Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online

40 câu45 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u_n}} \right) thỏa mãn u1=2{u_1} = 2 và công bội q=−3q = - 3. Giá trị của u3{u_3} bằng:

  • A.2727
  • B.−27 - 27
  • C.−9 - 9
  • D.1818

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u_n}} \right) thỏa mãn u1=−5{u_1} = - 5 và công sai d=3d = 3. Tổng của 50 số hạng đầu tiên là:

  • A.23452345
  • B.68506850
  • C.34253425
  • D.35003500

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho cấp số nhân (vn)\left( {{v_n}} \right) thỏa mãn {v2=2v5=16\left\{ \begin{array}{l}{v_2} = 2\\{v_5} = 16\end{array} \right.. Khi đó ta có:

  • A.v1=−2{v_1} = - 2
  • B.v4=12{v_4} = \dfrac{1}{2}
  • C.v6=64{v_6} = 64
  • D.v7=64{v_7} = 64

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) với {u1=12un=12−un−1,  ∀n>1\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = \dfrac{1}{2}\\{u_n} = \dfrac{1}{{2 - {u_{n - 1}}}},\,\,\forall n > 1\end{array} \right.. Giá trị của u4{u_4} bằng:

  • A.34\dfrac{3}{4}
  • B.45\dfrac{4}{5}
  • C.56\dfrac{5}{6}
  • D.54\dfrac{5}{4}

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) thỏa mãn un=2n+1n+1,  ∀n≥1{u_n} = \dfrac{{2n + 1}}{{n + 1}},\,\,\forall n \ge 1. Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.(un)\left( {{u_n}} \right) là dãy số bị chặn dưới
  • B.u5=116{u_5} = \dfrac{{11}}{6}
  • C.(un)\left( {{u_n}} \right) là dãy giảm
  • D.(un)\left( {{u_n}} \right) là dãy tăng và bị chặn

Câu 6. (0,25 điểm)

Với số thực aa cho trước, giá trị của lim⁡a.n+22n+1\lim \dfrac{{a.n + 2}}{{2n + 1}} là:

  • A.aa
  • B.2a2a
  • C.a2\dfrac{a}{2}
  • D.11

Câu 7. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡(n2−2n−2−n)\lim \left( {\sqrt {{n^2} - 2n - 2} - n} \right) là:

  • A.−1 - 1
  • B.−23 - \dfrac{2}{3}
  • C.−∞- \infty
  • D.+∞+ \infty

Câu 8. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡4n+6n6n−1−5n\lim \dfrac{{{4^n} + {6^n}}}{{{6^{n - 1}} - {5^n}}} là:

  • A.00
  • B.+∞+ \infty
  • C.66
  • D.16\dfrac{1}{6}

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có MM là trung điểm AB,  NAB,\,\,N là trung điểm ACAC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.Ba vectơ AB→,  AC→,  AD→\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} ,\,\,\overrightarrow {AD} đồng phẳng
  • B.Ba vectơ BA→,  CB→,  BD→\overrightarrow {BA} ,\,\,\overrightarrow {CB} ,\,\,\overrightarrow {BD} đồng phẳng
  • C.Ba vectơ BD→,  CD→,  MN→\overrightarrow {BD} ,\,\,\overrightarrow {CD} ,\,\,\overrightarrow {MN} đồng phẳng
  • D.Ba vectơ AD→,  CD→,  MN→\overrightarrow {AD} ,\,\,\overrightarrow {CD} ,\,\,\overrightarrow {MN} đồng phẳng

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO. Biết rằng SA=SB=SC=SDSA = SB = SC = SD. Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.AB//(SCD)AB//\left( {SCD} \right)
  • B.AC⊥(SBD)AC \bot \left( {SBD} \right)
  • C.SO⊥(ABCD)SO \bot \left( {ABCD} \right)
  • D.AD⊥(SAB)AD \bot \left( {SAB} \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa. Đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right), SA=aSA = a. Khi đó góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) có số đo là:

  • A.300{30^0}
  • B.450{45^0}
  • C.1350{135^0}
  • D.600{60^0}

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC. Đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại B,  AC=2aB,\,\,AC = 2a. Đường thẳng SASA vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right), SA=aSA = a. Khi đó, cosin của góc tạo bởi SCSC và mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right) có giá trị là:

  • A.155\dfrac{{\sqrt {15} }}{5}
  • B.25\sqrt {\dfrac{2}{5}}
  • C.23\sqrt {\dfrac{2}{3}}
  • D.13\dfrac{1}{{\sqrt 3 }}

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số f(x)f\left( x \right) không liên tục tại điểm nào sau đây?

  • A.x0=1{x_0} = 1.
  • B.x0=2{x_0} = 2.
  • C.x0=3{x_0} = 3.
  • D.x0=0{x_0} = 0.

Câu 14. (0,25 điểm)

Đạo hàm của hàm số f(x)=(x2+1)4f\left( x \right) = {\left( {{x^2} + 1} \right)^4} tại điểm x=−1x = - 1 là

  • A.6464.
  • B.3232.
  • C.−64 - 64.
  • D.−32 - 32.

Câu 15. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

  • A.Nếu d⊥(α)d \bot \left( \alpha \right) và a//(α)a//\left( \alpha \right) thì a⊥da \bot d.
  • B.Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) thì dd vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng (α)\left( \alpha \right).
  • C.Nếu d⊥(α)d \bot \left( \alpha \right) thì dd vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α)\left( \alpha \right).
  • D.Nếu đường thẳng dd vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) thì d⊥(α)d \bot \left( \alpha \right).

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

  • A.Các hàm đa thức liên tục trên R\mathbb{R}.
  • B.Các hàm phân thức hữu tỉ liên tục trên từng khoảng xác định của chúng.
  • C.Nếu hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên khoảng (a;b)\left( {a;b} \right) và f(a). f(b)<0f\left( a \right).\,f\left( b \right) < 0 thì phương trình f(x)=0f\left( x \right) = 0 có ít nhất một nghiệm thuộc (a; b)\left( {a;\,b} \right).
  • D.Nếu các hàm số y=f(x)y = f\left( x \right), y=g(x)y = g\left( x \right) liên tục tại x0{x_0} thì hàm số y=f(x).g(x)y = f\left( x \right).g\left( x \right) liên tục tại x0{x_0}.

Câu 17. (0,25 điểm)

Tính giới hạn lim⁡(9n2+2n−3n+8)\lim \left( {\sqrt {9{n^2} + 2n} - 3n + 8} \right) ta được kết quả:

  • A.253\dfrac{{25}}{3} .
  • B.−∞- \infty.
  • C.13\dfrac{1}{3}.
  • D.+∞+ \infty $$.

Câu 18. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→3+2x+1x−3\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \dfrac{{2x + 1}}{{x - 3}} ta được kết quả.

  • A.−∞- \infty.
  • B.+∞+ \infty $$.
  • C.66.
  • D.44.

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong không gian cho tứ diện đềuAC′→=12AA′→+AB→+AD→\overrightarrow {AC'} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} . Khẳng định nào sau đây là sai:

  • A.AB→+BC→=AC→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC} .
  • B.AD→⊥DC→\overrightarrow {AD} \bot \overrightarrow {DC} .
  • C.AC→⊥BD→\overrightarrow {AC} \bot \overrightarrow {BD} .
  • D.AD→⊥BC→\overrightarrow {AD} \bot \overrightarrow {BC} .

Câu 20. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

  • A.Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho (khi đường thẳng không vuông góc với mặt phẳng).
  • B.Góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng góc giữa đường bb và mặt phẳng (P)\left( P \right) thì aa song song song hoặc trùng với bb.
  • C.Góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng góc giữa đường aa và mặt phẳng (Q)\left( Q \right) thì mp(P)\left( P \right) song song với mp(Q)\left( Q \right).
  • D.Góc giữa đường thẳng aa và mặt phẳng (P)\left( P \right) bằng góc giữa đường bb và mặt phẳng (P)\left( P \right) thì aa song song song với bb.

Câu 21. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

  • A.Góc giữa hai đường thẳng aa và bb bằng góc giữa hai đường thẳng aa và cc thì bb song song với cc.
  • B.Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vec tơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.
  • C.Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.
  • D.Góc giữa hai đường thẳng aa và bb bằng góc giữa hai đường thẳng aa và cc khi bb song song hoặc trùng với cc.

Câu 22. (0,25 điểm)

Biết lim⁡x→01+ax−1x=3,    (a∈R)\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt {1 + ax} - 1}}{x} = 3,\,\,\,\,\left( {a \in \mathbb{R}} \right), tìm giá trị của aa?

  • A.a=3a = 3.
  • B.a=0a = 0 $$.
  • C.a=6a = 6.
  • D.a=4a = 4.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho lim⁡x→ x0f(x)=L;\mathop {\lim }\limits_{x \to \,{x_0}} f\left( x \right) = L;  lim⁡x→ x0g(x)=M\,\mathop {\lim }\limits_{x \to \,{x_0}} g\left( x \right) = M, với L,M∈RL,M \in \mathbb{R}. Chọn khẳng định sai.

  • A.lim⁡x→ x0[f(x)−g(x)]=L−M\mathop {\lim }\limits_{x \to \,{x_0}} \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = L - M.
  • B.lim⁡x→ x0[f(x).g(x)]=L.M\mathop {\lim }\limits_{x \to \,{x_0}} \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = L.M.
  • C.lim⁡x→ x0f(x)g(x)=LM\mathop {\lim }\limits_{x \to \,{x_0}} \dfrac{{f\left( x \right)}}{{g\left( x \right)}} = \dfrac{L}{M}.
  • D.lim⁡x→ x0[f(x)+g(x)]=L+M\mathop {\lim }\limits_{x \to \,{x_0}} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = L + M.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho đồ thị của hàm số f(x)f\left( x \right) trên khoảng (a;  b)\left( {a;\,\,b} \right). Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x)f\left( x \right) tại các điểm M1;  M2;  M3{M_1};\,\,{M_2};\,\,{M_3} như hình vẽ.

Khi đó xét dấu f′(x1) ,f′(x2) ,f′(x3)f'\left( {{x_1}} \right)\,,f'\left( {{x_2}} \right)\,,f'\left( {{x_3}} \right).

  • A.f′(x1)=0,  f′(x2)<0,  f′(x3)>0f'\left( {{x_1}} \right) = 0,\,\,f'\left( {{x_2}} \right) < 0,\,\,f'\left( {{x_3}} \right) > 0.
  • B.f′(x1)<0,  f′(x2)>0,  f′(x3)=0f'\left( {{x_1}} \right) < 0,\,\,f'\left( {{x_2}} \right) > 0,\,\,f'\left( {{x_3}} \right) = 0.
  • C.f′(x1)<0,  f′(x2)=0,  f′(x3)>0f'\left( {{x_1}} \right) < 0,\,\,f'\left( {{x_2}} \right) = 0,\,\,f'\left( {{x_3}} \right) > 0.
  • D.f′(x1)>0,  f′(x2)=0,  f′(x3)<0f'\left( {{x_1}} \right) > 0,\,\,f'\left( {{x_2}} \right) = 0,\,\,f'\left( {{x_3}} \right) < 0.

Câu 25. (0,25 điểm)

Tính giới hạn lim⁡5n−3.4n6.7n+8n\lim \dfrac{{{5^n} - {{3.4}^n}}}{{{{6.7}^n} + {8^n}}} ta được kết quả:

  • A.−∞- \infty.
  • B.00.
  • C.16\dfrac{1}{6}.
  • D.+∞+ \infty $$.

Câu 26. (0,25 điểm)

Tìm aa để hàm số f(x)={x2+ax+2khix>12x2−x+3akhix≤1f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}{x^2} + ax + 2{\rm{ khi }}x > 1\\2{x^2} - x + 3a{\rm{ khi }}x \le 1\end{array} \right. có giới hạn tại x=1x = 1.

  • A.a=0a = 0 $$.
  • B.a=1a = 1.
  • C.a=4a = 4.
  • D.a=3a = 3.

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong không gian cho đường thẳng Δ\Delta và điểm OO. Qua OO có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với Δ\Delta ?

  • A.1.
  • B.Vô số.
  • C.2.
  • D.3.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x3−3x2+2y = {x^3} - 3{x^2} + 2 có đồ thị (C)\left( C \right). Tiếp tuyến của đồ thị (C)\left( C \right) tại điểm có hoành độ bằng 3 có dạng ax+by−25=0ax + by - 25 = 0. Khi đó, tổng a+ba + b bằng:

  • A.88.
  • B.−10 - 10.
  • C.−8 - 8.
  • D.1010.

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong không gian cho hai đường thẳng CC′CC' và bb lần lượt có vectơ chỉ phương là u→,  v→\overrightarrow u ,\,\,\overrightarrow v . Gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng aa và bb. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A.cos⁡α=cos⁡(u→;v→)\cos \alpha = \cos \left( {\overrightarrow u ;\overrightarrow v } \right)
  • B.u→.v→=sin⁡α\overrightarrow u .\overrightarrow v = \sin \alpha .
  • C.α=∣(u→,v→)∣\alpha = \left| {\left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right)} \right|
  • D.cos⁡α=∣cos⁡(u→,v→)∣\cos \alpha = \left| {\cos \left( {\overrightarrow u ,\overrightarrow v } \right)} \right|

Câu 30. (0,25 điểm)

Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là 2;  3;  42;\,\,3;\,\,4 thì độ dài đường chéo của nó là

  • A.29\sqrt {29}
  • B.30\sqrt {30}
  • C.55
  • D.28\sqrt {28}

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={x+4−2x        khi  x>0mx2+2m+14   khi  x≤0f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {x + 4} - 2}}{x}\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x > 0\\m{x^2} + 2m + \dfrac{1}{4}\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \le 0\end{array} \right., với mm là tham số. Gọi m0{m_0} là giá trị của tham số mm để hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục tại x=0x = 0. Hỏi m0{m_0} thuộc khoảng nào dưới đây?

  • A.(−32;−14)\left( { - \dfrac{3}{2}; - \dfrac{1}{4}} \right).
  • B.(12;1)\left( {\dfrac{1}{2};1} \right).
  • C.(−14;12)\left( { - \dfrac{1}{4};\dfrac{1}{2}} \right).
  • D.(1;2)\left( {1;2} \right).

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=x−1y = f\left( x \right) = \sqrt {x - 1} . Trong các mệnh đề sau đây, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

I. Hàm số f(x)f\left( x \right) có tập xác định là [1;+∞)\left[ {1; + \infty } \right).

II. Hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên [1;+∞)\left[ {1; + \infty } \right).

III. Hàm số f(x)f\left( x \right) gián đoạn tại x=1x = 1.

IV. Hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục tại x=0x = 0 .

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD với trọng tâm GG. Chọn mệnh đề đúng

  • A.AG→=13(BA→+BC→+BD→)\overrightarrow {AG} = \dfrac{1}{3}\left( {\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BD} } \right)
  • B.AG→=14(AB→+AC→+CD→)\overrightarrow {AG} = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {CD} } \right)
  • C.AG→=14(BA→+BC→+BD→)\overrightarrow {AG} = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BD} } \right)
  • D.AG→=14(AB→+AC→+AD→)\overrightarrow {AG} = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} } \right)

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh SA=a3SA = a\sqrt 3 , SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right). Góc giữa đường thẳng CDCD và mặt phẳng (SBC)\left( {SBC} \right) là:

  • A.90o{90^o}
  • B.45o{45^o}
  • C.30o{30^o}
  • D.600{60^0}

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và lim⁡x→2f(x)−1x2−x−2=3\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{f\left( x \right) - 1}}{{{x^2} - x - 2}} = 3. Tính lim⁡x→2f3(x)+3f(x)−4x2−2x\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{f^3}\left( x \right) + 3f\left( x \right) - 4}}{{{x^2} - 2x}}

  • A.3636
  • B.2727
  • C.272\dfrac{{27}}{2}
  • D.44

Câu 36. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình (2m2−5m+2)(x−1)18(x81−2)+2x+3=0\left( {2{m^2} - 5m + 2} \right){\left( {x - 1} \right)^{18}}\left( {{x^{81}} - 2} \right) + 2x + 3 = 0 có nghiệm:

  • A.m∈Rm \in \mathbb{R}.
  • B.m∈R\{12 ; 2}m \in \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{1}{2}\,;\,2} \right\}
  • C.m∈{12 ; 2}m \in \left\{ {\dfrac{1}{2}\,;\,2} \right\}.
  • D.m∈{0;12 ; 2}m \in \left\{ {0;\dfrac{1}{2}\,;\,2} \right\}.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi, cạnh bên SA=ABSA = AB và SASA vuông góc với BCBC. Góc giữa hai đường thẳng SDSD và BCBC là?

  • A.45o{45^o}
  • B.30o{30^o}
  • C.600{60^0}
  • D.90o{90^o}

Câu 38. (0,25 điểm)

Tính các giới hạn sau: lim⁡x→1x3−3x2+2x2−4x+3\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{{x^3} - 3{x^2} + 2}}{{{x^2} - 4{\rm{x}} + 3}}

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.13\dfrac{1}{3}
  • C.32\dfrac{3}{2}
  • D.23\dfrac{2}{3}

Câu 39. (0,25 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số sau: y=x2+2x−1x+1y = \dfrac{{{x^2} + 2x - 1}}{{x + 1}}

  • A.2x2+4x+3(x+1)2\dfrac{{2{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 3}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}
  • B.x2+4x+3(x+1)2\dfrac{{{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 3}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}
  • C.2x2+4x+3(x−1)2\dfrac{{2{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 3}}{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}}}
  • D.2x2+4x−3(x+1)2\dfrac{{2{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} - 3}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}

Câu 40. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau: lim⁡x→+∞x(x2+2x−2x2+x+x)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } x\left( {\sqrt {{x^2} + 2{\rm{x}}} - 2\sqrt {{x^2} + x} + x} \right).

  • A.14 \dfrac{1}{4}
  • B.−14- \dfrac{1}{4}
  • C.−16- \dfrac{1}{6}
  • D.16\dfrac{1}{6}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.