Vật lý đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #19
25 câu25 phútSưu tầm6.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Một viên đá được ném đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc v = 100m/s. Sau bao lâu kể từ lúc ném, nó rơi xuống đất? (g = 10m/s²)
- A.1000s
- B.100s
- C.2000s
- D.500s
Câu 2. (0,4 điểm)
Một máy bay đang bay theo phương ngang, một hành khách thả rơi một vật nhỏ. Bỏ qua sức cản không khí, hành khách đó sẽ thấy vật rơi theo phương nào?
- A.Song song với máy bay
- B.Thẳng đứng.
- C.Xiên một góc nhọn so với hướng chuyển động của máy bay
- D.Xiên một góc tù so với hướng chuyển động của máy bay
Câu 3. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x = – 1 + 3t² – 2t³ (hệ SI, với t ≥ 0). Chất điểm dừng lại để đổi chiều chuyển động tại vị trí có tọa độ:
- A.x = 1m
- B.x = 0m
- C.x = – 1m
- D.x = – 0,5m
Câu 4. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x = 10 + 6t² – 4t³ (hệ SI, với t ≥ 0). Giai đoạn đầu, vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương của trục Ox và đạt tốc độ cực đại là:
- A.6 m/s
- B.3 m/s
- C.2 m/s
- D.12,5 m/s
Câu 5. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình: x = – 1 + 3t² – 2t³ (hệ SI, với t ≥ 0). Chất điểm đi qua gốc tọa độ vào thời điểm nào?
- A.t = 0s
- B.t = 1s
- C.t = 0,5s
- D.t = 1s hoặc t = 0,5s
Câu 6. (0,4 điểm)
Trong chuyển động thẳng, ta có:
- A.Nếu cùng chiều với thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần.
- B.Vectơ gia tốc luôn không đổi.
- C.Vectơ vận tốc luôn không đổi.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 7. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = –12t + 3t² + 2t³, với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại vị trí:
- A.x = 1m
- B.x = – 2m
- C.x = – 7m
- D.x = 0m
Câu 8. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = –12t + 3t² + 2t³, với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Trong thời gian 1 giây đầu tiên, chuyển động của chất điểm có tính chất nào sau đây?
- A.Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox.
- B.Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.
- C.Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox.
- D.Chậm dần theo chiều âm của trục Ox.
Câu 9. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = –12t + 3t² + 2t³, với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Trong thời gian 5 giây kể từ lúc t = 2s, chuyển động của chất điểm có tính chất nào sau đây?
- A.Nhanh dần theo chiều dương của trục Ox.
- B.Chậm dần theo chiều dương của trục Ox.
- C.Nhanh dần theo chiều âm của trục Ox.
- D.Chậm dần theo chiều âm của trục Ox
Câu 10. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6t – 4,5t² + t³ với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm:
- A.t = 0s
- B.t = 2,25s
- C.t = 0s và t = 2,25s
- D.t = 1s và t = 2s
Câu 11. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6t – 4,5t² + t³ với t ≥ 0 và các đơn vị đo trong hệ SI. Chất điểm đổi chiều chuyển động tại vị trí:
- A.x = 0m
- B.x = 2,5m
- C.2m
- D.x = 2m và x = 2,5m
Câu 12. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10 + 6t² – 4t³ (hệ SI); t ≥ 0. Gia tốc của chất điểm bằng không tại thời điểm nào?
- A.t = 0,5s
- B.t = 1s
- C.t = 2s
- D.t = 1,5s
Câu 13. (0,4 điểm)
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vectơ gia tốc có đặc điểm:
- A.không đổi cả về phương, chiều và độ lớn.
- B.không đổi về độ lớn.
- C.luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 14. (0,4 điểm)
Ô tô chuyển động thẳng, nhanh dần đều, lần lượt đi qua A, B với vận tốc v = 1m/s ; v = 9 m/s. Vận tốc trung bình của ôtô trên quãng đường AB là:
- A.5m/s
- B.4m/s
- C.6m/s
- D.Chưa đủ số liệu để tính.
Câu 15. (0,4 điểm)
Một chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Nếu trong giây đầu nó đi được 3m thì giây tiếp theo nó sẽ đi được:
- A.6m
- B.9m
- C.12m
- D.15m
Câu 16. (0,4 điểm)
Từ độ cao 20m so với mặt đất, người ta ném đứng một vật A với vận tốc vₒ, đồng thời thả rơi tự do vật B. Bỏ qua sức cản không khí. Tính vₒ để vật A rơi xuống đất chậm hơn 1 giây so với vật B. Lấy g = 10m/s².
- A.8,3m/s
- B.9m/s
- C.10m/s
- D.5m/s
Câu 17. (0,4 điểm)
Thả rơi hòn bi sắt và cái lông chim ở cùng một điểm và cùng một lúc. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì:
- A.Cái lông chim và hòn bi sắt đều rơi nhanh như nhau
- B.Hòn bi sắt luôn rơi nhanh hơi lông chim.
- C.Cái lông chim rơi nhanh hơn hòn bi sắt, vì nó nhẹ hơn.
- D.Thời gian rơi của hòn bi sắt tùy thuộc vào kích thước của hòn bi.
Câu 18. (0,4 điểm)
Một vật nhỏ được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h xuống mặt đất. Trong giây cuối nó đi được 15m. Tính độ cao h. Lấy g = 10 m/s².
- A.15m
- B.20m
- C.25m
- D.30m
Câu 19. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc phụ thuộc vào tọa độ x theo qui luật: . Kết luận nào sau đây về tính chất chuyển động của chất điểm là đúng?
- A.Đó là chuyển động đều.
- B.Đó là chuyển động nhanh dần đều.
- C.Đó là chuyển động chậm dần đều.
- D.Đó là chuyển động có gia tốc biến đổi theo thời gian.
Câu 20. (0,4 điểm)
Lúc 6 giờ, một ôtô khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 40 km/h. Lúc 7 giờ, một môtô chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 50km/h. Biết khoảng cách AB = 220km. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
- A.3 giờ
- B.9 giờ
- C.10 giờ
- D.9 giờ 30 phút
Câu 21. (0,4 điểm)
Lúc 6 giờ, một ôtô khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 40 km/h. Lúc 7 giờ, một môtô chuyển động thẳng đều từ B về A với vận tốc 50km/h. Biết khoảng cách AB = 220km. Hai xe gặp nhau tại vị trí C cách A bao nhiêu kilômét?
- A.100 km
- B.120 km
- C.60 km
- D.230 km
Câu 22. (0,4 điểm)
Một xe đua bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O, lần lượt đi qua hai điểm A và B trong thời gian 2 giây. Biết AB = 20m, tốc độ của xe khi qua B là vB = 12 m/s. Tính tốc độ của xe khi qua A.
- A.6 m/s
- B.4 m/s
- C.10 m/s
- D.8 m/s
Câu 23. (0,4 điểm)
Một xe đua bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O, lần lượt đi qua hai điểm A và B trong thời gian 2 giây. Biết AB = 20m, tốc độ của xe khi qua B là vB = 12 m/s. Tính gia tốc của xe.
- A.1m/s2
- B.2m/s2
- C.2,5m/s2
- D.1,5m/s2
Câu 24. (0,4 điểm)
Một xe đua bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O, lần lượt đi qua hai điểm A và B trong thời gian 2 giây. Biết AB = 20m, tốc độ của xe khi qua B là v = 12 m/s. Tính tốc độ trung bình của xe khi trên đoạn OA.
- A.6 m/s
- B.4 m/s
- C.10 m/s
- D.8 m/s
Câu 25. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động trên đường thẳng với vận tốc biến đổi theo qui luật cho bởi đồ thị hình 3.1. Tính quãng đường vật đã đi kể từ lúc t = 1s đến lúc t = 7,5s.

- A.30cm
- B.120cm
- C.50cm
- D.130cm
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #19 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
