Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm2.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

lim⁡x→3(3x2x−3.12x+42x3−6x2+x−3)\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\dfrac{{3{x^2}}}{{x - 3}}.\dfrac{{12x + 4}}{{2{x^3} - 6{x^2} + x - 3}}} \right) bằng:

  • A.+∞+ \infty
  • B.125\dfrac{{12}}{5}
  • C.11
  • D.−∞- \infty

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào không liên tục tại x=0x = 0?

  • A.f(x)=x2+xx−1f\left( x \right) = \dfrac{{{x^2} + x}}{{x - 1}}
  • B.f(x)=x2+xxf\left( x \right) = \dfrac{{{x^2} + x}}{x}
  • C.f(x)=x2+x+1xf\left( x \right) = \dfrac{{{x^2} + x + 1}}{x}
  • D.f(x)=x2+x+1x−1f\left( x \right) = \dfrac{{{x^2} + x + 1}}{{x - 1}}

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD. Các điểm M,  NM,\,\,N lần lượt là trung điểm của AB,  CDAB,\,\,CD. Lấy hai điểm P,  QP,\,\,Q lần lượt thuộc ADAD và BCBC sao cho PA→=mPD→\overrightarrow {PA} = m\overrightarrow {PD} và QB→=mQC→\overrightarrow {QB} = m\overrightarrow {QC} với mm khác 1. Vectơ MP→\overrightarrow {MP} bằng:

  • A.MA→−mPD→\overrightarrow {MA} - m\overrightarrow {PD}
  • B.MN→−mPD→\overrightarrow {MN} - m\overrightarrow {PD}
  • C.MN→−mQC→\overrightarrow {MN} - m\overrightarrow {QC}
  • D.MB→−mQC→\overrightarrow {MB} - m\overrightarrow {QC}

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho lim⁡x→+∞(6x4+3x+14−ax2+2)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt[4]{{6{x^4} + 3x + 1}} - \sqrt {a{x^2} + 2} } \right). Có bao nhiêu giá trị của aa để giới hạn đã cho bằng 00?

  • A.3
  • B.1
  • C.0
  • D.2

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=−x2+2x−3x−2y = \dfrac{{ - {x^2} + 2x - 3}}{{x - 2}}. Đạo hàm y′y' của hàm số là biểu thức nào sau đây?

  • A.−1+3(x−2)2 - 1 + \dfrac{3}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}
  • B.1+3(x−2)21 + \dfrac{3}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}
  • C.1−3(x−2)21 - \dfrac{3}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}
  • D.−1−3(x−2)2 - 1 - \dfrac{3}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}

Câu 6. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→+∞(3x3−2x+1)\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {3{x^3} - 2x + 1} \right)?

  • A.+∞+ \infty
  • B.22
  • C.33
  • D.−∞- \infty

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a2a\sqrt 2 và chiều cao bằng a22\dfrac{{a\sqrt 2 }}{2}. Tính số đo của góc giữa mặt bên và đáy?

  • A.300{30^0}
  • B.600{60^0}
  • C.450{45^0}
  • D.750{75^0}

Câu 8. (0,25 điểm)

Tính giới hạn lim⁡3−4n24n2−2\lim \dfrac{{3 - 4{n^2}}}{{4{n^2} - 2}} bằng:

  • A.11
  • B.−1 - 1
  • C.00
  • D.34\dfrac{3}{4}

Câu 9. (0,25 điểm)

Tính lim⁡7x3−3x5−11x5+x3−3x\lim \dfrac{{7{x^3} - 3{x^5} - 11}}{{{x^5} + {x^3} - 3x}} bằng:

  • A.−3 - 3
  • B.00
  • C.77
  • D.+∞+ \infty

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho tứ diện ABCDABCD có AB=CDAB = CD và AB⊥CDAB \bot CD. Gọi I,  J,  E,  FI,\,\,J,\,\,E,\,\,F lần lượt là trung điểm của AC,  BC,  BD,  ADAC,\,\,BC,\,\,BD,\,\,AD . Góc (IE;IF)\left( {IE;IF} \right) bằng:

  • A.450{45^0}
  • B.600{60^0}
  • C.300{30^0}
  • D.900{90^0}

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=2x3−3x−1y = 2{x^3} - 3x - 1 có đồ thị là (C)\left( C \right). Tiếp tuyến của đồ thị (C)\left( C \right) vuông góc với đường thẳng x+21y−2=0x + 21y - 2 = 0 có phương trình là:

  • A.[x=−21x−33y=−21x+31\left[ \begin{array}{l}x = - 21x - 33\\y = - 21x + 31\end{array} \right.
  • B.[x=−121x−33y=−121x+31\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{1}{{21}}x - 33\\y = - \dfrac{1}{{21}}x + 31\end{array} \right.
  • C.[x=21x−33y=21x+31\left[ \begin{array}{l}x = 21x - 33\\y = 21x + 31\end{array} \right.
  • D.[x=121x−33y=121x+31\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{1}{{21}}x - 33\\y = \dfrac{1}{{21}}x + 31\end{array} \right.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)={x2+5x−14x−2  khi  x≠22m2+1             khi  x=2y = f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{{x^2} + 5x - 14}}{{x - 2}}\,\,khi\,\,x \ne 2\\2{m^2} + 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x = 2\end{array} \right.. Tìm giá trị của mm để hàm số f(x)f\left( x \right) liên tục tại điểm x0=2{x_0} = 2.

  • A.m=±2m = \pm 2
  • B.Không tồn tại mm
  • C.m=±4m = \pm 4
  • D.m=±5m = \pm \sqrt 5

Câu 13. (0,25 điểm)

lim⁡x→4−−x2−3x−1∣x−4∣\mathop {\lim }\limits_{x \to {4^ - }} \dfrac{{ - {x^2} - 3x - 1}}{{\left| {x - 4} \right|}} bằng:

  • A.−29 - 29
  • B.Không xác định
  • C.+∞+ \infty
  • D.−∞- \infty

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (BDA′)\left( {BDA'} \right) và (ABCD)\left( {ABCD} \right).

  • A.22\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}
  • B.63\dfrac{{\sqrt 6 }}{3}
  • C.32\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
  • D.33\dfrac{{\sqrt 3 }}{3}

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thoi ABCDABCD cạnh aa, ∠BAD=600\angle BAD = {60^0} và SA=SB=SD=a32SA = SB = SD = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}. Khoảng cách từ SS đến (ABCD)\left( {ABCD} \right) và độ dài SCSC theo thứ tự là:

  • A.a156;  a33\dfrac{{a\sqrt {15} }}{6};\,\,\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}
  • B.32;  a72\dfrac{{\sqrt 3 }}{2};\,\,\dfrac{{a\sqrt 7 }}{2}
  • C.a156;  a72\dfrac{{a\sqrt {15} }}{6};\,\,\dfrac{{a\sqrt 7 }}{2}
  • D.a33;  a72\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3};\,\,\dfrac{{a\sqrt 7 }}{2}

Câu 16. (0,25 điểm)

Tính lim⁡(n+23−n3)\lim \left( {\sqrt[3]{{n + 2}} - \sqrt[3]{n}} \right).

  • A.11
  • B.−∞- \infty
  • C.+∞+ \infty
  • D.00

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) xác định trên khoảng (−2;2)\left( { - 2;2} \right); f(1)=0f\left( 1 \right) = 0 và lim⁡x→1f(x)=0\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 0. Tìm khẳng định sai?

  • A.lim⁡x→1−f(x)=0\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right) = 0
  • B.lim⁡x→1+f(x)=lim⁡x→1−f(x)\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} f\left( x \right)
  • C.Hàm số gián đoạn tại x=1x = 1
  • D.lim⁡x→1+f(x)=0\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right) = 0

Câu 18. (0,25 điểm)

Tính giới hạn L=lim⁡x→a+(x−a)2017x2−2ax+a2L = \mathop {\lim }\limits_{x \to {a^ + }} \left( {x - a} \right)\dfrac{{2017}}{{{x^2} - 2ax + {a^2}}}.

  • A.20182018
  • B.20172017
  • C.aa
  • D.+∞+ \infty

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho tứ diện đều ABCDABCD cạnh aa. Tính góc giữa hai đường thẳng ICIC và ACAC, với II là trung điểm của ABAB.

  • A.1500{150^0}
  • B.300{30^0}
  • C.1700{170^0}
  • D.100{10^0}

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x2+(3m−2)x+1−2mx+2y = \dfrac{{{x^2} + \left( {3m - 2} \right)x + 1 - 2m}}{{x + 2}}. Tìm các giá trị của mm để y′≥0y' \ge 0 với mọi xx thuộc tập xác định.

  • A.m≥98m \ge \dfrac{9}{8}
  • B.m>98m > \dfrac{9}{8}
  • C.m≤98m \le \dfrac{9}{8}
  • D.m<98m < \dfrac{9}{8}

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại B,  AB=2,  BC=23B,\,\,AB = 2,\,\,BC = 2\sqrt 3 , cạnh bên SA=32SA = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2} vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right). Gọi MM là trung điểm của ABAB, tính tan của góc giữa (SMC)\left( {SMC} \right) và (ABC)\left( {ABC} \right).

  • A.134\dfrac{{\sqrt {13} }}{4}
  • B.3\sqrt 3
  • C.11
  • D.413\dfrac{4}{{\sqrt {13} }}

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật tâm OO có AB=a,  AD=2a,  SAAB = a,\,\,AD = 2a,\,\,SA vuông góc với đáy và SA=aSA = a. Gọi (P)\left( P \right) là mặt phẳng qua SOSO và vuông góc với (SAD)\left( {SAD} \right). Diện tích thiết diện của (P)\left( P \right) và hình chóp S.ABCDS.ABCD bằng:

  • A.a22\dfrac{{{a^2}}}{2}
  • B.a232{a^2}\dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
  • C.a2{a^2}
  • D.a222{a^2}\dfrac{{\sqrt 2 }}{2}

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi, OO là giao điểm của 2 đường chéo và SA=SCSA = SC. Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.SA⊥(ABCD)SA \bot \left( {ABCD} \right)
  • B.AC⊥(SBD)AC \bot \left( {SBD} \right)
  • C.BD⊥(SAC)BD \bot \left( {SAC} \right)
  • D.AB⊥(SAC)AB \bot \left( {SAC} \right)

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho lim⁡x→+∞ax+32−3x=2\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \dfrac{{ax + 3}}{{2 - 3x}} = 2 với aa là một số thựHãy tìm aa.

  • A.a=4a = 4
  • B.a=−6a = - 6
  • C.a=−5a = - 5
  • D.a=6a = 6

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=1x2−1y = \dfrac{1}{{{x^2} - 1}}. Khi đó y(3)(2){y^{\left( 3 \right)}}\left( 2 \right) bằng:

  • A.8027\dfrac{{80}}{{27}}
  • B.4027\dfrac{{40}}{{27}}
  • C.−4027 - \dfrac{{40}}{{27}}
  • D.−8027 - \dfrac{{80}}{{27}}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông ABCDABCD cạnh bằng aa và các cạnh bên đều bằng aa. Gọi MM và NN lần lượt là trung điểm của ADAD và SDSD. Số đo của góc (MN;SC)\left( {MN;SC} \right) bằng:

  • A.300{30^0}
  • B.600{60^0}
  • C.900{90^0}
  • D.450{45^0}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=(2x2+1)3y = {\left( {2{x^2} + 1} \right)^3}, để y′≥0y' \ge 0 thì xx nhận giá trị nào sau đây?

  • A.R\mathbb{R}
  • B.[0;+∞)\left[ {0; + \infty } \right)
  • C.x∈∅x \in \emptyset
  • D.x∈(−∞;0]x \in \left( { - \infty ;0} \right]

Câu 28. (0,25 điểm)

Tính gần đúng 3,99\sqrt {3,99} .

  • A.1,99741,9974
  • B.1,99751,9975
  • C.1,99761,9976
  • D.1,99771,9977

Câu 29. (0,25 điểm)

Hàm số y=f(x)=2cot⁡(πx)y = f\left( x \right) = \dfrac{2}{{\cot \left( {\pi x} \right)}} có f′(3)f'\left( 3 \right) bằng:

  • A.8π3\dfrac{{8\pi }}{3}
  • B.2π2\pi
  • C.88
  • D.433\dfrac{{4\sqrt 3 }}{3}

Câu 30. (0,25 điểm)

Tính lim⁡x→1x2+3−3x+1x2−1\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{\sqrt {{x^2} + 3} - 3x + 1}}{{{x^2} - 1}}.

  • A.−54\frac{-5}{4}
  • B.−34\frac{-3}{4}
  • C.−57\frac{-5}{7}
  • D.54\frac{5}{4}

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho cấp số cộng biết tổng 10 số hạng đầu bằng 85 và số hạng thứ 5 bằng 7. Tìm số hạng thứ 100.

  • A.291
  • B.290
  • C.293
  • D.292

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho y=sin⁡2x−2cos⁡xy = \sin 2x - 2\cos x. Giải phương trình y′=0y' = 0.

  • A.x=π4+k2πx=\frac{\pi }{4}+k2\pi và x=−π6+k2π3x=\frac{-\pi }{6}+\frac{k2\pi }{3}
  • B.x=π2+k2πx=\frac{\pi }{2}+k2\pi và x=−π6+k2π3x=\frac{-\pi }{6}+\frac{k2\pi }{3}
  • C.x=π2+k2πx=\frac{\pi }{2}+k2\pi và x=−π6+k2π7x=\frac{-\pi }{6}+\frac{k2\pi }{7}
  • D.x=π2+k2πx=\frac{\pi }{2}+k2\pi và x=π6+k2π3x=\frac{\pi }{6}+\frac{k2\pi }{3}

Câu 33. (0,25 điểm)

Tính: lim⁡x→−1x3+2x2−5x−6x2−2x−3\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \dfrac{{{x^3} + 2{x^2} - 5x - 6}}{{{x^2} - 2x - 3}}.

  • A.32\dfrac{3}{2}
  • B.−32 - \dfrac{3}{2}
  • C.+∞+ \infty
  • D.−∞- \infty

Câu 34. (0,25 điểm)

Tính: lim⁡x→−∞4x2+1−3xx−2\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 1} - 3x}}{{x - 2}}.

  • A.−5 - 5
  • B.55
  • C.+∞+ \infty
  • D.−∞- \infty

Câu 35. (0,25 điểm)

Tính giới hạn sau lim⁡x→  35x−6.3x−13−2xx2−x−6\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\,3} \dfrac{{\sqrt {5x - 6} .\sqrt[3]{{3x - 1}} - 2x}}{{{x^2} - x - 6}}.

  • A.19\frac{1}{9}
  • B.110\frac{1}{{10}}
  • C.112\frac{1}{{12}}
  • D.+∞+ \infty

Câu 36. (0,25 điểm)

Tìm giá trị của tham số aa để hàm số sau liên tục tại {x_0} = 1$$f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{5{x^3} - 4x - 1}}{{{x^2} - 1}} & khi\,\,x > 1\\4ax + 5\,\,\,\, & khi\,\,x \le 1\end{array} \right..

  • A.a=16a = \frac{1}{6}
  • B.a=18a = \frac{1}{8}
  • C.a=110a = \frac{1}{{10}}
  • D.a=112a = \frac{1}{{12}}

Câu 37. (0,25 điểm)

Giải phương trình: y=7x2+8x+5y = \sqrt {7{x^2} + 8x + 5} .

  • A.7x+47x2+8x+5\dfrac{{7x + 4}}{{\sqrt {7{x^2} + 8x + 5} }}
  • B.7x+427x2+8x+5\dfrac{{7x + 4}}{{2\sqrt {7{x^2} + 8x + 5} }}
  • C.14x+87x2+8x+5\dfrac{{14x + 8}}{{\sqrt {7{x^2} + 8x + 5} }}
  • D.7x+827x2+8x+5\dfrac{{7x + 8}}{{2\sqrt {7{x^2} + 8x + 5} }}

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=x3−3x+1f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:y=9x−15d:{\rm{ }}y = 9x - 15.

  • A.y=9x+13y = 9x + 13
  • B.y=9x+15y = 9x + 15
  • C.y=9x+17y = 9x + 17
  • D.y=9x+19y = 9x + 19

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=x2−x+1y = {x^2} - x + 1. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0=1{x_0} = 1 là:

  • A.x−y=0x - y = 0
  • B.y=2xy = 2x
  • C.2x−y=02x - y = 0
  • D.x+y=0x + y = 0

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là −1 - 1?

  • A.lim⁡n2−n32n3+1\lim \dfrac{{{n^2} - {n^3}}}{{2{n^3} + 1}}
  • B.lim⁡2n2+n−2n−n2\lim \dfrac{{2{n^2} + n}}{{ - 2n - {n^2}}}
  • C.lim⁡3n+12−3n\lim \dfrac{{3n + 1}}{{2 - 3n}}
  • D.lim⁡−n3n2+3\lim \dfrac{{ - {n^3}}}{{{n^2} + 3}}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.