Toán · Lớp 11
Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 13
40 câu45 phútSưu tầm4.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Biết ( a, b là hai số tự nhiên và tối giản). Giá trị của bằng
- A.3
- B.
- C.0
- D.4
Câu 2. (0,25 điểm)
bằng
- A.-5
- B.0
- C.4
- D.-4
Câu 3. (0,25 điểm)
Biết ( a, b là hai số tự nhiên và tối giản). Giá trị của bằng
- A.3
- B.-1
- C.-3
- D.1
Câu 4. (0,25 điểm)
Tính giới hạn:
- A.2
- B.1
- C.0
- D.
Câu 5. (0,25 điểm)
Biết rằng phương trình có ít nhất 1 nghiệm mệnh đề nào dưới đây đúng ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Cho hàm số Giá trị của bằng
- A.7
- B.4
- C.2
- D.0
Câu 7. (0,25 điểm)
Đạo hàm của hàm số bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,25 điểm)
Đạo hàm của hàm số bằng
- A.
- B.y' = 1
- C.
- D.
Câu 9. (0,25 điểm)
Đạo hàm của hàm số bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,25 điểm)
Biết cắt mặt phẳng tại điểm thỏa mãn mệnh đề nào dưới đây đúng ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,25 điểm)
Biết Tính
- A.m + n
- B.m - n
- C.m
- D.n
Câu 12. (0,25 điểm)
Biết Tính
- A.5
- B.-2
- C.1
- D.4
Câu 13. (0,25 điểm)
Tính giới hạn
- A.1
- B.2
- C.3
- D.0
Câu 14. (0,25 điểm)
Cho dãy số thỏa Tính
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho dãy số thỏa Tính
- A.1
- B.2
- C.3
- D.7
Câu 16. (0,25 điểm)
Cho hàm số (m là tham số). Tìm m, biết .
- A.m = 1
- B.m = 2
- C.m = 3
- D.m = 7
Câu 17. (0,25 điểm)
Cho hàm số .Tính
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm trên tập số thực. Tìm hệ thức đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm đến cấp 2 trên tập số thực. Tìm hệ thức đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20. (0,25 điểm)
Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức:
- A.16
- B.6
- C.8
- D.2
Câu 21. (0,25 điểm)
Tìm hệ số của trong khai triển thành đa thức:
- A.12
- B.18
- C.19
- D.20
Câu 22. (0,25 điểm)
Hàm số có đạo hàm . Tính
- A.-2
- B.2
- C.-3
- D.1
Câu 23. (0,25 điểm)
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1.
- A.y = 5x
- B.y = 5x + 5
- C.y = 5x - 5
- D.y = x
Câu 24. (0,25 điểm)
Hàm số có đạo hàm . Tìm
- A.2
- B.-1
- C.-3
- D.-7
Câu 25. (0,25 điểm)
Cho hàm số có đạo hàm trên tập số thực, biết . Tính .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,25 điểm)
Tìm vi phân của hàm số .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 27. (0,25 điểm)
Giải phương trình , biết .
- A.x = 0
- B.x = 2
- C.
- D.x = 1
Câu 28. (0,25 điểm)
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình (t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tìm gia tốc khi .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,25 điểm)
Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 0.
- A.k = - 3
- B.k = 2
- C.k = 1
- D.k = 0
Câu 30. (0,25 điểm)
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình ( t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tính vận tốc tại thời điểm .
- A.v = 2m/s.
- B.v = 4m/s.
- C.v = - 2m/s.
- D.v = - 4m/s.
Câu 31. (0,25 điểm)
Tính .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho tứ diện có đôi một vuông góc với nhau và . Gọi là trung điểm của (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng và bằng:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,25 điểm)
Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng . Gọi là trung điểm của (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 34. (0,25 điểm)
Giải bất phương trình , biết
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 35. (0,25 điểm)
Cho hình chóp , đáy là hình vuông cạnh . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đáy , độ dài cạnh bằng (Tham khảo hình vẽ bên). Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng ?

- A.SD
- B.SA
- C.SB
- D.SC
Câu 36. (0,25 điểm)
Cho hình chóp , đáy là hình vuông cạnh . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đáy , độ dài cạnh bằng (Tham khảo hình vẽ bên).
Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng ?

- A.AB
- B.AC
- C.AD
- D.AS
Câu 37. (0,25 điểm)
Cho hình chóp , đáy là hình vuông cạnh . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đáy , độ dài cạnh bằng . Mặt phẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 38. (0,25 điểm)
Cho hình chóp , đáy là hình vuông cạnh . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đáy , độ dài cạnh bằng . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
- A.SD
- B.SA
- C.SB
- D.SC
Câu 39. (0,25 điểm)
Cho hình chóp , đáy là hình vuông cạnh . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đáy , độ dài cạnh bằng . Tính tang của góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng .
- A.3
- B.
- C.
- D.2
Câu 40. (0,25 điểm)
Cho hình chóp , đáy là hình vuông cạnh . Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đáy , độ dài cạnh bằng . ính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
- A.3a
- B.
- C.2a
- D.a
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
