Bỏ qua tới nội dung

Vật lý đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #11

25 câu25 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Biết độ cứng của lò xo là k = 100N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở dưới vị trí cân bằng 3cm.

  • A.3N
  • B.5N
  • C.8N
  • D.2N

Câu 2. (0,4 điểm)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Biết độ cứng của lò xo là k = 100N/m, khối lượng của vật là m = 500g. Tính lực đàn hồi của lò xo khi vật ở trên vị trí cân bằng 3cm.

  • A.3N
  • B.5N
  • C.8N
  • D.2N

Câu 3. (0,4 điểm)

Lực hấp dẫn có đặc điểm:

  • A.Là lực hút
  • B.Giá của lực: Là đường thẳng đi qua tâm của 2 vật
  • C.Điểm đặt: Đặt ngay tại trọng tâm của vật (chất điểm)
  • D.Tất cả đáp án trên đều đúng

Câu 4. (0,4 điểm)

Trọng lực có đặc điểm nào sau đây?

  • A.Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động tự quay của Trái Đất.
  • B.Phụ thuộc vào vĩ độ địa lí.
  • C.Có biểu thức P→=mg→\overrightarrow P = m\overrightarrow g, với m là khối lượng của vật và g là gia tốc trọng trường.
  • D.A, B, C đều là các đặc điểm của trong lực.

Câu 5. (0,4 điểm)

Khi nói về gia tốc rơi tự do, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Có giá trị tăng dần khi đi về phía hai cực của Trái Đất.
  • B.Có giá trị giảm dần khi lên cao.
  • C.Có giá trị tăng dần khi xuống sâu trong lòng đất.
  • D.Là gia tốc rơi của tất cả mọi vật, khi bỏ qua sức cản không khí.

Câu 6. (0,4 điểm)

Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

  • A.Vật đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.
  • B.Vật đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động
  • C.Vật chuyển động đều trên mặt đường.
  • D.Cả ba trường hợp trên đều xuất hiện lực ma sát nghỉ.

Câu 7. (0,4 điểm)

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực ma sát trượt?

  • A.Xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt vật khác.
  • B.Luôn ngược chiều với chiều chuyển động.
  • C.Tỉ lệ với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.
  • D.Luôn cân bằng với thành phần tiếp tuyến với mặt tiếp xúc của ngoại lực.

Câu 8. (0,4 điểm)

Vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F→\overrightarrow F như hình 2.28. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là µ; g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật?

  • A.Fms=μmg{F_{ms}} = \mu mg
  • B.Fms=Fcos⁡α{F_{ms}} = F\cos \alpha
  • C.Fms=μ(mg−Fsin⁡α){F_{ms}} = \mu (mg - F\sin \alpha )
  • D.Fms=μ(mg+Fsin⁡α){F_{ms}} = \mu (mg + F\sin \alpha )

Câu 9. (0,4 điểm)

Vật có khối lượng m trượt đều trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo F→\overrightarrow F như hình 2.28. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là µ; g là gia tốc rơi tự do. Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính lực ma sát tác dụng lên vật?

  • A.Fms=μmg{F_{ms}} = \mu mg
  • B.Fms=cosα{F_{ms}} = cos \alpha
  • C.Fms=F{F_{ms}} = F
  • D.Fms=μ(mg+Fsin⁡α){F_{ms}} = \mu (mg + F\sin \alpha )

Câu 10. (0,4 điểm)

Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 30o^{o} so với phương ngang (hình 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µₙ = 0,25. Lấy g = 10 m/s². Tính lực ma sát tác dụng lên vật.

  • A.4,33N
  • B.3,92N
  • C.3,50N
  • D.2,50N

Câu 11. (0,4 điểm)

Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 60o^{o} so với phương ngang (hình 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µₙ = 0,25. Lấy g = 10 m/s². Tính lực ma sát tác dụng lên vật.

  • A.3,1 N
  • B.4,3 N
  • C.2,5 N
  • D.3,9 N

Câu 12. (0,4 điểm)

Vật có khối lượng m = 2 kg, đang đứng yên trên mặt phẳng ngang thì chịu một lực kéo F = 5N hướng xiên lên một góc α = 45o^{o} so với phương ngang (hình 2.28). Hệ số ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng ngang lần lượt là µ = 0,20 và µn = 0,25. Lấy g = 10 m/s². Vật m sẽ:

  • A.Chuyển động đều.
  • B.Chuyển động chậm dần.
  • C.Đứng yên
  • D.Chuyển động nhanh dần.

Câu 13. (0,4 điểm)

Theo định luật III Newton, lực và phản lực không có đặc điểm nào sau đây?

  • A.Cùng bản chất
  • B.Cùng tồn tại và cùng mất đi đồng thời
  • C.Cùng điểm đặt
  • D.Cùng phương nhưng ngược chiều

Câu 14. (0,4 điểm)

Gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g₀, bán kính Trái Đất là R. Gia tốc rơi tự do tại độ cao h so với mặt đất có biể thức:

  • A.gh=g0RR+h{g_h} = {g_0}\frac{R}{{R + h}}
  • B.gh=g0(RR+h)2{g_h} = {g_0}{\left( {\frac{R}{{R + h}}} \right)^2}
  • C.gh=g0R2R2+h2{g_h} = {g_0}\frac{{{R^2}}}{{{R^2} + {h^2}}}
  • D.gh=g0R+hR{g_h} = {g_0}\frac{{R + h}}{R}

Câu 15. (0,4 điểm)

Vật khối lượng m, trượt trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt nghiêng là µ. Lực ma sát trượt có biểu thức nào sau đây?

  • A.Fms = µmg
  • B.Fms = µmgcosα
  • C.Fms = µmgsinα
  • D.Fms = mg(sinα + µ cosα)

Câu 16. (0,4 điểm)

Một chất điểm khối lượng m = 200g chuyển động chậm dần với vận tốc biến đổi theo qui luật v = 30 – 0,4t² (SI). Tính lực hãm tác dụng vào chất điểm lúc t = 5 giây.

  • A.8 N
  • B.0,8 N
  • C.4 N
  • D.0,4 N

Câu 17. (0,4 điểm)

Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Tính định lực căng lớn nhất của dây cáp treo thang máy trong quá trình thang máy chuyển động không tải. Lấy g = 10 m/s²

  • A.4000N
  • B.2500N
  • C.3000N
  • D.5000N

Câu 18. (0,4 điểm)

Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Tính định lực căng nhỏ nhất của dây cáp treo thang máy trong quá trình thang máy chuyển động không tải.

  • A.4000N
  • B.2500N
  • C.3000N
  • D.5000N

Câu 19. (0,4 điểm)

Hình 2.32 mô tả chu trình chuyển động của thang máy, gồm ba giai đoạn: nhanh dần đều, đều, chậm dần đều. Khối lượng của thang máy là 400kg. Nếu lực căng dây được phép là 10000N thì trọng tải của thang máy là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s².

  • A.500kg
  • B.1000kg
  • C.600kg
  • D.400 kg

Câu 20. (0,4 điểm)

Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực phát động của xe A để chúng chuyển động đều trên đường ngang.

  • A.5000 N
  • B.3000 N
  • C.2000 N
  • D.0 N

Câu 21. (0,4 điểm)

Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực căng dây do xe A kéo xe B, biết chúng chuyển động thẳng đều trên đường ngang.

  • A.5000 N
  • B.3000 N
  • C.2000 N
  • D.0 N

Câu 22. (0,4 điểm)

Một ôtô khối lượng 1 tấn, chuyển động đều với vận tốc 72 km/h, lên một cái cầu vồng có bán kính cong 100 m. Tính áp lực của xe lên cầu tại đỉnh cầu.

  • A.6000N
  • B.5000N
  • C.4200N
  • D.10000N

Câu 23. (0,4 điểm)

Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Tính phản lực pháp tuyến của mặt nghiêng tác dụng lên vật là:

  • A.N = mg
  • B.N = mgcosα
  • C.N = mgsinα
  • D.N = mg(sinα + cosα)

Câu 24. (0,4 điểm)

Vật khối lượng m, đứng yên trên mặt phẳng nghiêng, nghiêng một góc α so với phương ngang. Tính phản lực liên kết R do mặt nghiêng tác dụng lên vật.

  • A.R = mg
  • B.R = mg.sinα
  • C.R = mg.cosα
  • D.R = mg.tgα

Câu 25. (0,4 điểm)

Một ôtô chuyển động thẳng đều lên dốc nghiêng một góc α so với phương ngang. Kí hiệu m là khối lượng ôtô, g là gia tốc trọng trường và µ là hệ số ma sát giữa ôtô và mặt đường thì lực phát động của ôtô là:

  • A.F = mg (sinα + µcosα)
  • B.F = mg(sinα - µcosα)
  • C.F > mg(sinα + µcosα)
  • D.F < mg(sinα - µcosα)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vật lý đại cương online - Đề #11 gồm 25 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền