Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm8.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tính giới hạn lim⁡x→2(x−2)\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {x - 2} \right).

  • A.7.7.
  • B.−2. - 2.
  • C.3.3.
  • D.0.0.

Câu 2. (0,25 điểm)

Tính giới hạn lim⁡x→1x2+x−2x−1.\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}}.

  • A.1.1.
  • B.−2. - 2.
  • C.3.3.
  • D.55

Câu 3. (0,25 điểm)

lim⁡x→1x+x2+1x+1=a+b2  (a,b∈Q).\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x + \sqrt {{x^2} + 1} }}{{x + 1}} = a + b\sqrt 2 \,\,\left( {a,b \in \mathbb{Q}} \right). Hãy tính a+ba + b.

  • A.1.1.
  • B.2.2.
  • C.5.5.
  • D.00.

Câu 4. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau lim⁡x→+∞x+x2+1x+2.\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{x + \sqrt {{x^2} + 1} }}{{x + 2}}.

  • A.1.1.
  • B.2.2.
  • C.3.3.
  • D.44.

Câu 5. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau lim⁡x→+∞x+1x+2.\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{x + 1}}{{x + 2}}.

  • A.1.1.
  • B.2.2.
  • C.3.3.
  • D.44.

Câu 6. (0,25 điểm)

Biết lim⁡x→−∞x−mx2+2x+2=2.\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{x - m\sqrt {{x^2} + 2} }}{{x + 2}} = 2.Hãy tìm m.

  • A.1.1.
  • B.−2. - 2.
  • C.3.3.
  • D.44.

Câu 7. (0,25 điểm)

Tìm m để hàm số y={x2−4x−2x≠2mx=2y = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\quad \quad x \ne 2\\m\quad \quad \quad \quad x = 2\end{array} \right. liên tục tại x=2?x = 2?

  • A.1.1.
  • B.2.2.
  • C.4.4.
  • D.−4 - 4.

Câu 8. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau lim⁡x→12x+2−2xx−1\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {2x + 2} - 2x}}{{x - 1}}.

  • A.−12. - \frac{1}{2}.
  • B.2.2.
  • C.3.3.
  • D.−32. - \frac{3}{2}.

Câu 9. (0,25 điểm)

Biết lim⁡x→+∞f(x)=m;   lim⁡x→+∞g(x)=n.\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = m;\,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g\left( x \right) = n. Tính lim⁡x→+∞[f(x)+g(x)]\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f(x) + g(x)} \right]

  • A.m+n.m + n.
  • B.m−n.m - n.
  • C.m.m.
  • D.nn

Câu 10. (0,25 điểm)

Biết lim⁡x→2f(x)=3.\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 3. Hãy tính lim⁡x→2[f(x)+x].\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + x} \right].

  • A.5.5.
  • B.−2. - 2.
  • C.1.1.
  • D.44

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho biết mặt phẳng nào sau đây đây vuông góc với mặt phẳng (SAB)\left( {SAB} \right)?

  • A.(SAB)\left( {SAB} \right)
  • B.(SAC)\left( {SAC} \right)
  • C.(SAD)\left( {SAD} \right)
  • D.(SCD)\left( {SCD} \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

Thực hiện tính: lim⁡n+1n2+2.\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{n + 1}}{{{n^2} + 2}}.

  • A.1.1.
  • B.2.2.
  • C.3.3.
  • D.00.

Câu 13. (0,25 điểm)

Tính: lim⁡n+n2+1n+3.\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{n + \sqrt {{n^2} + 1} }}{{n + 3}}.

  • A.1.1.
  • B.2.2.
  • C.3.3.
  • D.44.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho biết có dãy số un{u_n} thỏa lim⁡un=2.\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2. Tính lim⁡(un+2n2n+3).\mathop {\lim }\limits_{} \left( {{u_n} + \frac{{{2^n}}}{{{2^n} + 3}}} \right).

  • A.1.1.
  • B.2.2.
  • C.3.3.
  • D.44

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho dãy số un,vn{u_n},{v_n} thỏa lim⁡un=2;  lim⁡vn=1.\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{} {v_n} = 1.Thực hiện tính lim⁡(2un−3vn).\mathop {\lim }\limits_{} \left( {2{u_n} - 3{v_n}} \right).

  • A.1.1.
  • B.2.2.
  • C.3.3.
  • D.77

Câu 16. (0,25 điểm)

Tứ diện OABCOABC có OA,  OB,  OCOA,\,\,OB,\,\,OC đôi một vuông góc với nhau và OA=OB=OC=1OA = OB = OC = 1. Gọi MM là trung điểm của BCBC (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng OMOM và ABAB bằng:

  • A.900{90^0}
  • B.300{30^0}
  • C.600{60^0}
  • D.450{45^0}

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho biết hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD có tất cả các cạnh bằng aa. Gọi MM là trung điểm của SDSD (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng BMBM và mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) bằng:

  • A.23.\frac{2}{3}.
  • B.13.\frac{1}{3}.
  • C.32.\frac{{\sqrt 3 }}{2}.
  • D.22.\frac{{\sqrt 2 }}{2}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho biết có tứ diện đều ABCD. Hãy tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

  • A.300.{30^0}.
  • B.450{45^0}
  • C.600{60^0}
  • D.900{90^0}

Câu 19. (0,25 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số cho sau: y=x2+1y = {x^2} + 1.

  • A.y′=x2+1y' = {x^2} + 1
  • B.y′=2x+1y' = 2x + 1
  • C.y′=2xy' = 2x
  • D.y′=2x−1y' = 2x - 1

Câu 20. (0,25 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số y=sin⁡2xy = \sin 2x.

  • A.y′=2sin⁡xy' = 2\sin x
  • B.y′=sin⁡2xy' = \sin 2x
  • C.y′=2cos⁡xy' = 2\cos x
  • D.y′=2cos⁡2xy' = 2\cos 2x

Câu 21. (0,25 điểm)

Tính đạo hàm của hàm số sau y=(x2+x)2y = {\left( {{x^2} + x} \right)^2}.

  • A.y′=3(x2+x)2y' = 3{\left( {{x^2} + x} \right)^2}
  • B.y′=2x+1y' = 2x + 1
  • C.y′=2(2x+1)y' = 2\left( {2x + 1} \right)
  • D.y′=2(x2+x)(2x+1)y' = 2\left( {{x^2} + x} \right)\left( {2x + 1} \right)

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=x2+mxy = f\left( x \right) = {x^2} + mx (m là tham số). Tìm giá trị m, biết f′(1)=3f'\left( 1 \right) = 3.

  • A.m=1.m = 1.
  • B.m=2.m = 2.
  • C.m=3.m = 3.
  • D.m=7m = 7.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hàm số là y=sin⁡xy = \sin x. Hãy tính y′′(0).y''\left( 0 \right).

  • A.y′′(0)=0.y''\left( 0 \right) = 0.
  • B.y′′(0)=1.y''\left( 0 \right) = 1.
  • C.y′′(0)=2.y''\left( 0 \right) = 2.
  • D.y′′(0)=−2.y''\left( 0 \right) = - 2.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho hàm số sau y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm trên tập số thực. Hãy tìm hệ thức đúng?

  • A.f′(1)=lim⁡x→1f(x)−f(1)x−1.f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.
  • B.f′(1)=lim⁡x→1f(x)x−1.f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{{x - 1}}.
  • C.f′(1)=lim⁡x→1f(x)x.f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{x}.
  • D.f′(1)=lim⁡x→1f(1)x−1.f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.

Câu 25. (0,25 điểm)

Giải bất phương trình f′(x)>0f'\left( x \right) > 0, biết f(x)=2x+1−x2.f\left( x \right) = 2x + \sqrt {1 - {x^2}} .

  • A.x∈(−1;12).x \in \left( { - 1;\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right).
  • B.x∈(−1;1).x \in \left( { - 1;1} \right).
  • C.x∈(−1;25).x \in \left( { - 1;\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).
  • D.x∈(−25;25).x \in \left( { - \frac{2}{{\sqrt 5 }};\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho biết khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) bằng:

  • A.SDSD
  • B.SASA
  • C.SBSB
  • D.SCSC

Câu 27. (0,25 điểm)

Tìm hệ số của x trong khai triển (x2+x+2)2(x+1){\left( {{x^2} + x + 2} \right)^2}\left( {x + 1} \right) thành đa thức:

  • A.16.16.
  • B.6.6.
  • C.8.8.
  • D.22.

Câu 28. (0,25 điểm)

Thực hiện tìm hệ số của x2{x^2} trong khai triển (x2+x+2)3{\left( {{x^2} + x + 2} \right)^3} thành đa thức:

  • A.12.12.
  • B.18.18.
  • C.19.19.
  • D.2020.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=(1+x)1−xy = \left( {1 + x} \right)\sqrt {1 - x} có đạo hàm y′=ax+b21−xy' = \frac{{ax + b}}{{2\sqrt {1 - x} }}. Tính a+b.a + b.

  • A.−2. - 2.
  • B.2.2.
  • C.−3. - 3.
  • D.11.

Câu 30. (0,25 điểm)

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sau đây y=x2+3x+1y = {x^2} + 3x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 1.

  • A.y=5xy = 5x
  • B.y=5x+5y = 5x + 5
  • C.y=5x−5y = 5x - 5
  • D.y=xy = x

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO. Biết rằng SA=SC, SB=SDSA = SC,\,SB = SD. Hãy tìm khẳng định sai ?

  • A.BD⊥(SAC).BD \bot (SAC).
  • B.CD⊥AC.CD \bot AC.
  • C.SO⊥(ABCD).SO \bot (ABCD).
  • D.AC⊥(SBD).AC \bot (SBD).

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, SA⊥(ABC)SA \bot \left( {ABC} \right), SA=a,SA = a, AC=2a,{\rm{ }}AC = 2a, BC=a3{\rm{ }}BC = a\sqrt 3 . Góc giữa SCSC và (ABC)\left( {ABC} \right) là

  • A.CSB^.\widehat {CSB}.
  • B.CSA^.\widehat {CSA}.
  • C.SCB^.\widehat {SCB}.
  • D.SCA^.\widehat {SCA}.

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x2+2x+3xy = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}{x} có đạo hàm y′=ax+bx2x2+2x+3y' = \frac{{ax + b}}{{{x^2}\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}. Thực hiện tìm max⁡{a,b}.\max \left\{ {a,b} \right\}.

  • A.2.2.
  • B.−1. - 1.
  • C.−3. - 3.
  • D.−7 - 7

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho biết hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm trên tập số thực, biết rằng f(3−x)=x2+xf\left( {3 - x} \right) = {x^2} + x. Tính f′(2)f'\left( 2 \right).

  • A.f′(2)=−1.f'\left( 2 \right) = - 1.
  • B.f′(2)=−3.f'\left( 2 \right) = - 3.
  • C.f′(2)=−2.f'\left( 2 \right) = - 2.
  • D.f′(2)=3.f'\left( 2 \right) = 3.

Câu 35. (0,25 điểm)

Thực hiện tìm vi phân của hàm số sau y=x3y = {x^3}.

  • A.dy=x2dxdy = {x^2}dx
  • B.dy=3xdxdy = 3xdx
  • C.dy=3x2dxdy = 3{x^2}dx
  • D.dy=−3x2dxdy = - 3{x^2}dx

Câu 36. (0,25 điểm)

Giải phương trình sau đây f′′(x)=0f''\left( x \right) = 0, biết f(x)=x3−3x2f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2}.

  • A.x=0x = 0
  • B.x=2x = 2
  • C.x=0,  x=2x = 0,\,\,x = 2
  • D.x=1x = 1

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình là s=t3−3t2−9t+2s = {t^3} - 3{t^2} - 9t + 2 (t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Hãy tìm gia tốc khi t=2st = 2s.

  • A.a=12m/s2.a = 12m/{s^2}.
  • B.a=6m/s2.a = 6m/{s^2}.
  • C.a=−9m/s2.a = - 9m/{s^2}.
  • D.a=2m/s2a = 2m/{s^2}

Câu 38. (0,25 điểm)

Tìm hệ số góc kk của tiếp tuyến của đồ thị sau y=x3−2x2−3x+1y = {x^3} - 2{x^2} - 3x + 1 tại điểm có hoành độ bằng 0.

  • A.k=−3k = - 3
  • B.k=2k = 2
  • C.k=1k = 1
  • D.k=0k = 0

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH. Xác định góc giữa cặp vectơ AB→\overrightarrow {AB} và DH→\overrightarrow {DH} .

  • A.60∘60^\circ .
  • B.45∘45^\circ .
  • C.90∘90^\circ .
  • D.120∘120^\circ .

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Em hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.SA→+SB→+SC→=4SG→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 4\overrightarrow {SG}
  • B.SA→+SB→+SC→=SG→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SG}
  • C.SA→+SB→+SC→=2SG→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SG}
  • D.SA→+SB→+SC→=3SG→\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 3\overrightarrow {SG}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.