Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 01

40 câu45 phútSưu tầm8.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Số nghiệm trong khoảng (−π;5π)\left( { - \pi ;5\pi } \right) của phương trình (sin⁡x+13)cos⁡x=0\left( {\sin x + \dfrac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)\cos x = 0 là

  • A.6
  • B.8
  • C.10
  • D.12

Câu 2. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y  =  1sin⁡x+1cos⁡xy\,\, = \,\,\dfrac{1}{{\sin x}} + \dfrac{1}{{\cos x}} là

  • A.R\{π2+kπ},k∈Z\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi } \right\},k \in \mathbb{Z}
  • B.R\{k2π},k∈Z\mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi } \right\},k \in \mathbb{Z}
  • C.R\{kπ2},k∈Z\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{\pi }{2}} \right\},k \in \mathbb{Z}
  • D.R\{kπ},k∈Z\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi } \right\},k \in \mathbb{Z}

Câu 3. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất của hàm số y=8sin⁡x+6cos⁡xy = 8\sin x + 6\cos x là

  • A.8
  • B.6
  • C.10
  • D.14

Câu 4. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu cách xếp 5 sách Văn khác nhau và 7 sách Toán khác nhau trên một kệ sách dài nếu các sách Văn phải xếp kề nhau?

  • A.5!.7!
  • B.2.5!.7!
  • C.5!.8!
  • D.12!

Câu 5. (0,25 điểm)

Nếu 2An4=3An−142A_n^4 = 3A_{n - 1}^4 thì n bằng:

  • A.n = 11
  • B.n = 12
  • C.n = 13
  • D.n = 14

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M2{M_2} sao cho MM2→=2PQ→\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ} . Chọn kết luận đúng

  • A.T là phép tịnh tiến theo vectơ PQ→\overrightarrow {PQ}
  • B.T là phép tịnh tiến theo vectơ MM2→\overrightarrow {M{M_2}}
  • C.T là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ→2\overrightarrow {PQ}
  • D.T là phép tịnh tiến theo vectơ 12PQ→{1 \over 2}\overrightarrow {PQ}

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(1;3)\vec v = (1;3) biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây ?

  • A.(2;5)
  • B.(1;3)
  • C.(3;4)
  • D.(-3;4)

Câu 8. (0,25 điểm)

Tập giá trị của hàm số y=3sin⁡x+4cos⁡x+1y = 3\sin x + 4\cos x + 1 là

  • A.[-2;6]
  • B.[-4;4]
  • C.[-4;6]
  • D.[-1;6]

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho 2 đường thẳng song song d1, d2{d_1},\,{d_2}. Trên đường thẳng d1{d_1} lấy 10 điểm phân biệt, trên d2{d_2} lấy 15 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 25 điểm vừa nói trên:

  • A.C102C151C_{10}^2C_{15}^1
  • B.C101C152C_{10}^1C_{15}^2
  • C.C102C151+C101C152C_{10}^2C_{15}^1 + C_{10}^1C_{15}^2
  • D.C102C151.C101C152C_{10}^2C_{15}^1.C_{10}^1C_{15}^2

Câu 10. (0,25 điểm)

Giả sử ta dung 5 màu để tô cho 3 nước khác nhau trên bản đồ và không có màu nào được dùng 2 lần. Số các cách để chọn những màu cần dùng là:

  • A.5!2!\dfrac{{5!}}{{2!}}
  • B.8
  • C.5!3!2!\dfrac{{5!}}{{3!2!}}
  • D.53{5^3}

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(−3;−2)\vec v = ( - 3; - 2), phép tịnh tiến theo v⃗\vec v biến đường tròn (C):x2+(y−1)2=1(C):{x^2} + {(y - 1)^2} = 1 thành đường tròn (C′)(C'). Khi đó phương trình của (C′)(C') là:

  • A.(x+3)2+(y+1)2=1{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1
  • B.(x−3)2+(y+1)2=1{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 1
  • C.(x+3)2+(y+1)2=4{\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4
  • D.(x−3)2+(y−1)2=4{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 4

Câu 12. (0,25 điểm)

Giả sử rằng qua phép đối xứng trục Da{{\rm{D}}_a} ( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng d′d'. Hãy chọn câu sai trong các câu sau?

  • A.Khi d song song với a thì d song song với d′d'.
  • B.d vuông góc với a thì d trùng với d′d'.
  • C.Khi d cắt a thì d cắt d′d'. Khi đó giao điểm của d và d′d' nằm trên a.
  • D.Khi d tạo với a một góc 450{45^0} thì d vuông góc với d′d'.

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):y2=x(P):{y^2} = x. Hỏi parabol nào sau đây là ảnh của parabol (P) qua phép đối xứng trục Oy ?

  • A.y2=x{y^2} = x
  • B.y2=−x{y^2} = - x
  • C.x2=−y{x^2} = - y
  • D.x2=y{x^2} = y

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho x∈[0;π]x \in {\rm{[}}0;\pi {\rm{]}}, biểu thức rút gọn của 2+2+2cos⁡x\sqrt {2 + \sqrt {2 + 2\cos x} } là:

  • A.2cos⁡x42\cos \dfrac{x}{4}
  • B.2sinx42{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in}}\dfrac{x}{4}
  • C.-2sinx42{\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in}}\dfrac{x}{4}
  • D.−2cos⁡x4 - 2\cos \dfrac{x}{4}

Câu 15. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y  =  sin⁡1+x1−xy\,\, = \,\,\sin \sqrt {\dfrac{{1 + x}}{{1 - x}}} là:

  • A.(−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right)
  • B.(−1;1]( - 1;1]
  • C.[−1;1){\rm{[}} - 1;1)
  • D.(−∞;−1)( - \infty ; - 1)

Câu 16. (0,25 điểm)

Mười hai đường thẳng có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm:

  • A.12
  • B.66
  • C.132
  • D.144

Câu 17. (0,25 điểm)

Số cách chia 10 học sinh thành 3 nhóm lần lượt gồm 2,3,5 học sinh là:

  • A.C102+C103+C105C_{10}^2 + C_{10}^3 + C_{10}^5
  • B.C102.C83.C55C_{10}^2.C_8^3.C_5^5
  • C.C102+C83+C55C_{10}^2 + C_8^3 + C_5^5
  • D.C105+C53+C22C_{10}^5 + C_5^3 + C_2^2

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox.

  • A.M′(−1;5)M'( - 1;5)
  • B.M′(−1;−5)M'( - 1; - 5)
  • C.M′(1;−5)M'(1; - 5)
  • D.M′(0;−5)M'(0; - 5)

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

  • A.Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó.
  • B.Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó.
  • C.Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó.
  • D.Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó.

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x+y−2=0d:x + y - 2 = 0, ảnh của d qua phép đối xứng tâm I (1;2) là đường thẳng:

  • A.d′:x+y+4=0d':x + y + 4 = 0
  • B.d′:x+y−4=0d':x + y - 4 = 0
  • C.d′:x−y+4=0d':x - y + 4 = 0
  • D.d′:x−y−4=0d':x - y - 4 = 0

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

  • A.3sin⁡x+1=03\sin x + 1 = 0
  • B.cos⁡x=π3\cos x = \dfrac{\pi }{3}
  • C.2sin⁡x=322\sin x{\rm{ = }}\dfrac{3}{2}
  • D.3sin⁡x+cos⁡x=1\sqrt 3 \sin x + \cos x = 1

Câu 22. (0,25 điểm)

Phương trình 2sin⁡2x+msin⁡2x=2m2{\sin ^2}x + m\sin 2x = 2m vô nghiệm khi:

  • A.m∈[0;43]m \in \left[ {0;\dfrac{4}{3}} \right]
  • B.m≤0;m≥43m \le 0;m \ge \dfrac{4}{3}
  • C.0<m<430 < m < \dfrac{4}{3}
  • D.m<0;m>43m < 0;m > \dfrac{4}{3}

Câu 23. (0,25 điểm)

Từ các số 0,1,2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số khác nhau?

  • A.120
  • B.216
  • C.312
  • D.360

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường tròn (C′)(C') là ảnh của đường tròn (C):x2+y2=1(C):{x^2} + {y^2} = 1 qua phép đối xứng tâm I (1;0).

  • A.(x−2)2+y2=1{\left( {x - 2} \right)^2} + {y^2} = 1
  • B.(x+2)2+y2=1{\left( {x + 2} \right)^2} + {y^2} = 1
  • C.x2+(y−2)2=1{x^2} + {(y - 2)^2} = 1
  • D.x2+(y+2)2=1{x^2} + {(y + 2)^2} = 1

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay α,0<α≤2π\alpha ,0 < \alpha \le 2\pi biến tam giác trên thành chính nó ?

  • A.Một
  • B.Hai
  • C.Ba
  • D.Bốn

Câu 26. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình cos⁡2x−cos⁡x=0,0<x<π{\cos ^2}x - \cos x = 0,0 < x < \pi là:

  • A.−π2\dfrac{{ - \pi }}{2}
  • B.π4\dfrac{\pi }{4}
  • C.π6\dfrac{\pi }{6}
  • D.π2\dfrac{\pi }{2}

Câu 27. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó thuộc vào 2010 điểm đã cho

  • A.141427544
  • B.1284761260
  • C.1351414120
  • D.453358292

Câu 28. (0,25 điểm)

Phép quay Q(O;φ){Q_{(O;\varphi )}} biến điểm A thành M. Khi đó

(I): O cách đều A và M.

(II): O thuộc đường tròn đường kính AM.

(III): O nằm trên cung chứa gócφ\varphi dựng trên đoạn AM.

Trong các câu trên, câu đúng là:

  • A.Cả 3 câu
  • B.(I) và (II)
  • C.(I)
  • D.(I) và (III)

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho M ( 3;4) . Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm O góc quay 300{30^0}.

  • A.M′(332;32+23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)
  • B.M′(−2;23)M'\left( { - 2;2\sqrt 3 } \right)
  • C.M′(332;23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2};2\sqrt 3 } \right)
  • D.M′(332−2;32+23)M'\left( {{{3\sqrt 3 } \over 2} - 2;{3 \over 2} + 2\sqrt 3 } \right)

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x + y - 2 = 0. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến theo vectơ v⃗=(3;2)\vec v = \left( {3;2} \right) biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau ?

  • A.3x+3y−2=03x + 3y - 2 = 0
  • B.x−y+2=0x - y + 2 = 0
  • C.x+y+2=0x + y + 2 = 0
  • D.x+y−3=0x + y - 3 = 0

Câu 31. (0,25 điểm)

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình : sin⁡x+sin⁡2x=cos⁡x+2cos⁡2x\sin x + \sin 2x = \cos x + 2{\cos ^2}x là:

  • A.π6\dfrac{\pi }{6}
  • B.π4\dfrac{\pi }{4}
  • C.2π3\dfrac{{2\pi }}{3}
  • D.π3\dfrac{\pi }{3}

Câu 32. (0,25 điểm)

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ các số 0,1,2,3,4,5

  • A.60
  • B.80
  • C.240
  • D.600

Câu 33. (0,25 điểm)

Một tổ gồm 12 học sinh trong đó có bạn An. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực trong đó phải có An:

  • A.990
  • B.495
  • C.220
  • D.165

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC với trọng tâm G. Gọi A′,B′,C′A',B',C' lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, AC, AB của tam giác ABC. Khi đó phép vị tự nào biến tam giác A′B′C′A'B'C' thành tam giác ABC ?

  • A.Phép vị tự tâm G, tỉ số 2.
  • B.Phép vị tự tâm G, tỉ số - 2.
  • C.Phép vị tự tâm G, tỉ số - 3.
  • D.Phép vị tự tâm G, tỉ số 3.

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy. Cho hai đường tròn (C),(C′)\left( C \right),\left( {C'} \right) trong đó (C′)\left( {C'} \right) có phương trình: (x+2)2+(y+1)2=9{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9 . Gọi V là phép vị tự tâm I(1;0)I (1;0) tỉ số k = 3 biến đường tròn (C)\left( C \right) thành (C′)\left( {C'} \right). Khi đó phương trình của (C)\left( C \right) là:

  • A.(x−13)2+y2=1{\left( {x - {1 \over 3}} \right)^2} + {y^2} = 1
  • B.x2+(y−13)2=9{x^2} + {\left( {y - {1 \over 3}} \right)^2} = 9
  • C.x2+(y+13)2=1{x^2} + {\left( {y + {1 \over 3}} \right)^2} = 1
  • D.x2+y2=1{x^2} + {y^2} = 1

Câu 36. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=1−sin⁡xsin⁡x+1y = \dfrac{{1 - \sin x}}{{\sin x + 1}} là:

  • A.x≠π2+k2πx \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi
  • B.x≠k2πx \ne k2\pi
  • C.x≠3π2+k2πx \ne \dfrac{{3\pi }}{2} + k2\pi
  • D.x≠π+k2πx \ne \pi + k2\pi

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho phương trình: 3cos⁡x+m−1=0\sqrt 3 \cos x + m - 1 = 0. Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

  • A.m<1−3m < 1 - \sqrt 3
  • B.m>1+3m > 1 + \sqrt 3
  • C.1−3≤m≤1+31 - \sqrt 3 \le m \le 1 + \sqrt 3
  • D.−3≤m≤3- \sqrt 3 \le m \le \sqrt 3

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho biết  x=±2π3+k2π\,x = \pm \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi là họ nghiệm của phương trình nào sau đây?

  • A.2cos⁡x−1=02\cos x - 1 = 0
  • B.2cos⁡x+1=02\cos x + 1 = 0
  • C.2sin⁡x+1=02\sin x + 1 = 0
  • D.2sin⁡x−3=02\sin x - \sqrt 3 = 0

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A (1;2), B (-3;1). Phép vị tự tâm I (2;-1) tỉ số k = 2 biến điểm A thành A′A', phép đối xứng tâm B biến A′A' thành B′B'. Tọa độ điểm B′B' là:

  • A.(0;5)
  • B.(5;0)
  • C.(-6;-3)
  • D.(-3;-6)

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A ( -2;-3), B ( 4;1). Phép đồng dạng có tỉ số k=12k = {1 \over 2} biến điểm A thành A′A', biến điểm B thành B′B'. Khi đó độ dài A′B′A'B' là:

  • A.522\dfrac{{\sqrt {52} }}{2}
  • B.52\sqrt {52}
  • C.502\dfrac{{\sqrt {50} }}{2}
  • D.50\sqrt {50}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.