Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm10.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có AB,  AC,  ADAB,\,\,AC,\,\,AD đôi một vuông góc. Khi đó giữa ABAB và CDCD bằng:

  • A.300{30^0}
  • B.450{45^0}
  • C.600{60^0}
  • D.900{90^0}

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) xác định trên khoảng (a;b)\left( {a;b} \right) và có đạo hàm tại x∈(a;b)x \in \left( {a;b} \right), Δx\Delta x là số gia của xx. Khi đó vi phân của hàm số f(x)f\left( x \right) tại xx , ứng với số giá Δx\Delta x là:

  • A.f(x).Δxf\left( x \right).\Delta x
  • B.f(x)dyf\left( x \right)dy
  • C.f′(x).Δxf'\left( x \right).\Delta x
  • D.f′(x)dyf'\left( x \right)dy

Câu 3. (0,25 điểm)

Hàm số y=cot⁡xy = \cot x có đạo hàm là:

  • A.y′=−1sin⁡2xy' = - \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}
  • B.y′=1+cot⁡2xy' = 1 + {\cot ^2}x
  • C.y′=−tan⁡xy' = - \tan x
  • D.y′=sin⁡xcos⁡2xy' = \dfrac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}x}}

Câu 4. (0,25 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=sin⁡xcos⁡xy = \dfrac{{\sin x}}{{\cos x}} là:

  • A.y′=1cos⁡2xy' = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}
  • B.y′=−1cos⁡2xy' = - \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}
  • C.y′=−1sin⁡2xy' = - \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}
  • D.y′=sin⁡xcos⁡2xy' = \dfrac{{\sin x}}{{{{\cos }^2}x}}

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,  N,  P,  QM,\,\,N,\,\,P,\,\,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,  SB,  SC,  SDSA,\,\,SB,\,\,SC,\,\,SD. Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng MNMN?

  • A.PQPQ
  • B.CSCS
  • C.ABAB
  • D.CDCD

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại A,  SAA,\,\,SA vuông góc với đáy. Gọi II là trung điểm ACAC và HH là hình chiếu vuông góc của BB lên SCSC. Khi đó d(B;(SAC))d\left( {B;\left( {SAC} \right)} \right) bằng:

  • A.BIBI
  • B.ABAB
  • C.BCBC
  • D.BHBH

Câu 7. (0,25 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=1x3−1x2y = \dfrac{1}{{{x^3}}} - \dfrac{1}{{{x^2}}} bằng:

  • A.y′=−3x4+1x3y' = - \dfrac{3}{{{x^4}}} + \dfrac{1}{{{x^3}}}
  • B.y′=−3x4−2x3y' = - \dfrac{3}{{{x^4}}} - \dfrac{2}{{{x^3}}}
  • C.y′=−3x4+2x3y' = - \dfrac{3}{{{x^4}}} + \dfrac{2}{{{x^3}}}
  • D.y′=3x4−1x3y' = \dfrac{3}{{{x^4}}} - \dfrac{1}{{{x^3}}}

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Chọn mệnh đề đúng.

  • A.GA→+GB→+GC→=GD→\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow {GD}
  • B.AG→+BG→+CG→=DG→\overrightarrow {AG} + \overrightarrow {BG} + \overrightarrow {CG} = \overrightarrow {DG}
  • C.DA→+DB→+DC→=3DG→\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = 3\overrightarrow {DG}
  • D.DA→+DB→+DC→=3GD→\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = 3\overrightarrow {GD}

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho dãy số (un)\left( {{u_n}} \right) có giới hạn lim⁡un=1\lim {u_n} = 1. Tính lim⁡(un−1)\lim \left( {{u_n} - 1} \right).

  • A.20012001
  • B.20002000
  • C.00
  • D.Không tồn tại giới hạn

Câu 10. (0,25 điểm)

Kết luận nào sau đây sai? Với nn là số nguyên dương

  • A.lim⁡x→−∞xn=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^n} = + \infty
  • B.lim⁡x→−∞1x=0\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \dfrac{1}{x} = 0
  • C.lim⁡x→+∞xn=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^n} = + \infty
  • D.lim⁡x→+∞1x=0\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{1}{x} = 0

Câu 11. (0,25 điểm)

Gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng aa và bb trong không gian. Khi đó:

  • A.00≤α≤3600{0^0} \le \alpha \le {360^0}
  • B.α≥1800\alpha \ge {180^0}
  • C.00≤α≤1800{0^0} \le \alpha \le {180^0}
  • D.00≤α≤900{0^0} \le \alpha \le {90^0}

Câu 12. (0,25 điểm)

Xét 2 mệnh đề sau:

(I): Nếu hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm tại điểm x=x0x = {x_0} thì y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục tại điểm đó.

(II): Nếu hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục tại điểm x=x0x = {x_0} thì y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm tại điểm đó.

(III): Nếu hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) gián đoạn tại điểm x=x0x = {x_0} thì chắc chắn y=f(x)y = f\left( x \right) không có đạo hàm tại điểm đó.

  • A.Cả 3 đều sai
  • B.Có 2 câu đúng 1 câu sai
  • C.Có 1 câu đúng 2 câu sai
  • D.Cả 3 câu đều đúng

Câu 13. (0,25 điểm)

Nếu lim⁡un=+∞\lim {u_n} = + \infty và lim⁡vn=a>0\lim {v_n} = a > 0 thì lim⁡(unvn)\lim \left( {{u_n}{v_n}} \right) bằng:

  • A.−∞- \infty
  • B.+∞+ \infty
  • C.aa
  • D.00

Câu 14. (0,25 điểm)

lim⁡x→+∞qn=0\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {q^n} = 0 nếu:

  • A.∣q∣>1\left| q \right| > 1
  • B.∣q∣≤1\left| q \right| \le 1
  • C.q=1q = 1
  • D.∣q∣<1\left| q \right| < 1

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có SA⊥(ABC)SA \bot \left( {ABC} \right) và AB⊥BCAB \bot BC. Gọi II là trung điểm của BCBC. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC)\left( {SBC} \right) và (ABC)\left( {ABC} \right) là góc nào sau đây?

  • A.∠SCB\angle SCB
  • B.∠SCA\angle SCA
  • C.∠SIA\angle SIA
  • D.∠SBA\angle SBA

Câu 16. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của mm thì hàm số f(x)={x2−2x−3x−3,  x≠34x−2m        ,   x=3f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{{x^2} - 2x - 3}}{{x - 3}},\,\,x \ne 3\\4x - 2m\,\,\,\,\,\,\,\,,\,\,\,x = 3\end{array} \right. liên tục trên R\mathbb{R}?

  • A.44
  • B.33
  • C.11
  • D.−4 - 4

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH. Góc giữa AFAF và EGEG bằng:

  • A.00{0^0}
  • B.300{30^0}
  • C.600{60^0}
  • D.900{90^0}

Câu 18. (0,25 điểm)

Đạo hàm của hàm số y=2x+31−4xy = \dfrac{{2x + 3}}{{1 - 4x}} bằng:

  • A.y′=14(1−4x)2y' = \dfrac{{14}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}
  • B.y′=11(1−4x)2y' = \dfrac{{11}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}
  • C.y′=−14(1−4x)2y' = \dfrac{{ - 14}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}
  • D.y′=−11(1−4x)2y' = \dfrac{{ - 11}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD. Hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) là:

  • A.Trung điểm của đoạn thẳng ABAB
  • B.Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCDABCD
  • C.Điểm AA
  • D.Điểm BB

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x−1x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}. Tính y′′(0)y''\left( 0 \right).

  • A.−2 - 2
  • B.−4 - 4
  • C.22
  • D.44

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính lim⁡2n.3n−3.3n6n+4n\lim \dfrac{{{2^n}{{.3}^n} - {{3.3}^n}}}{{{6^n} + {4^n}}} ta được:

  • A.−4 - 4
  • B.14\dfrac{1}{4}
  • C.44
  • D.11

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=x4−3x2+5f\left( x \right) = {x^4} - 3{x^2} + 5. Tính f′(2)f'\left( 2 \right).

  • A.−3 - 3
  • B.55
  • C.2020
  • D.00

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) xác định trên R\mathbb{R} và có đạo hàm tại điểm x0=1{x_0} = 1 và f′(x0)=2f'\left( {{x_0}} \right) = \sqrt 2 . Đạo hàm của hàm số y=2.f(x)+1009x2y = \sqrt 2 .f\left( x \right) + 1009{x^2} tại điểm x0=1{x_0} = 1 bằng:

  • A.10111011
  • B.20192019
  • C.10101010
  • D.20202020

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho hai hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) và y=g(x)y = g\left( x \right) thỏa mãn lim⁡x→x0f(x)=1,  lim⁡x→x0g(x)=2019\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 1,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 2019. Tính lim⁡x→x0[g(x)−2f(x)]\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {g\left( x \right) - 2f\left( x \right)} \right].

  • A.−2017 - 2017
  • B.Không tồn tại giới hạn
  • C.20172017
  • D.20182018

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO và SA=SC,  SB=SDSA = SC,\,\,SB = SD. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.SD⊥ACSD \bot AC
  • B.AC⊥SAAC \bot SA
  • C.SA⊥BDSA \bot BD
  • D.AC⊥BDAC \bot BD

Câu 26. (0,25 điểm)

lim⁡[11.2+12.3+...+1n(n+1)]\lim \left[ {\dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + ... + \dfrac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}} \right] bằng:

  • A.22
  • B.11
  • C.00
  • D.32\dfrac{3}{2}

Câu 27. (0,25 điểm)

Hàm số y=2x+1y = \sqrt {2x + 1} có đạo hàm là:

  • A.12x+1\dfrac{1}{{2\sqrt {x + 1} }}
  • B.2x+1\sqrt {2x + 1}
  • C.22
  • D.12x+1\dfrac{1}{{\sqrt {2x + 1} }}

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại B,  AB=BC=aB,\,\,AB = BC = a và SA⊥(ABC)SA \bot \left( {ABC} \right). Góc giữa SCSC và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) bằng 450{45^0}. Tính SASA .

  • A.a2a\sqrt 2
  • B.2a2a
  • C.a3a\sqrt 3
  • D.3a3a

Câu 29. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→3(1x−13)1(x−3)3\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{3}} \right)\dfrac{1}{{{{\left( {x - 3} \right)}^3}}} bằng:

  • A.−∞- \infty
  • B.00
  • C.không tồn tại
  • D.+∞+ \infty

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→2+x2+6x−8x2−4\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \dfrac{{{x^2} + 6x - 8}}{{{x^2} - 4}} bằng:

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.00
  • D.−1 - 1

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=5(x+1)5−30(x+1)3+5f\left( x \right) = 5{\left( {x + 1} \right)^5} - 30{\left( {x + 1} \right)^3} + 5. Số nghiệm âm của phương trình f′′(x)=0f''\left( x \right) = 0 là:

  • A.1
  • B.3
  • C.4
  • D.2

Câu 32. (0,25 điểm)

Hàm số y=x2−3x+4x2+x−2y = \dfrac{{{x^2} - 3x + 4}}{{{x^2} + x - 2}} có đạo hàm là:

  • A.4x2−12x−2(x2+x−2)2\dfrac{{4{x^2} - 12x - 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}
  • B.4x2+12x+2(x2+x−2)2\dfrac{{4{x^2} + 12x + 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}
  • C.4x2−12x(x2+x−2)2\dfrac{{4{x^2} - 12x}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}
  • D.4x2−12x+2(x2+x−2)2\dfrac{{4{x^2} - 12x + 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD)SA \bot \left( {ABCD} \right), biết SA=a3,  AB=aSA = a\sqrt 3 ,\,\,AB = a, AD=a6AD = a\sqrt 6 . Khoảng cách từ điểm AA đến (SCD)\left( {SCD} \right) bằng:

  • A.a3a\sqrt 3
  • B.3a3a
  • C.a2a\sqrt 2
  • D.a32\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=sin⁡2(1−x2)y = f\left( x \right) = {\sin ^2}\left( {1 - \dfrac{x}{2}} \right). Giá trị lớn nhất của f′(x)f'\left( x \right) bằng:

  • A.−1 - 1
  • B.22
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.11

Câu 35. (0,25 điểm)

lim⁡x→01−cos⁡23x2x2\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{1 - {{\cos }^2}3x}}{{2{x^2}}} bằng giá trị nào sau đây?

  • A.−4,5 - 4,5
  • B.29\dfrac{2}{9}
  • C.4,54,5
  • D.−29 - \dfrac{2}{9}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={2x3−2x  khi  x≥2x3+3x     khi  x<2f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}2{x^3} - 2x\,\,khi\,\,x \ge 2\\{x^3} + 3x\,\,\,\,\,khi\,\,x < 2\end{array} \right. là hàm số liên tục trên R\mathbb{R}. Tính lim⁡x→2+f(x)\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right).

  • A.1212
  • B.1414
  • C.88
  • D.−12-12

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)−cos⁡2xy = f\left( x \right) - {\cos ^2}x với f(x)f\left( x \right) là hàm số liên tục trên R\mathbb{R}. Nếu y′=1y' = 1 và f(π4)=0f\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right) = 0. Khi đó f(x)f\left( x \right) là:

  • A.x+sin⁡2xx + \sin 2x
  • B.x+12cos⁡2x−π4x + \dfrac{1}{2}\cos 2x - \dfrac{\pi }{4}
  • C.x−12cos⁡2xx - \dfrac{1}{2}\cos 2x
  • D.x−sin⁡2xx - \sin 2x

Câu 38. (0,25 điểm)

Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp 2 là 6x6x.

  • A.y=2x3y = 2{x^3}
  • B.y=x2y = {x^2}
  • C.y=x3y = {x^3}
  • D.y=3x2y = 3{x^2}

Câu 39. (0,25 điểm)

lim⁡x→0sin⁡2xsin⁡3x\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sin 2x}}{{\sin 3x}} bằng:

  • A.11
  • B.00
  • C.32\dfrac{3}{2}
  • D.23\dfrac{2}{3}

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=(x+2)x−1x4+x2+1f\left( x \right) = \left( {x + 2} \right)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} . Chọn kết quả đúng của lim⁡x→+∞f(x)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right).

  • A.Không tồn tại
  • B.0
  • C.2
  • D.1

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.