m/s2
Câu 14. (0,4 điểm)
Vật m = 20 kg được kéo trượt trên mặt sàn ngang như hình 6.2. Biết α = 30, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,1. Tính lực kéo để vật trượt với gia tốc 0,5m/s². Lấy g = 10 m/s².

- A.32,8N
- B.30N
- C.16,6N
- D.10N
Câu 15. (0,4 điểm)
Vật có khối lượng m chuyển động trên mặt sàn ngang bởi một lực đẩy và lực kéo như hình 6.4. Biết F₁ = F₂ = F hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µ. Gia tốc của vật có biểu thức nào sau đây?

- A.
- B.
- C.a = 0
- D.
Câu 16. (0,4 điểm)
Vật khối lượng m bị đẩy bởi lực và trượt trên sàn ngang như hình 6.3. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µ. Gia tốc của vật được tính bới biểu thức nào sau đây?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. (0,4 điểm)
Hai viên gạch có khối lượng m₁ và m₂ được đẩy trượt đều trên mặt sàn như hình 6.5. Biết hệ số ma sát trượt giữa các viên gạch với mặt sàn đều bằng µ. Lực đẩy trong hai trường hợp là F₁ và F₂. Ta có:

- A.F1 > F2
- B.F1 = F2
- C.F1 < F2
- D.F1 = F2 = 0
Câu 18. (0,4 điểm)
Đặt tại các đỉnh A, B, C của tam giác đều ABC, cạnh a, các chất điểm có khối lượng bằng nhau và bằng m. Đặt thêm một chất điểm có khối lượng 3m tại A. Xác định vị trí khối tâm G của hệ.
- A.G là trọng tâm ∆ABC.
- B.G thuộc trung tuyến qua đỉnh A, cách A một đoạn
- C.G thuộc trung tuyến qua đỉnh A, cách A một đoạn
- D.G thuộc trung tuyến qua đỉnh A, cách A một đoạn
Câu 19. (0,4 điểm)
Một chong chóng phẳng khối lượng phân bố đều, có 3 cánh hình thoi đều nhau, cạnh a (hình 8.1). Khối tâm G của mỗi cánh chong chóng:

- A.nằm tại trục quay O của chong chóng.
- B.là giao điểm hai đường chéo của mỗi cánh.
- C.nằm trên đường chéo đi qua O và cách O một đoạn OG = a.
- D.nằm trên đường chéo đi qua O và cách O một đoạn OG = a/2.
Câu 20. (0,4 điểm)
Cho thước dẹt đồng chất, hình chữ T, khối lượng m phân bố đều (hình 8.2). Khối tâm G của thước nằm trên trục đối xứng của thước và cách chân thước một đoạn h bằng bao nhiêu?

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 21. (0,4 điểm)
Tấm kim loại phẳng, đồng chất, khối lượng phân bố đều, hình quạt, bán kính R và góc ở đỉnh là 2αo (hình 8.3). Khối tâm G của tấm kim loại nằm trên phân giác của góc O, cách O một đoạn:

- A.OG = 0,5R
- B.
- C.
- D.
Câu 22. (0,4 điểm)
Quả cầu đặc, tâm O, bán kính R = 14 cm, đồng chất, khối lượng phân bố đều, bị khoét một lỗ hổng cũng có dạng hình cầu, bán kính r = 7cm. Tâm O’ của lỗ cách tâm O của quả cầu một đoạn d = 7cm. Khối tâm G của phần còn lại nằm trên đường thẳng nối O với O’ và:
- A.nằm trong đoạn OO’, cách O 0,5 cm.
- B.nằm trong đoạn OO’, cách O 1 cm.
- C.nằm ngoài đoạn OO’, cách O 0,5 cm.
- D.nằm ngoài đoạn OO’, cách O 1 cm.
Câu 23. (0,4 điểm)
Hai đĩa tròn giống hệt nhau. Một cái giữ cố định, còn cái thứ II tiếp xúc ngoài và lăn không trượt xung quanh chu vi của đĩa I. Hỏi khi đĩa II trở về đúng điểm xuất phát ban đầu thì nó đã quay xung quanh tâm của nó được mấy vòng?
- A.1 vòng
- B.2 vòng
- C.3 vòng
- D.4 vòng
Câu 24. (0,4 điểm)
Một bánh xe đạp lăn không trượt trên đường nằm ngang. Người quan sát đứng trên đường sẽ thấy đầu van xe chuyển động theo qũi đạo:
- A.tròn
- B.thẳng
- C.elíp
- D.xycloid.
Câu 25. (0,4 điểm)
Vật rắn quay quanh trục ∆ cố định. Kí hiệu là vận tốc góc, vận tốc dài, gia tốc góc, gia tốc tiếp tuyến của điểm M; R là khoảng cách từ M đến trục quay. Quan hệ nào sau đây là sai?
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #21 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
