Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 18

40 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA=a3 , SA⊥BCSA = a\sqrt {3\,} ,\,SA \bot BC. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC?

  • A.90o
  • B.60o
  • C.45o
  • D.30o

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

  • A.Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d. Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d.
  • B.Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R).
  • C.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
  • D.Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA⊥(ABC) ,SA=a2SA \bot (ABC)\,,SA = \dfrac{a}{2}.Từ A kẻ AH⊥SMAH \bot SM với M là trung điểm của của BC. Khi dđó góc giữa hai vec tơ SA→ ,AH→\overrightarrow {SA} \,,\overrightarrow {AH} bằng:

  • A.40o
  • B.45o
  • C.90o
  • D.150o

Câu 4. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn lim⁡x→1x4−3x2+2x3+2x−3\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{{x^4} - 3{x^2} + 2}}{{{x^3} + 2x - 3}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.−25\dfrac{{ - 2}}{5}
  • D.0

Câu 5. (0,25 điểm)

Giả sử lim⁡ un=L, lim⁡vn=M\lim \,{u_n} = L,\,\lim {v_n} = M. Chọn mệnh đề đúng:

  • A.lim⁡(un+vn)=L+M\lim ({u_n} + {v_n}) = L + M
  • B.lim⁡(un+vn)=L−M\lim ({u_n} + {v_n}) = L - M
  • C.lim⁡(un−vn)=L+M\lim ({u_n} - {v_n}) = L + M
  • D.lim⁡(un−vn)=L.M\lim ({u_n} - {v_n}) = L.M

Câu 6. (0,25 điểm)

Tìm giới hạn lim⁡x→0x+13−12x+14−1\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt[3]{{x + 1}} - 1}}{{\sqrt[4]{{2x + 1}} - 1}}

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.23\dfrac{2}{3}
  • D.0

Câu 7. (0,25 điểm)

Tìm a để hàm số f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} + ax + 1}\\{2{x^2} - x + 3a}\end{array}} \right.\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{khi}\\{khi}\end{array}\,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{x > 1}\\{x \le 1}\end{array} có giới hạn khi x→1x \to 1.

  • A.0
  • B.1
  • C.−16\dfrac{{ - 1}}{6}
  • D.12\dfrac{1}{2}

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={(x−3)2x−3     khi  x≠3m                       khi x=3f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {{{(x - 3)}^2}} }}{{x - 3}}\,\,\,\,\,khi\,\,x \ne 3\\m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 3\end{array} \right.. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x = 3.

  • A.m∈∅m \in \emptyset
  • B.m∈Rm \in\mathbb R
  • C.m = 1
  • D.m = -1

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đâu là mệnh đề đúng?

  • A.lim⁡x→−1x2+3x+2∣x+1∣=−1\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = - 1
  • B.lim⁡x→−1x2+3x+2∣x+1∣=−0\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = - 0
  • C.lim⁡x→−1x2+3x+2∣x+1∣=1\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}} = 1
  • D.Không tồn tại lim⁡x→−1x2+3x+2∣x+1∣\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^2} + 3x + 2}}{{\left| {x + 1} \right|}}.

Câu 10. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→−∞(x2+x−1)\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } ({x^2} + x - 1)

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.-2
  • D.1

Câu 11. (0,25 điểm)

Chọn đáp án đúng:

  • A.lim⁡x→x0 x=x0\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = {x_0}
  • B.lim⁡x→x0 x=1\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = 1
  • C.lim⁡x→x0 c=x0\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,c = {x_0}
  • D.lim⁡x→x0 x=0\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \,x = 0

Câu 12. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→1x+1x−2\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{x + 1}}{{x - 2}}

  • A.−∞- \infty
  • B.+∞+\infty
  • C.-2
  • D.1

Câu 13. (0,25 điểm)

Giả sử lim⁡ un=L\lim \,{u_n} = L. Khi đó:

  • A.lim⁡∣un∣=L\lim \left| {{u_n}} \right| = L
  • B.lim⁡∣un∣=−L\lim \left| {{u_n}} \right| = - L
  • C.lim⁡ un=∣L∣\lim \,{u_n} = \left| L \right|
  • D.lim⁡∣un∣=∣L∣\lim \left| {{u_n}} \right| = \left| L \right|

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính lim⁡(n2+2n+2+n)\lim (\sqrt {{n^2} + 2n + 2} + n)

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.2
  • D.1

Câu 15. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡(n2+6n−n)\lim (\sqrt {{n^2} + 6n} - n) bằng

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.3
  • D.1

Câu 16. (0,25 điểm)

Kết quả đúng của lim⁡2−5n−23n+2.5n\lim \dfrac{{2 - {5^{n - 2}}}}{{{3^n} + {{2.5}^n}}} là

  • A.−52\dfrac{{ - 5}}{2}
  • B.−150\dfrac{{ - 1}}{{50}}
  • C.52\dfrac{5}{2}
  • D.−252\dfrac{{ - 25}}{2}

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x){sin⁡5x5x    khi  x≠0a+2      khi  x=0f(x)\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sin 5x}}{{5x}}\,\,\,\,khi\,\,x \ne 0\\a + 2\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 0\end{array} \right. . Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0.

  • A.1
  • B.-1
  • C.-2
  • D.2

Câu 18. (0,25 điểm)

Chọn kết quả đúng của lim⁡n3−2n+53+5n\lim \dfrac{{\sqrt {{n^3} - 2n + 5} }}{{3 + 5n}}

  • A.5
  • B.25\dfrac{2}{5}
  • C.−∞- \infty
  • D.+∞+ \infty

Câu 19. (0,25 điểm)

Với số nguyên dương ta có:

  • A.lim⁡x→+∞xk=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = + \infty
  • B.lim⁡x→−∞xk=+∞\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = + \infty
  • C.lim⁡x→−∞xk=−∞\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } {x^k} = - \infty
  • D.lim⁡x→+∞xk=−∞\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {x^k} = - \infty

Câu 20. (0,25 điểm)

Giá trị của lim⁡n+1n+2\lim \dfrac{{\sqrt {n + 1} }}{{n + 2}} bằng

  • A.+∞+ \infty
  • B.−∞- \infty
  • C.0
  • D.1

Câu 21. (0,25 điểm)

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

(1) f(x)=x5−x2+1f(x) = {x^5} - {x^2} + 1 liên tục trên R\mathbb{R}

(2) f(x)=1x2−1f(x) = \dfrac{1}{{\sqrt {{x^2} - 1} }} liên tục trên khoảng (-1;1)

(3) f(x)=x−2f(x) = \sqrt {x - 2} liên tục trên [2;+∞){\rm{[}}2; + \infty )

  • A.Chỉ (1) và (2)
  • B.Chỉ (2) và (3)
  • C.Chỉ (1) và (3)
  • D.Chỉ (1)

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\sqrt {4 - {x^2}} }\\1\end{array}} \right.\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{, - 2 \le x \le 2}\\{,x > 2}\end{array}. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(1) f(x)f(x)không xác định tại x = 3

(2) f(x)f(x)liên tục tại x = -2

(3) lim⁡x→2f(x)=2\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 2

  • A.Chỉ (1)
  • B.Chỉ (1), (2)
  • C.Chỉ (1), (3)
  • D.Tất cả đều sai

Câu 23. (0,25 điểm)

Chọn giá trị của f(0) để hàm số f(x)=2x+1−1x(x+1)f(x) = \dfrac{{\sqrt {2x + 1} - 1}}{{x(x + 1)}} liên tục tại điểm x = 0

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 24. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→2x3−6x2+11x−6x2−4\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \dfrac{{{x^3} - 6{x^2} + 11x - 6}}{{{x^2} - 4}} bằng?

  • A.14.\dfrac{1}{4}.
  • B.13.\dfrac{1}{3}.
  • C.−14. - \dfrac{1}{4}.
  • D.−13. - \dfrac{1}{3}.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=x2+2x+4−x2−2x+4f(x) = \sqrt {{x^2} + 2x + 4} - \sqrt {{x^2} - 2x + 4} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Giới hạn của f(x)f(x) khi x→∞x \to \infty là 0.
  • B.Giới hạn của f(x)f(x) khi x→∞x \to \infty là 2.
  • C.Giới hạn của f(x)f(x) khi x→∞x \to \infty là -2.
  • D.Không tồn tại giới hạn của f(x)f(x) khi x→∞x \to \infty .

Câu 26. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→2x4+3x−12x2−1\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \sqrt {\dfrac{{{x^4} + 3x - 1}}{{2{x^2} - 1}}} bằng?

  • A.3
  • B.3.\sqrt 3 .
  • C.-3
  • D.13.\dfrac{1}{3}.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hai vec tơ a→ ,  b→\overrightarrow a \,,\,\,\overrightarrow b không cùng phương và vec tơ c→\overrightarrow c . Điều kiện cần và đủ để ba vec tơ a→ , b→ , c→\overrightarrow a \,,\,\overrightarrow b \,,\,\overrightarrow c đồng phẳng là:

  • A.Có cặp số m, n duy nhất sao cho c→=ma→+nb→.\overrightarrow c = m\overrightarrow a + n\overrightarrow b.
  • B.Có cặp số m, n sao cho c→=ma→+nb→\overrightarrow c = m\overrightarrow a + n\overrightarrow b .
  • C.Có số m duy nhất sao cho a→+b→=mc→\overrightarrow a + \overrightarrow b = m\overrightarrow c .
  • D.Có số m sao cho a→+b→=mc→\overrightarrow a + \overrightarrow b = m\overrightarrow c .

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ . Tìm mệnh đề đúng.

  • A.AB→+AD→+AA′→=AD→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AD} .
  • B.AB→+AD→+AA′→=AB′→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AB'} .
  • C.AB→+AD→+AA′→=AC′→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AC'} .
  • D.AB→+AD→+AA′→=AD′→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AA'} = \overrightarrow {AD'} .

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.EFGH, thực hiện phép toán x→=CB→+CD→+CG→\overrightarrow x = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CG} .

  • A.x→=GE→\overrightarrow x = \overrightarrow {GE} .
  • B.x→=CE→\overrightarrow x = \overrightarrow {CE} .
  • C.x→=CH→\overrightarrow x = \overrightarrow {CH} .
  • D.x→=EC→\overrightarrow x = \overrightarrow {EC} .

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng.

  • A.Nếu mp (α)\left( \alpha \right) song song với mp (β)\left( \beta \right) và đường thẳng a⊂(α)a \subset \left( \alpha \right) thì a song song (β)\left( \beta \right).
  • B.Nếu mp (α)\left( \alpha \right) song song với mp (β)\left( \beta \right) và đường thẳng a⊂(α)a \subset \left( \alpha \right), đường thẳng b⊂(β)b \subset \left( \beta \right) thì a song song với b.
  • C.Nếu đường thẳng a song song với mp (α)\left( \alpha \right) và đường thẳng b song song (β)\left( \beta \right) thì a song song song với b.
  • D.Nếu đường thẳng a song song với đường thẳng b và a⊂(α) ,  b⊂(β)a \subset \left( \alpha \right)\,,\,\,b \subset \left( \beta \right) thì (α) , (β)\left( \alpha \right)\,,\,\left( \beta \right) song song với nhau.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD , với O là giao điểm của AC và BD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.Nếu ABCD là hình bình hành thì SA→+SB→=SC→+SD→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} .
  • B.Nếu SA+SC=SB+SDSA + SC = SB + SD thì ABCD là hình bình hành.
  • C.Nếu ABCD là hình bình hành thì SA→+SB→+SC→+SD→=0→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = \overrightarrow 0 .
  • D.Nếu SA→+SB→+SC→+SD→=4SO→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} = 4\overrightarrow {SO} thì ABCD là hình bình hành.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng a, AB vuông góc với (BCD) và AB = 2a. Tang của góc giữa AC và mặt phẳng (ABD) bằng:

  • A.5\sqrt 5
  • B.1
  • C.Không xác định.
  • D.5117\dfrac{{\sqrt {51} }}{{17}}.

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

  • A.Hai đường thẳng không cắt nhau, không song song thì chéo nhau.
  • B.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
  • C.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
  • D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

Câu 34. (0,25 điểm)

Chọn câu sai

  • A.Qua một điểm O cho trước có duy nhất một mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng a.
  • B.Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh cắt nhau của một ngũ giác trong mặt phẳng thì đường thẳng đó vuông góc với ba cạnh còn lại.
  • C.Nếu một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tứ giác trong một mặt phẳng thì nó cũng vuông góc với hai cạnh còn lại
  • D.Trong một tam giác ABC, một đường thẳng vuông góc với hai cạnh của một tam giác thì nó vuông góc với cạnh còn lại.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Các điểm M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Không thể kết luận được điểm G là trọng tâm của tứ diện ABCD trong trường hợp nào sau đây ?

  • A.GM = GN
  • B.GM→+GN→=0→\overrightarrow {GM} + \overrightarrow {GN} = \overrightarrow 0 .
  • C.GA→+GB→+GC→+GD→=0→\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \overrightarrow 0 .
  • D.PG→=14(PA→+PB→+PC→+PD→)\overrightarrow {PG} = \dfrac{1}{4}\left( {\overrightarrow {PA} + \overrightarrow {PB} + \overrightarrow {PC} + \overrightarrow {PD} } \right) với P là điểm bất kì.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi BACD cạnh A có góc BAD^=600\widehat {BAD} = {60^0} và SA = SB = SD =a32\frac{{a\sqrt 3 }}{2}. Xác định số đo góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) là:

  • A.30o
  • B.60o
  • C.45o
  • D.90o

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong không gian có ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.Nếu a và b cùng nằm trong một mặt phẳng và cùng vuông góc với c thì a⊥ba \bot b.
  • B.Nếu a // b và c⊥ac \bot a thì c⊥bc \bot b.
  • C.Nếu a , b và c đồng phẳng và a , b cùng vuông góc với c thì a // b.
  • D.Nếu a // b thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho chóp S. ABCD có SA⊥(ABCD)SA \bot \left( {ABCD} \right) và đáy là hình vuông . Từ A kẻ AM⊥SBAM \bot SB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.SB⊥(MAC)SB \bot \left( {MAC} \right).
  • B.AM⊥(SAD)AM \bot \left( {SAD} \right).
  • C.AM⊥(SBD)AM \bot \left( {SBD} \right).
  • D.AM⊥(SBC)AM \bot \left( {SBC} \right).

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S. ABCD có ABCD là hình bình hành tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

  • A.SA→+SC→=2SO→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SO} .
  • B.OA→+OB→+OC→+OD→=0→\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD} = \overrightarrow 0 .
  • C.SA→+SC→=SB→+SD→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SD} .
  • D.SA→+SB→=SC→+SD→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} = \overrightarrow {SC} + \overrightarrow {SD} .

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB ?

  • A.A′C′→\overrightarrow {A'C'} .
  • B.A′C→\overrightarrow {A'C} .
  • C.A′B′→\overrightarrow {A'B'} .
  • D.A′B→\overrightarrow {A'B} .

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 18 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.