Vật lý đại cương · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #17
25 câu25 phútSưu tầm5.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Công thức nào sau đây tính chu kì dao động nhỏ của con lắc vật lý? (m: khối lượng của con lắc, d: khoảng cách từ khối tâm G đến trục quay, I: mômen quan tính của con lắc đối với trục quay, g là gia tốc trọng trường).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,4 điểm)
Một cái thước, có dạng một thanh đồng chất, dao động trong mặt phẳng thẳng đứng, quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu của thước. Tính chu kì dao động nhỏ của thước theo chiều dài L của thước (lấy g = 9,8 m/s², π² = 9,8).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,4 điểm)
Một cái thước, có dạng một thanh đồng chất, dài 24cm, dao động trong mặt phẳng thẳng đứng, quanh một trục nằm ngang đi qua một đầu của thước. Tính chu kì dao động nhỏ của thước, lấy g = 9,8 m/s², π² = 9,8.
- A.0,40s
- B.2,51s
- C.0,80s
- D.5,02s
Câu 4. (0,4 điểm)
Một cái đĩa đồng chất, dao động trong mặt phẳng thẳng đứng, quanh một trục nằm ngang đi qua một điểm trên mép đĩa. Tính chu kì dao động nhỏ của thước theo bán kính R của đĩa (lấy g = 9,8 m/s², π² = 9,8).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,4 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, chất điểm chuyển động với phương trình:
Qũi đạo của chất điểm là đường:
- A.thẳng
- B.tròn
- C.elíp
- D.sin
Câu 6. (0,4 điểm)
Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là chuyển động của chất điểm?
- A.Ô tô đi vào garage.
- B.Xe lửa từ Sài gòn tới Nha Trang.
- C.Con sâu rọm bò trên chiếc lá khoai lang.
- D.Cái võng đu đưa.
Câu 7. (0,4 điểm)
Muốn biết tại thời điểm t, chất điểm đang ở vị trí nào trên qũi đạo, ta dựa vào:
- A.phương trình qũi đạo của vật.
- B.phương trình chuyển động của vật.
- C.đồng thời a và b
- D.hoặc a, hoặc b.
Câu 8. (0,4 điểm)
Xác định dạng qũi đạo của chất điểm, biết phương trình chuyển động: x = 4.e; y = 5.e ; z = 0 (hệ SI)
- A.đường sin
- B.hyberbol
- C.elíp
- D.đường tròn
Câu 9. (0,4 điểm)
Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với phương trình: x = cost; y = cos(2t). Qũi đạo là:
- A.parabol
- B.hyperbol
- C.elip
- D.đường tròn
Câu 10. (0,4 điểm)
Chọn phát biểu nào đúng dưới đây:
- A.Phương trình chuyển động cho phép xác định tính chất của chuyển động tại một thời điểm bất kỳ.
- B.Phương trình qũi đạo cho biết hình dạng đường đi của vật trong suốt quá trình chuyển động.
- C.Biết được phương trình chuyển động, trong một số trường hợp, ta có thể tìm được phương trình qũi đạo và ngược lại.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 11. (0,4 điểm)
Vị trí của chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy được xác định bởi vectơ bán kính: . Qũi đạo của nó là đường:
- A.thẳng
- B.elíp
- C.tròn
- D.cong bất kỳ
Câu 12. (0,4 điểm)
Đối tượng nghiên cứu của Vật lý học là:
- A.Sự biến đổi từ chất này sang chất khác.
- B.Sự sinh trưởng và phát triển của các sự vật hiện tượng.
- C.Các qui luật tổng quát của các sự vật hiện tượng tự nhiên.
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 13. (0,4 điểm)
Vật lý đại cương hệ thống những tri thức vật lý cơ bản về những lĩnh vực:
- A.Cơ, Nhiệt, Điện, Quang, Vật lý nguyên tử và hạt nhân.
- B.Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện.
- C.Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Nhiệt.
- D.Động học, Động lực học, Vật rắn, Điện, Chất lưu, Nhiệt.
Câu 14. (0,4 điểm)
Động học nghiên cứu về:
- A.Các trạng thái đúng yên và điều kiện cân bằng của vật.
- B.Chuyển động của vật, có tính đến nguyên nhân.
- C.Chuyển động của vật, không tính đến nguyên nhân gây ra chuyển động.
- D.Chuyển động của vật trong mối quan hệ với các vật khác.
Câu 15. (0,4 điểm)
Chọn phương án sau đây là sai?
- A.Chuyển động và đứng yên là có tính tương đối.
- B.Căn cứ vào quĩ đạo, ta có chuyển động thẳng, cong, tròn.
- C.Căn cứ vào tính chất nhanh chậm, ta có chuyển động đều, nhanh dần, chậm dần.
- D.Chuyển động tròn luôn có tính tuần hoàn, vì vị trí của vật được lặp lại nhiều lần.
Câu 16. (0,4 điểm)
Phát biểu nào sau đây sai?
- A.Các đại lượng vật lý có thể vô hướng hoặc hữu hướng.
- B.Áp suất là đại lượng hữu hướng.
- C.Lực là đại lượng hữu hướng.
- D.Thời gian là đại lượng vô hướng.
Câu 17. (0,4 điểm)
Một chất điểm có phương trình chuyển động: (hệ SI), thì quĩ đạo là đường:
- A.parabol
- B.tròn tâm O là gốc tọa độ
- C.thẳng không qua gốc tọa độ.
- D.thẳng qua gốc tọa độ.
Câu 18. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy với vận tốc (hệ SI). Ban đầu nó ở gốc tọa độ O. Quĩ đạo của nó là đường:
- A.thẳng
- B.tròn
- C.parabol.
- D.hyperbol
Câu 19. (0,4 điểm)
Đồ thị hình 1.1 cho biết điều gì về chuyển động của chất điểm trong mặt phẳng Oxy?

- A.Vị trí (tọa độ) của chất điểm ở các thời điểm t.
- B.Hình dạng quĩ đạo của chất điểm.
- C.Vận tốc của chất điểm tại các vị trí trên quĩ đạo.
- D.Quãng đường vật đi được theo thời gian.
Câu 20. (0,4 điểm)
Nếu biết tốc độ v của một chất điểm theo thời gian t, ta sẽ tính được quãng đường s mà chất điểm đã đi trong thời gian ∆t = t₂ – t₁ theo công thức nào sau đây?
- A.s = v.∆t
- B.
- C.s = vtb.∆t
- D.A, B, C đều đúng.
Câu 21. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.2. Tại thời điểm t = 2s, chất điểm đang:

- A.chuyển động đều
- B.chuyển động nhanh dần
- C.chuyển động chậm dần
- D.đứng yên.
Câu 22. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động có đồ thị như hình 1.2. Tại thời điểm t = 4s, chất điểm đang:

- A.chuyển động đều.
- B.chuyển động nhanh dần.
- C.chuyển động chậm dần.
- D.đứng yên.
Câu 23. (0,4 điểm)
Chất điểm chuyển động thẳng trên trục Ox, có đồ thị như hình 1.2. Quãng đường chất điểm đã đi từ lúc t = 0 đến t = 6s là:

- A.3m
- B.4m
- C.5,6m
- D.7,5m
Câu 24. (0,4 điểm)
Chọn phát biểu đúng về chuyển động của chất điểm:
- A.Vectơ gia tốc luôn cùng phương với vectơ vận tốc.
- B.Nếu gia tốc pháp tuyến an ≠ 0 thì qũi đạo của vật là đường cong
- C.Nếu vật chuyển động nhanh dần thì vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
- D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 25. (0,4 điểm)
Một ôtô dự định chuyển động từ A đến B với vận tốc 30km/h. Nhưng sau khi đi được 1/3 đoạn đường, xe bị chết máy. Tài xế phải dừng 30 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 40km/h và đến B đúng giờ qui định. Tính tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đường AB.
- A.35 km/h
- B.36 km/h
- C.38 km/h
- D.43,3km/h
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #17 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
