Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online

40 câu45 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2sin⁡2+3cot⁡x+3y=\frac{2{{\sin }^{2}}+3}{\cot x+\sqrt{3}} là:

  • A.D=R\{kπ,k∈Z}D=R\backslash \left\{ k\pi ,k\in Z \right\}
  • B.D=R\{3}D=R\backslash \left\{ 3 \right\}
  • C.D=R\{−π6+kπ,k∈Z}D=R\backslash \left\{ -\frac{\pi }{6}+k\pi ,k\in Z \right\}
  • D.D=R\{kπ,−π6+kπ,k∈Z}D=R\backslash \left\{ k\pi ,-\frac{\pi }{6}+k\pi ,k\in Z \right\}

Câu 2. (0,25 điểm)

Tập giá trị của hàm số y=∣tan⁡2x+cot⁡2x∣y=\left| \tan 2x+\cot 2x \right| là:

  • A.[2;+∞)\left[ 2;+\infty \right)
  • B.Đáp số khác
  • C.[−2;2]\left[ -2;2 \right]
  • D.R

Câu 3. (0,25 điểm)

Hàm số y=cos⁡2xy={{\cos }^{2}}x tuần hoàn với chu kỳ là:

  • A.π2{{\pi }^{2}}
  • B.π\pi
  • C.2π2\pi
  • D.4π4\pi

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=3−5sin⁡2xy=3-5{{\sin }^{2}}x, GTLN của hàm số là

  • A.2
  • B.4
  • C.3
  • D.5

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong hình sau thì đường nét liền và nét đứt lần lượt là đồ thị của hàm số:

  • A.y=sin⁡x,y=−sin⁡xy=\sin x,y=-\sin x
  • B.y=−sin⁡x,y=cos⁡xy=-\sin x,y=\cos x
  • C.y=cos⁡x,y=−cos⁡xy=\cos x,y=-\cos x
  • D.y=−sin⁡x,y=−cos⁡xy=-\sin x,y=-\cos x

Câu 6. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình 2sin⁡(2x−π6)+1=02\sin \left( 2x-\frac{\pi }{6} \right)+1=0 là:

  • A.x=−π6+kπ,x=7π6+kπ,  k∈Zx=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,x=\frac{7\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in Z
  • B.x=kπ,x=2π3+kπ,  k∈Zx=k\pi ,x=\frac{2\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in Z
  • C.x=±π6+kπ,  k∈Zx=\pm \frac{\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in Z
  • D.x=−π6+kπ,x=2π3+kπ,  k∈Zx=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,x=\frac{2\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in Z

Câu 7. (0,25 điểm)

Số nghiệm của phương trình 2cos⁡2x+3=02\cos 2x+\sqrt{3}=0 thuộc khoảng (−π2;π2)\left( -\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2} \right) là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 8. (0,25 điểm)

Nghiệm của trương trình sin⁡4x=2cos⁡2x\sin 4x=2\cos 2x là:

  • A.x=π4+kπ2,  k∈Zx=\frac{\pi }{4}+\frac{k\pi }{2},\,\,k\in Z
  • B.x=kπ,  k∈Zx=k\pi ,\,\,k\in Z
  • C.x=π4+kπ,  k∈Zx=\frac{\pi }{4}+k\pi ,\,\,k\in Z
  • D.x=kπ2,  k∈Zx=\frac{k\pi }{2},\,\,k\in Z

Câu 9. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình tan⁡2x+cot⁡x=0\tan 2x+\cot x=0 là:

  • A.x=π2+k2π,  k∈Zx=\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in Z
  • B.x=π2+kπ,  k∈Zx=\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,\,k\in Z
  • C.Vô nghiệm
  • D.Đáp số khác

Câu 10. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình cos⁡2x=2sin⁡x+1\cos 2x=2\sin x+1 là:

  • A.x=π2+kπ,x=k2π,  k∈Zx=\frac{\pi }{2}+k\pi ,x=k2\pi ,\,\,k\in Z
  • B.x=kπ,x=−π2+k2π,  k∈Z.x=k\pi ,x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in Z.
  • C.x=±π2+kπ,  k∈Zx=\pm \frac{\pi }{2}+k\pi ,\,\,k\in Z
  • D.Vô nghiệm.

Câu 11. (0,25 điểm)

Định m để phương trình cos⁡2x−2mcos⁡x+4(m−1)=0{{\cos }^{2}}x-2m\cos x+4\left( m-1 \right)=0 có nghiệm thỏa mãn −π2<x<π2-\frac{\pi }{2}<x<\frac{\pi }{2}

  • A.1<m≤321 < m \le \frac{3}{2}
  • B.1<m<321 < m <\frac{3}{2}
  • C.−32<m<−1-\frac{3}{2} < m <-1
  • D.−1≤m≤1-1\le m\le 1

Câu 12. (0,25 điểm)

Từ tập hơp A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{ 0;1;2;3;4;5 \right\} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 300.000 ?

  • A.5!3!
  • B.5!2!
  • C.5!
  • D.3.5!

Câu 13. (0,25 điểm)

Từ tập hợp A={0;1;2;3;4;5;6;7;8;9},A=\left\{ 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 \right\}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau:

  • A.9A959A_{9}^{5}
  • B.9A1059A_{10}^{5}
  • C.9C959C_{9}^{5}
  • D.A106A_{10}^{6}

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong một lớp học có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Muốn thành lập đội văn nghệ gồm 6 người, trong đó có ít nhất bốn nam. Hỏi có bao nhiêu cách?

  • A.412803
  • B.763806
  • C.2783638
  • D.5608890

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho đa giác lồi có n cạnh (n≥4)\left( n\ge 4 \right), các đường chéo của đa giác cắt nhau tạo thành bao nhiêu giao điểm, biết rằng không có ba đường thẳng nào đồng quy.

  • A.Cn(n−3)22C_{\frac{n\left( n-3 \right)}{2}}^{2}
  • B.Cn2C_{n}^{2}
  • C.Đáp số khác
  • D.Cn2Cn4C_{n}^{2}C_{n}^{4}

Câu 16. (0,25 điểm)

Nghiệm của phương trình Ax+13+Cx+1x−1=14(x+1)A_{x+1}^{3}+C_{x+1}^{x-1}=14\left( x+1 \right) là:

  • A.3
  • B.4
  • C.8
  • D.Cả A, B, C đều đúng.

Câu 17. (0,25 điểm)

Số hạng chứa x12{{x}^{12}} trong khai triển của nhị thức (2x2−1)10{{\left( 2{{x}^{2}}-1 \right)}^{10}} là:

  • A.13440x1213440{{x}^{12}}
  • B.11240x1211240{{x}^{12}}
  • C.−13440x12-13440{{x}^{12}}
  • D.−11240x12-11240{{x}^{12}}

Câu 18. (0,25 điểm)

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của (x−2x3)16{{\left( x-\frac{2}{{{x}^{3}}} \right)}^{16}}

  • A.−C16424-C_{16}^{4}{{2}^{4}}
  • B.−C164212-C_{16}^{4}{{2}^{12}}
  • C.C16424C_{16}^{4}{{2}^{4}}
  • D.−C164212-C_{16}^{4}{{2}^{12}}

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho biết tổng của các hệ số trong khai triển (1+2x)n{{\left( 1+2x \right)}^{n}} là 6561. Tìm n ?

  • A.n = 3
  • B.n = 4
  • C.n = 6
  • D.n = 8

Câu 20. (0,25 điểm)

Tính tổng S=520C200−519C201+518C202−...+C2020S={{5}^{20}}C_{20}^{0}-{{5}^{19}}C_{20}^{1}+{{5}^{18}}C_{20}^{2}-...+C_{20}^{20}

  • A.240{{2}^{40}}
  • B.−240-{{2}^{40}}
  • C.520{{5}^{20}}
  • D.−520-{{5}^{20}}

Câu 21. (0,25 điểm)

Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố: Tổng số chấm trong 2 lần gieo bằng 6 ?

  • A.16\frac{1}{6}
  • B.19\frac{1}{9}
  • C.118\frac{1}{18}
  • D.536\frac{5}{36}

Câu 22. (0,25 điểm)

Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.

  • A.Đáp số khác
  • B.116\frac{1}{16}
  • C.940\frac{9}{40}
  • D.143280\frac{143}{280}

Câu 23. (0,25 điểm)

Một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ, giáo viên chọn ra 5 học sinh để tham gia đội văn nghệ. Tính xác suất để 5 học sinh đươc chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn học sinh nam.

  • A.325506\frac{325}{506}
  • B.321506\frac{321}{506}
  • C.15253\frac{15}{253}
  • D.18253\frac{18}{253}

Câu 24. (0,25 điểm)

Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp nhứ nhất có 3 quả cầu đỏ, 7 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 4 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh. Lấy ra ngẫu nhiên 2 quả cầu trong hộp thứ nhất và 1 quả cầu trong hộp thứ hai. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ.

  • A.720\frac{7}{20}
  • B.520\frac{5}{20}
  • C.775\frac{7}{75}
  • D.275\frac{2}{75}

Câu 25. (0,25 điểm)

Có 10 người khách bước ngẫu nhiên vào một cửa hàng có 3 quầy. Hỏi xác suất để 3 người cùng đến quầy số 1 là:

  • A.C10327310\frac{C_{10}^{3}{{2}^{7}}}{{{3}^{10}}}
  • B.C103C72310\frac{C_{10}^{3}C_{7}^{2}}{{{3}^{10}}}
  • C.C10323310\frac{C_{10}^{3}{{2}^{3}}}{{{3}^{10}}}
  • D.C1032737\frac{C_{10}^{3}{{2}^{7}}}{{{3}^{7}}}

Câu 26. (0,25 điểm)

Phép tịnh tiến theo vector v→=(5;4)\overrightarrow{v}=\left( 5;4 \right) biến điểmA(−1;2)A\left( -1;2 \right) thành điểm nào trong các điểm sau đây?

  • A.A′(3;4)A'\left( 3;4 \right)
  • B.A′(4;6)A'\left( 4;6 \right)
  • C.Đáp án khác
  • D.A′(1;3)A'\left( 1;3 \right)

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng Δ:2x−y+3=0\Delta :2x-y+3=0. Ảnh của đường thẳng Δ\Delta qua phép tịnh tiến theo u→(2;−1)\overrightarrow{u}\left( 2;-1 \right) có phương trình là:

  • A.2x−y+5=02x-y+5=0
  • B.2x−y−2=02x-y-2=0
  • C.2x−y−3=02x-y-3=0
  • D.2x−y−1=02x-y-1=0

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d:2x+y−3=0d:2x+y-3=0, ảnh của d qua phép vị tự tâm I(2;−3)I\left( 2;-3 \right) tỉ số - 2 là:

  • A.2x+y−3=02x+y-3=0
  • B.2x+y+3=02x+y+3=0
  • C.2x+y−1=02x+y-1=0
  • D.2x+y+2=02x+y+2=0

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với:

  • A.AB
  • B.BC
  • C.PC
  • D.BD

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trên một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó:

  • A.Song song
  • B.Chéo nhau
  • C.Cắt nhau
  • D.Trùng nhau

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi e là giao tuyến của các (SAB) và (SCD). Tìm e?

  • A.e = Sx với Sx là đường thẳng song song với hai đường thẳng AD và BC.
  • B.e = SI với I là giao điểm của AB và MD, với M là trung điểm của BD.
  • C.e = SO với O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD.
  • D.e = Sx với Sx là đường thẳng song song với hai đường thẳng AB và CD.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD với đáy ABCDABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song. Giả sử ACAC và BDBD cắt nhau tại II. ADAD và BCBC cắt nhau tại OO. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là:

  • A.SCSC
  • B.SBSB
  • C.SOSO
  • D.SISI

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB, O là giao điểm của AC và BD. Giao điểm của MN với (ABCD) là điểm K. Hãy chọn cách xác định điểm K đúng nhất trong bốn phương án sau:

  • A.K là giao điểm của MN và SO
  • B.K là giao điểm của MN với BC
  • C.K là giao điểm của MN với AB
  • D.K là giao điểm của MN với BD

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB và CD không song song). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB, O là giao điểm của AC và BD. Giả sử đường thẳng d là giao tuyến của (SAC) và (SBD). Nhận xét nào sau đây là đúng?

  • A.d cắt MN
  • B.d cắt SO
  • C.d cắt AB
  • D.d cắt CD

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O=AC∩BD.O=AC\cap BD. Một mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) cắt SA, SB, SC, SD tại A’, B’, C’, D’. Giả sử AB∩CD=E,A′B′∩C′D′=E′.AB\cap CD=E,A'B'\cap C'D'=E'. Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  • A.S, E, E’ thẳng hàng.
  • B.S, E, A’ thẳng hàng
  • C.S, E’, A’ thẳng hàng
  • D.C’, E, A’ thẳng hàng

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD, M thuộc đoạn AB, thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) đi qua M song song với BD và AC là:

  • A.Hình bình hành
  • B.Hình thoi
  • C.Tam giác
  • D.Hình thang cân

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều SABC. Gọi I là trung điểm của AB, M là một điểm di động trên đoạn AI. Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SIC). Thiết diện tạo bởi (P) và tứ diện S.ABC là:

  • A.Hình thoi
  • B.Hình bình hành
  • C.Tam giác cân tại M
  • D.Tam giác đều

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (α)\left( \alpha \right) qua O song song với AB và SC là hình gì?

  • A.Hình vuông
  • B.Hình bình hành
  • C.Hình chữ nhật
  • D.Hình thang

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng a, điểm M trên cạnh AB sao cho AM = m (0 < m < a). Khi đó thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mp qua M và song song với mp(ACD) là:

  • A.(a+m)234\frac{{{\left( a+m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}
  • B.(a−m)234\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}
  • C.(a−m)222\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{2}}{2}
  • D.m234\frac{{{m}^{2}}\sqrt{3}}{4}

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F, G lần lượt nằm trên ba cạnh AB, BC, CD mà không trùng với các đỉnh. Thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mp(EFG) là:

  • A.Một tứ giác
  • B.Một tam giác
  • C.Một ngũ giác
  • D.Một đoạn thẳng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.