Bỏ qua tới nội dung

Vật lý đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #2

25 câu25 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Trên bàn có hai điện tích q₁ = –4q, q₂= –q có thể lăn tự do. Khi đặt thêm điện tích Q thì cả ba nằm yên. Gọi vị trí của q₁, q₂, Q lần lượt là A, B, C. Điểm C ở:

  • A.ngoài đoạn thẳng AB, CA = 2
  • B.trong đoạn thẳng AB, CA = 2.CB.
  • C.trong đoạn thẳng AB, CA = CB
  • D.trong đoạn thẳng AB, CB = 2.CA

Câu 2. (0,4 điểm)

Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau, cùng khối lượng 0,1 g treo ở hai dây, mỗi dây dài 10 cm trong không khí, song song, hai quả cầu tiếp xúc nhau. Cho chúng tích điện q như nhau thì hai dây hợp với nhau góc 2α = 10⁰14’. Lấy g = 10 m/s² . Bán kính của chúng rất nhỏ so với chiều dài dây. Trị số q là:

  • A.1,8.10-9 C
  • B.3,6.10-9 C
  • C.1,8.10-8 C
  • D.0,9.10-9 C

Câu 3. (0,4 điểm)

Treo hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng trên hai dây nhẹ, không dãn, cách điện, dài như nhau, sao cho chúng không tiếp xúc nhau, cùng độ cao. Sau khi tích điện dương q₁ > q₂ cho chúng thì chúng đẩy nhau khiến hai dây lệch góc α₁, α₂ so với phương thẳng đứng. Vậy:

  • A.α1 > α2
  • B.α1 < α2
  • C.α1 = α2.
  • D.Không so sánh được.

Câu 4. (0,4 điểm)

Đặt lên mặt bàn trơn nhẵn ba viên bi nhỏ tích điện, khối lượng không đáng kể thì chúng nằm yên. Ba viên bi đó phải có đặc điểm là:

  • A.tích điện cùng dấu, ở ba đỉnh tam giác đều.
  • B.tích điện cùng dấu, nằm trên một đường thẳng.
  • C.tích điện không cùng dấu, nằm ở ba đỉnh tam giác đều.
  • D.tích điện không cùng dấu, nằm trên một đường thẳng.

Câu 5. (0,4 điểm)

Đặt 3 điện tích qA = - 5.10–8^{– 8}C, qB = 16.10–8^{– 8}C và qC = 9. 10–8^{– 8}C tại 3 đỉnh A, B, C của tam giác ABC (AB = 8 cm, AC = 6 cm, BC = 10 cm). Hỏi lực tĩnh điện tác dụng lên qA có hướng tạo với cạnh AB một góc bao nhiêu?

  • A.150
  • B.300
  • C.450
  • D.600

Câu 6. (0,4 điểm)

Gắn cố định bi nhỏ tích điện +Q, đặt viên bi khác tích điện +q lên mặt bàn rồi buông ra thì nó chuyển động. Bỏ qua ma sát và sức cản không khí. Gia tốc của nó:

  • A.không đổi.
  • B.Giảm dần.
  • C.Tăng dần.
  • D.Không xác định được.

Câu 7. (0,4 điểm)

Vành tròn cách điện nằm cố định trên mặt bàn ngang. Đặt 3 viên bi tích điện (+) vào trong vành tròn, để chúng lăn tự do, sát mặt trong của vành tròn. Bỏ qua mọi ma sát. Khi cân bằng, chúng tạo thành tam giác cân, góc ở đỉnh 300 . Điện tích một viên là q và hai viên kia cùng là Q. Tỷ số q / Q là:

  • A.7,25
  • B.4,16
  • C.12,48
  • D.6,24.

Câu 8. (0,4 điểm)

Đặt 5 viên bi nhỏ lên mặt bàn trơn nhẵn rồi buông ra thì cả 5 viên bi nằm yên. iết rằng 4 viên tích điện q < 0 như nhau nằm ở 4 đỉnh hình vuông. Viên còn lại thì nằm ở giao điểm hai đường chéo và:

  • A.mang dấu dương, độ lớn tuỳ ý.
  • B.mang dấu âm, độ lớn tuỳ ý.
  • C.mang dấu dương, độ lớn: ∣q∣22+14\left| q \right|\frac{{2\sqrt 2 + 1}}{4}
  • D.có giá trị tùy ý.

Câu 9. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ điện trường tại điểm M, do điện tích điểm Q gây ra?

  • A.Tỉ lệ nghịch với khoảng các từ Q đến M.
  • B.Phụ thuộc vào giá trị của điện tích thử q đặt vào M.
  • C.Hướng ra xa Q nếu Q > 0.
  • D.a, b, c đều đúng.

Câu 10. (0,4 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.Vectơ cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực.
  • B.Trong môi trường điện môi đẳng hướng, cường độ điện trường giảm ε lần so với trong chân không.
  • C.Đơn vị đo cường độ điện trường là vôn trên mét (V/m).
  • D.a, b, c đều đúng.

Câu 11. (0,4 điểm)

Khi nói về đặc điểm của vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M, phát biểu nào sau đây là SAI?

  • A.Có phương là đường thẳng QM.
  • B.Có chiều hướng ra xa Q nếu Q > 0; hướng gần Q nếu Q < 0.
  • C.Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa Q và M.
  • D.Có điểm đặt tại M.

Câu 12. (0,4 điểm)

Điện tích Q = - 5μC đặt trong không khí. Độ lớn của vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M cách nó 30cm có giá trị nào sau đây?

  • A.1500 kV/m
  • B.500 kV/m
  • C.1500 V/m
  • D.500 V/m

Câu 13. (0,4 điểm)

Hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trong không khí. Người ta lần lượt đặt tại A các điện tích trái dấu q₁ và q₂ thì thấy cường độ điện trường tại B là E₁ = 100 kV/m và E₂ = 80 kV/m. Nếu đặt đồng thời tại A hai điện tích trên thì cường độ điện trường tại B sẽ là:

  • A.20 kV/m
  • B.90 kV/m
  • C.180 kV/m
  • D.0 V/m

Câu 14. (0,4 điểm)

Hai điểm A và B cách nhau một khoảng r trong không khí. Người ta lần lượt đặt tại A các điện tích cùng dấu q₁ và q₂ thì thấy cường độ điện trường tại B là E₁ = 100 kV/m và E₂ = 80 kV/m. Nếu đặt đồng thời tại A hai điện tích trên thì cường độ điện trường tại B sẽ là:

  • A.20 kV/m
  • B.90 kV/m
  • C.180 kV/m
  • D.10 kV/m

Câu 15. (0,4 điểm)

Hai điện tích điểm Q₁ = 8μC, Q₂ = - 6μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 20cm, MB = 10cm.

  • A.3,6.106 V/m
  • B.7,2.106 V/m
  • C.5,85.106 V/m
  • D.0 V/m

Câu 16. (0,4 điểm)

Hai điện tích điểm Q₁ = 8μC, Q₂ = - 6μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 10cm, MB = 20cm.

  • A.3,6.106 V/m
  • B.7,2.106 V/m
  • C.5,85.106 V/m
  • D.0 V/m

Câu 17. (0,4 điểm)

Hai điện tích điểm Q₁ = 8μC, Q₂ = - 6μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 5cm, MB = 5cm.

  • A.50,4.106 V/m
  • B.7,2.106 V/m
  • C.5,85.106 V/m
  • D.0 V/m

Câu 18. (0,4 điểm)

Hai điện tích điểm Q₁ = 8μC, Q₂ = - 6μC đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10cm trong không khí. Tính độ lớn của vectơ cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 8cm, MB = 6cm.

  • A.19.106 V/m
  • B.7,2.106 V/m
  • C.5,85.106 V/m
  • D.0 V/m

Câu 19. (0,4 điểm)

Khi nói về mật độ điện tích khối ρ=dqdV\rho = \frac{{dq}}{{dV}}, phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.Là điện tích chứa trong một đơn vị thể tích tại điểm khảo sát.
  • B.Có thể âm hoặc dương và có thể thay đổi tùy theo vị trí điểm khảo sát.
  • C.Đơn vị đo trong hệ SI là culông trên mét khối (C/m3).
  • D.a, b, c đều đúng.

Câu 20. (0,4 điểm)

Khi nói về mật độ điện tích dài λ=dqdℓ\lambda = \frac{{dq}}{{d\ell }}, phát biểu nào sau đây là SAI?

  • A.Là điện tích chứa trong một đơn vị chiều dài của vật nhiễm điện.
  • B.Có thể âm hoặc dương và có thể thay đổi tùy theo vị trí điểm khảo sát.
  • C.Đơn vị đo trong hệ SI là culông trên mét vuông (C/m2).
  • D.Nếu điện tích của vật phân bố đều theo chiều dài thì λ = const

Câu 21. (0,4 điểm)

Vectơ cường độ điện trường E→\overrightarrow E tại một điểm có đặc điểm:

  • A.Độ lớn tỷ lệ nghịch với trị số của điện tích thử đặt tại điểm đó.
  • B.Độ lớn tỷ lệ với trị số của điện tích thử đặt tại điểm đó.
  • C.Cùng giá với lực điện F→\overrightarrow F tác dụng lên điện tích thử đặt tại đó.
  • D.Cùng chiều với lực điện F→\overrightarrow F tác dụng lên điện tích đặt tại đó

Câu 22. (0,4 điểm)

Đặt điện tích – Q cố định tại gốc hệ tọa độ Oxy. So sánh độ lớn E của vectơ cường độ điện trường tại hai điểm A(5, 0); B(–2, –3).

  • A.EA = EB
  • B.EA > EB
  • C.EA < EB.
  • D.EA = 2EB.

Câu 23. (0,4 điểm)

Gắn cố định 2 điện tích điểm q₁ ở A, q₂ ở B. Điện trường triệt tiêu tại điểm M nằm trên đoạn thẳng AB và gần B hơn. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.q1, q2 trái dấu và |q1| > |q2|
  • B.q1, q2 cùng dấu và |q1| < |q2|.
  • C.q1, q2 cùng dấu và |q1| > |q2|.
  • D.q1, q2 trái dấu và |q1| < |q2|.

Câu 24. (0,4 điểm)

Gắn cố định điện tích q₁ ở A, q₂ ở B. Điện trường triệt tiêu tại điểm M nằm trên đường thẳng AB, nhưng ở ngoài đoạn thẳng AB, về phía A. Kết luận nào sau đây là đúng?

  • A.q1, q2 trái dấu và |q1| > |q2|.
  • B.q1, q2 cùng dấu và |q1| < |q2|.
  • C.q1, q2 cùng dấu và |q1| > |q2|.
  • D.q1, q2 trái dấu và |q1| < |q2|.

Câu 25. (0,4 điểm)

Gắn cố định hai điện tích điểm cùng độ lớn tại hai điểm A, B. Xét điểm M trên đoạn thẳng AB. Gọi E và là cường độ điện trường tại M khi hai điện tích cùng dấu; là E’ khi hai điện tích trái dấu. So sánh E và E’.

  • A.E < E’
  • B.E > E'
  • C.E = E’
  • D.A, B, C đều có thể xảy ra.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền